Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Đường kính và dây của đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 22h:00' 05-11-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 365
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 22h:00' 05-11-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC – TP- BMT-ĐĂK LĂK
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ- TQD
LUYỆN TẬP
ĐƯỜNG KÍNH – VÀ DÂY CUNG
KiÓm tra bµI cò
Hãy nêu những điều suy ra từ mỗi hình vẽ sau, rồi ghi
nội dung thích hợp vào chỗ …
O
HÌNH 1
HÌNH 2
O
HÌNH 3
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 1
Nhóm
1,2,3 câu 1 - Nhóm 4,5,6 câu 2
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Biết
AB CD tại I, OD = 5, OI = 3. Độ dài của CD là :
A. 2
B. 4
C. 15
D. 8
Câu 2 : Cho đường tròn tâm O, đường kính CD. Biết
CD đi qua trung điểm M của dây AB. Cho AB = 16,
OM = 6. Độ dài OB là :
A. 10
B. 22
C. 14
D. 2
DẠNG 2 :
Tiết 23. LUYỆN TẬP
Điền nội dung thích hợp vào chỗ …
Câu 1 : Để chứng minh 4 điểm cùng thuộc
một đường tròn, ta cần chứng minh 4 điểm
cách đều
đó cùng………………một
điểm.
Câu 2 :Trong tam giác vuông đường
trung tuyến
………………ứng
với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền.
phương
Câu 3 :Trong tam giác vuông, bình
………………đường
hình chiếu
cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai ……………..
của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(ABa) Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn.
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(ABa) Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn.
Gọi O là trung điểm của BC (1)
BEC vuông tại E có :
1
EO BC (2)
2
BDC vuông tại D có :
1
DO BC (3)
2
1
Từ (1)(2)(3) EO DO CO BO (= BC )
2
Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một
đường tròn
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(ABCE. Chứng minh :
b) DE < BC
Đường tròn tâm O có :
DE là dây, BC là đường
kính nên : DE < BC.
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(ABCE. Chứng minh :
c) Gọi K là trung điểm của BE. Chứng minh OK//CE.
1
Ta coù : KB KE BE
2
OK BE
Maø : CE BE(gt)
OK // CE
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(ABd) Qua E, kẻ đường vuông góc với BC, cắt BC tại H, cắt
đường tròn (O) tại M. Tính độ dài EM, biết BH = 4cm,
HC = 9cm.
BEC vuoâng taïi E coù ñöôøng cao EH
EH BH .CH 4.9 36
EH 6(cm)
2
Ta coù : OH EM(gt)
1
EH HM EM
2
EM 2 EH 2.6 12(cm)
Tiết 23 : LUYỆN TẬP
Đường kính
Đường kính là dây lớn nhất
đi qua trung điểm của dây
vuông góc với dây
không qua tâm
Muốn chứng minh các điểm
cùng thuộc một đường tròn
ta chứng minh
Các điểm đó cùng
cách đều
một điểm
DẶN DÒ VỀ NHÀ
-Học thuộc nội dung 3 định lí SGK.
-Làm bài tập 15 trang 130 SBT.
Hướng dẫn bài tập học ở nhà :
Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE.
Gọi N là trực tâm của tam giác.Chứng minh 4
điểm A, E, N, D cùng thuộc một đường tròn
TIẾT HỌC KẾT THÚC
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ- TQD
LUYỆN TẬP
ĐƯỜNG KÍNH – VÀ DÂY CUNG
KiÓm tra bµI cò
Hãy nêu những điều suy ra từ mỗi hình vẽ sau, rồi ghi
nội dung thích hợp vào chỗ …
O
HÌNH 1
HÌNH 2
O
HÌNH 3
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 1
Nhóm
1,2,3 câu 1 - Nhóm 4,5,6 câu 2
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Biết
AB CD tại I, OD = 5, OI = 3. Độ dài của CD là :
A. 2
B. 4
C. 15
D. 8
Câu 2 : Cho đường tròn tâm O, đường kính CD. Biết
CD đi qua trung điểm M của dây AB. Cho AB = 16,
OM = 6. Độ dài OB là :
A. 10
B. 22
C. 14
D. 2
DẠNG 2 :
Tiết 23. LUYỆN TẬP
Điền nội dung thích hợp vào chỗ …
Câu 1 : Để chứng minh 4 điểm cùng thuộc
một đường tròn, ta cần chứng minh 4 điểm
cách đều
đó cùng………………một
điểm.
Câu 2 :Trong tam giác vuông đường
trung tuyến
………………ứng
với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền.
phương
Câu 3 :Trong tam giác vuông, bình
………………đường
hình chiếu
cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai ……………..
của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(AB
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(AB
Gọi O là trung điểm của BC (1)
BEC vuông tại E có :
1
EO BC (2)
2
BDC vuông tại D có :
1
DO BC (3)
2
1
Từ (1)(2)(3) EO DO CO BO (= BC )
2
Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một
đường tròn
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(AB
b) DE < BC
Đường tròn tâm O có :
DE là dây, BC là đường
kính nên : DE < BC.
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(AB
c) Gọi K là trung điểm của BE. Chứng minh OK//CE.
1
Ta coù : KB KE BE
2
OK BE
Maø : CE BE(gt)
OK // CE
Tiết 23. LUYỆN TẬP
DẠNG 3 : Giải bài toán sau :
Cho tam giác nhọn ABC(AB
đường tròn (O) tại M. Tính độ dài EM, biết BH = 4cm,
HC = 9cm.
BEC vuoâng taïi E coù ñöôøng cao EH
EH BH .CH 4.9 36
EH 6(cm)
2
Ta coù : OH EM(gt)
1
EH HM EM
2
EM 2 EH 2.6 12(cm)
Tiết 23 : LUYỆN TẬP
Đường kính
Đường kính là dây lớn nhất
đi qua trung điểm của dây
vuông góc với dây
không qua tâm
Muốn chứng minh các điểm
cùng thuộc một đường tròn
ta chứng minh
Các điểm đó cùng
cách đều
một điểm
DẶN DÒ VỀ NHÀ
-Học thuộc nội dung 3 định lí SGK.
-Làm bài tập 15 trang 130 SBT.
Hướng dẫn bài tập học ở nhà :
Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE.
Gọi N là trực tâm của tam giác.Chứng minh 4
điểm A, E, N, D cùng thuộc một đường tròn
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất