Chương 2: Số thực - Bài tập cuối chương 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hà
Ngày gửi: 14h:06' 09-11-2023
Dung lượng: 53.4 MB
Số lượt tải: 512
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hà
Ngày gửi: 14h:06' 09-11-2023
Dung lượng: 53.4 MB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC HÔM NAY!
Giáo viên: Nguyễn
Ngọc Hà
Tổ: KHTN
Tr ư ờ n g : T H C S Á i Q u ố c
BÀI TẬP CUỐI
CHƯƠNG II
Knowledge
HỌC SINH 1
THÍ SINH 2
Bắt đầu
KHỞI ĐỘNG
HỌC SINH 1
HỌC SINH 1
Học sinh 1 Học sinh 2
7.
Với
sốlà
thực
asau
tùyđâu
ý,
khoảng
cách“Số
từ nguyên
điểm
a trên
trục số
3.
Khẳng
định
sau
đúng
hay
sai:
không
2.
Số
-3
số
thực”
đúng
hay
sai?
4.
Trong
các
số
là
số
thập
phân
vô
hạn
tuần
6.
Phép
tính
10.
Giá
trị
tuyệt
đối
của
một
số
dương
là
......
1.Cho
MọiA=3
tập
sốthực
thực
hiệu
là
5.
Chu
kì
của
số
thập
phân
vôgì?
hạn
8.
và
B=
9.
Cho
ba
số
a,kíb,
c.a.Nếu
a < btuần
và bhoàn
< c thì9,0(2)
a ... clà?
.
đến
gốc
O
là
......
của
số
phải 4,4;1,03;9,(23);2?
là số thực?”
hoàn:
90s
HỌC SINH 2
HỌC SINH 2
HỌC SINH 1 HỌC SINH 2
6.
Trong
các
số
sau,
làdấu....
số
phân
vô …….được
hạn
tuần
hoàn:
8.
Trên
trục
số
thực,
nếu
điểm
a......
nằm
trước
điểm
blàthì
9.
Cho
A=
.tuyệt
So
sánh
A
và
B?thập
1.
Điền
từ
thích
hợpđâu
vào
“Số
….
và
gọi
10.
Giá
trị
đối
của
số
âm
là
5.
Chu
kì
của
số
thập
phân
vô
hạn
tuần
hoàn
6,(13)
…..sai?
3.
Số
đối
của
là?
7.
Giá
trị
tuyệt
đối
của
0
là?
4.
Khẳng
định:
“Phân
số
không
phải
là
số
thực”
đúng
hay
2.
Câu
trả
lời
sau
đúng
hay
sai:
“Số
0
là
số
thực.”
1,5;1,0(3);
achung
.... b (làlớn
số hơn,
thực”nhỏ hơn, bằng).
90s
100
100
Học sinh 2
Học sinh 1
I. Mở đầu
Đại diện 1 nhóm lên trình bày sơ đồ
tư duy đã giao về nhà buổi học hôm
trước.
II.
LUYỆN TẬP
Bài 2.27 (SGK - tr39)
Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau
đến chữ số thập phân thứ nhất: a = ; b = .
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Bài giải
a = = 1,4142…≈ 1,4
b = = 2,2360679 ≈ 2,2.
Tổng hai số nhận được là 1,4 + 2,2 = 3,6.
Bài 2.30 (SGK - tr39)
a)
Cho hai số thực a = -1,25 và b = -2,3. So sánh a và
b)
Ta có nhận xét, trong hai số âm, số nào có giá trị
tuyệt đối lớn hơn là số bé hơn.
Bài
2.31áp(SGK
- tr39)
Em
hãy
dụng
nhận xét này để so sánh -12,7 và -7,12.
Cho hai số thực a = 2,1 và b = -5,2.
a)
Em có nhận xét gì về hai tích a. b và -|a|. |b|?
b)
Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn
nhân hai số khác dấu ta nhân các giá trị tuyệt đối
của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính (-2,5). 3.
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
b; |a| và |b|.
Bài 2.30 (SGK - tr39)
a)
Cho hai số thực a = -1,25 và b = -2,3. So sánh a và b; |a| và |b|.
b)
Ta có nhận xét, trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn
là số bé hơn.
Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh -12,7 và -7,12.
Bài giải
a) Ta có: -1,25 > -2,3 nên > b
|a| = |-1,25| = 1,25 ; |b| = |-2,3| = 2,3. Vậy| a| < |b|
b) Ta có |-12,7| = 12,7 ; |-7,12| = 7,12 .
Vì |-12,7| > |-7,12| nên -12,7 < -7,12.
Bài 2.31 (SGK - tr39)
Cho hai số thực a = 2,1 và b = -5,2.
a)
Em có nhận xét gì về hai tích a. b và -|a|. |b|?
b)
Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn nhân
hai số khác dấu ta nhân các giá trị tuyệt đối của chúng
rồi đặt dấu “-” trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính (-2,5). 3.
Bài giải
a) Ta có:
a.b = 2,1⋅(-5,2) = -2,1⋅ 5,2
|a|. |b| = 2,1⋅ 5,2
suy ra a.b và |a|. |b| là hai số đối nhau.
b) |-2,5|. |3| = 2,5⋅ 3 = 7,5 nên (-2,5)⋅ 3 = -7,5.
III
VẬN DỤNG
Bài 2.29 (SGK - tr39)
Chia sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết
quả dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một
hình vuông. Gọi C là chu vi của hình vuông đó. Hãy
tìm C bằng hai cách rồi so sánh kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy
chính xác đến xentimet
Cách 2: Tính C = 4. , viết kết quả dưới dạng số
thập phân với độ chính xác 0,005.
Hàng làm tròn
Trăm
Chục
Độ chính xác
Bài50 2.29 (SGK - tr39)
5
Đơn vị
Chia
sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
0,5
Phần mười
0,05
Phần trăm
0,005
a) Độ dài mỗi đoạn dây là: =
1,428571.... (m)
b) Cách 1: HS thực hiện về nhà đo và
báo cáo kết quả vào buổi học hôm sau.
Cách 2: C=4⋅ = = 5,714285....
Làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005
nghĩa là làm tròn 5,714285... đến hàng
phần trăm. Ta có 5,714285.... ≈ 5,71
(m).
Bài Tập
So sánh:
a) và
b) b) và
Bài giải
a) Ta có:
Mà
b) Vì
c) Vì
c) và .
Bài Tập
Tính giá trị của biểu thức:
a)
¿0,7+0,8=1,5
b)
¿0,6−0,9=−0,3
c)
¿ 8. 3 − 8 ¿24−8=16
d)
¿0,1.20+0,2.40¿ 2+ 8=10
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ các kiến thức đã học trong chương II
2
Hoàn thành bài tập trong SBT
3
Chuẩn bị bài mới – Bài 13: Hai tam giác
bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác.
THANKS
For listenin
CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC HÔM NAY!
Giáo viên: Nguyễn
Ngọc Hà
Tổ: KHTN
Tr ư ờ n g : T H C S Á i Q u ố c
BÀI TẬP CUỐI
CHƯƠNG II
Knowledge
HỌC SINH 1
THÍ SINH 2
Bắt đầu
KHỞI ĐỘNG
HỌC SINH 1
HỌC SINH 1
Học sinh 1 Học sinh 2
7.
Với
sốlà
thực
asau
tùyđâu
ý,
khoảng
cách“Số
từ nguyên
điểm
a trên
trục số
3.
Khẳng
định
sau
đúng
hay
sai:
không
2.
Số
-3
số
thực”
đúng
hay
sai?
4.
Trong
các
số
là
số
thập
phân
vô
hạn
tuần
6.
Phép
tính
10.
Giá
trị
tuyệt
đối
của
một
số
dương
là
......
1.Cho
MọiA=3
tập
sốthực
thực
hiệu
là
5.
Chu
kì
của
số
thập
phân
vôgì?
hạn
8.
và
B=
9.
Cho
ba
số
a,kíb,
c.a.Nếu
a < btuần
và bhoàn
< c thì9,0(2)
a ... clà?
.
đến
gốc
O
là
......
của
số
phải 4,4;1,03;9,(23);2?
là số thực?”
hoàn:
90s
HỌC SINH 2
HỌC SINH 2
HỌC SINH 1 HỌC SINH 2
6.
Trong
các
số
sau,
làdấu....
số
phân
vô …….được
hạn
tuần
hoàn:
8.
Trên
trục
số
thực,
nếu
điểm
a......
nằm
trước
điểm
blàthì
9.
Cho
A=
.tuyệt
So
sánh
A
và
B?thập
1.
Điền
từ
thích
hợpđâu
vào
“Số
….
và
gọi
10.
Giá
trị
đối
của
số
âm
là
5.
Chu
kì
của
số
thập
phân
vô
hạn
tuần
hoàn
6,(13)
…..sai?
3.
Số
đối
của
là?
7.
Giá
trị
tuyệt
đối
của
0
là?
4.
Khẳng
định:
“Phân
số
không
phải
là
số
thực”
đúng
hay
2.
Câu
trả
lời
sau
đúng
hay
sai:
“Số
0
là
số
thực.”
1,5;1,0(3);
achung
.... b (làlớn
số hơn,
thực”nhỏ hơn, bằng).
90s
100
100
Học sinh 2
Học sinh 1
I. Mở đầu
Đại diện 1 nhóm lên trình bày sơ đồ
tư duy đã giao về nhà buổi học hôm
trước.
II.
LUYỆN TẬP
Bài 2.27 (SGK - tr39)
Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau
đến chữ số thập phân thứ nhất: a = ; b = .
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Bài giải
a = = 1,4142…≈ 1,4
b = = 2,2360679 ≈ 2,2.
Tổng hai số nhận được là 1,4 + 2,2 = 3,6.
Bài 2.30 (SGK - tr39)
a)
Cho hai số thực a = -1,25 và b = -2,3. So sánh a và
b)
Ta có nhận xét, trong hai số âm, số nào có giá trị
tuyệt đối lớn hơn là số bé hơn.
Bài
2.31áp(SGK
- tr39)
Em
hãy
dụng
nhận xét này để so sánh -12,7 và -7,12.
Cho hai số thực a = 2,1 và b = -5,2.
a)
Em có nhận xét gì về hai tích a. b và -|a|. |b|?
b)
Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn
nhân hai số khác dấu ta nhân các giá trị tuyệt đối
của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính (-2,5). 3.
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
b; |a| và |b|.
Bài 2.30 (SGK - tr39)
a)
Cho hai số thực a = -1,25 và b = -2,3. So sánh a và b; |a| và |b|.
b)
Ta có nhận xét, trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn
là số bé hơn.
Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh -12,7 và -7,12.
Bài giải
a) Ta có: -1,25 > -2,3 nên > b
|a| = |-1,25| = 1,25 ; |b| = |-2,3| = 2,3. Vậy| a| < |b|
b) Ta có |-12,7| = 12,7 ; |-7,12| = 7,12 .
Vì |-12,7| > |-7,12| nên -12,7 < -7,12.
Bài 2.31 (SGK - tr39)
Cho hai số thực a = 2,1 và b = -5,2.
a)
Em có nhận xét gì về hai tích a. b và -|a|. |b|?
b)
Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn nhân
hai số khác dấu ta nhân các giá trị tuyệt đối của chúng
rồi đặt dấu “-” trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính (-2,5). 3.
Bài giải
a) Ta có:
a.b = 2,1⋅(-5,2) = -2,1⋅ 5,2
|a|. |b| = 2,1⋅ 5,2
suy ra a.b và |a|. |b| là hai số đối nhau.
b) |-2,5|. |3| = 2,5⋅ 3 = 7,5 nên (-2,5)⋅ 3 = -7,5.
III
VẬN DỤNG
Bài 2.29 (SGK - tr39)
Chia sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết
quả dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một
hình vuông. Gọi C là chu vi của hình vuông đó. Hãy
tìm C bằng hai cách rồi so sánh kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy
chính xác đến xentimet
Cách 2: Tính C = 4. , viết kết quả dưới dạng số
thập phân với độ chính xác 0,005.
Hàng làm tròn
Trăm
Chục
Độ chính xác
Bài50 2.29 (SGK - tr39)
5
Đơn vị
Chia
sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
0,5
Phần mười
0,05
Phần trăm
0,005
a) Độ dài mỗi đoạn dây là: =
1,428571.... (m)
b) Cách 1: HS thực hiện về nhà đo và
báo cáo kết quả vào buổi học hôm sau.
Cách 2: C=4⋅ = = 5,714285....
Làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005
nghĩa là làm tròn 5,714285... đến hàng
phần trăm. Ta có 5,714285.... ≈ 5,71
(m).
Bài Tập
So sánh:
a) và
b) b) và
Bài giải
a) Ta có:
Mà
b) Vì
c) Vì
c) và .
Bài Tập
Tính giá trị của biểu thức:
a)
¿0,7+0,8=1,5
b)
¿0,6−0,9=−0,3
c)
¿ 8. 3 − 8 ¿24−8=16
d)
¿0,1.20+0,2.40¿ 2+ 8=10
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ các kiến thức đã học trong chương II
2
Hoàn thành bài tập trong SBT
3
Chuẩn bị bài mới – Bài 13: Hai tam giác
bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác.
THANKS
For listenin
 







Các ý kiến mới nhất