CTST - Bài 14. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:26' 10-11-2023
Dung lượng: 382.7 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:26' 10-11-2023
Dung lượng: 382.7 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT………
BÀI 14. TÍNH BIẾN THIÊN
ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
GV: ……………………………………………………..
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
T OẢ NHI Ệ T
E NT HA L P Y T Ạ OT HÀ NH
3 T H Ấ P HƠN
1
2
Câu 3:
phương
trình
nhiệt
hoá
học
sau:
2:
Nhiệt
kèm
theo
ứng
tạo
thành
từcho
1 mol
chất từ
1: Cho
Sulfuric
acid
đặcphản
thêm
vào
nước
làm
nước
0
1
H
285, 24kJ
Hđơn
( g chất
)là quá
O2trình
(là
g)
) thu
r
298
các
nóng
toảHnhiệt
nhiệt.
2 lên
2O (lhay
2 bền
0
0
So sánh giá trị f H 298 ( sp) so với f H 298 (cd)
1. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Công thức tính biến thiên anthalpy của phản ứng dựa
vào năng lượng liên kết:
r H
r H
0
298
0
298
Eb (cd )
f H ( sp)
0
298
E
(
sp
)
b
0
298
H
(
c
d)
f
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Ví dụ 3: Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong
phương trình
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
2NO2(g) → N2O4 (g)
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Theo công thức (2), ta có:
r H
0
298
f H
0
298
( N 2O4 ) 2 f H
= 9,16 – 2
33,20 = -57,24 kJ
rH
o
298
< 0 nên phản ứng toả nhiệt.
0
298
( NO2 )
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Ví dụ 4: Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong
phương trình
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
N2O4(g) + 3CO(g) → N2O(g) + 3CO2 (g)
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Theo công thức (2), ta có:
0
0
0
r H 298
f H 298
( N 2O) 3 f H 298
(CO2 )
f H
0
298
( N 2O4 ) 3 f H
0
298
(CO)
= 82,05 + 3*(-393,50)-9,16-3*(-110,5) = -776,11 kJ
Do
o
r H o298
298 < 0 nên phản ứng toả nhiệt.
Cho phương trình hoá học tổng quát:
aA + bB
m + nN
tính được biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học
r H
0
298
m f H
a f H
0
298
0
298
( M ) n f H
( A) b f H
0
298
( B)
0
298
(N )
CỦNG CỐ
o
H
Câu 1: Xác định r 298 phản ứng sau dựa vào bảng giá trị Eb ở bàng 14.1:
asmt
CH 4 ( g ) Cl2 ( g )
CH 3Cl ( g ) HCl ( g )
Hãy cho biết phản ứng trên toả nhiệt hay thu nhiệt?
o
H
Câu 2: Tính r 298 của 2 phản ứng sau:
3O 2 ( g ) 2O3 ( g )
2O3 ( g ) 3O2 ( g )
o
H
Liên hệ giữa giá trị r 298 với độ bền của O3, O2 và giải thích, biết phân tử O3
gồm 1 liên kết đôi O=O và 1 liên kết đơn O-O
CỦNG CỐ
Câu 3: Tính biến thiên enthalpy của phản ứng phân huỷ trinitroglycerin
(C3H5O3(NO2)3) theo phương trình sau (biết nhiệt tạo thành của nitroglycerin là
-370,15 kJ/mol):
4 C3H5O3(NO2)3(s)
t0
6N2(g) + 12CO2(g) + 10H2O(g) + O2(g)
Hãy giải thích vì sao trinitroglycerin được ứng dụng làm thành phần thuốc
súng không khói.
VẬN DỤNG
Dựa vào số liệu về năng lượng liên kết ở bảng 14.1, hãy tính biến thiên
enthalpy của 2 phản ứng sau:
t0
2 H 2 ( g ) O2 ( g ) 2 H 2O( g )
t0
C7 H16 ( g ) 11O2 ( g ) 7CO2 ( g ) 8H 2O( g )
So sánh kết quả thu được, từ đó cho biết H2 hay C7H16 là nhiên liệu hiệu
quả hơn cho tên lửa (biết trong C7H16 có 6 liên kết C-C và 16 liên kết CH).
BÀI 14. TÍNH BIẾN THIÊN
ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
GV: ……………………………………………………..
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
T OẢ NHI Ệ T
E NT HA L P Y T Ạ OT HÀ NH
3 T H Ấ P HƠN
1
2
Câu 3:
phương
trình
nhiệt
hoá
học
sau:
2:
Nhiệt
kèm
theo
ứng
tạo
thành
từcho
1 mol
chất từ
1: Cho
Sulfuric
acid
đặcphản
thêm
vào
nước
làm
nước
0
1
H
285, 24kJ
Hđơn
( g chất
)là quá
O2trình
(là
g)
) thu
r
298
các
nóng
toảHnhiệt
nhiệt.
2 lên
2O (lhay
2 bền
0
0
So sánh giá trị f H 298 ( sp) so với f H 298 (cd)
1. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Công thức tính biến thiên anthalpy của phản ứng dựa
vào năng lượng liên kết:
r H
r H
0
298
0
298
Eb (cd )
f H ( sp)
0
298
E
(
sp
)
b
0
298
H
(
c
d)
f
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Ví dụ 3: Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong
phương trình
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
2NO2(g) → N2O4 (g)
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Theo công thức (2), ta có:
r H
0
298
f H
0
298
( N 2O4 ) 2 f H
= 9,16 – 2
33,20 = -57,24 kJ
rH
o
298
< 0 nên phản ứng toả nhiệt.
0
298
( NO2 )
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Ví dụ 4: Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong
phương trình
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
N2O4(g) + 3CO(g) → N2O(g) + 3CO2 (g)
2. XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN
ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
Theo công thức (2), ta có:
0
0
0
r H 298
f H 298
( N 2O) 3 f H 298
(CO2 )
f H
0
298
( N 2O4 ) 3 f H
0
298
(CO)
= 82,05 + 3*(-393,50)-9,16-3*(-110,5) = -776,11 kJ
Do
o
r H o298
298 < 0 nên phản ứng toả nhiệt.
Cho phương trình hoá học tổng quát:
aA + bB
m + nN
tính được biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học
r H
0
298
m f H
a f H
0
298
0
298
( M ) n f H
( A) b f H
0
298
( B)
0
298
(N )
CỦNG CỐ
o
H
Câu 1: Xác định r 298 phản ứng sau dựa vào bảng giá trị Eb ở bàng 14.1:
asmt
CH 4 ( g ) Cl2 ( g )
CH 3Cl ( g ) HCl ( g )
Hãy cho biết phản ứng trên toả nhiệt hay thu nhiệt?
o
H
Câu 2: Tính r 298 của 2 phản ứng sau:
3O 2 ( g ) 2O3 ( g )
2O3 ( g ) 3O2 ( g )
o
H
Liên hệ giữa giá trị r 298 với độ bền của O3, O2 và giải thích, biết phân tử O3
gồm 1 liên kết đôi O=O và 1 liên kết đơn O-O
CỦNG CỐ
Câu 3: Tính biến thiên enthalpy của phản ứng phân huỷ trinitroglycerin
(C3H5O3(NO2)3) theo phương trình sau (biết nhiệt tạo thành của nitroglycerin là
-370,15 kJ/mol):
4 C3H5O3(NO2)3(s)
t0
6N2(g) + 12CO2(g) + 10H2O(g) + O2(g)
Hãy giải thích vì sao trinitroglycerin được ứng dụng làm thành phần thuốc
súng không khói.
VẬN DỤNG
Dựa vào số liệu về năng lượng liên kết ở bảng 14.1, hãy tính biến thiên
enthalpy của 2 phản ứng sau:
t0
2 H 2 ( g ) O2 ( g ) 2 H 2O( g )
t0
C7 H16 ( g ) 11O2 ( g ) 7CO2 ( g ) 8H 2O( g )
So sánh kết quả thu được, từ đó cho biết H2 hay C7H16 là nhiên liệu hiệu
quả hơn cho tên lửa (biết trong C7H16 có 6 liên kết C-C và 16 liên kết CH).
 







Các ý kiến mới nhất