Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 11-11-2023
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 11-11-2023
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN QUANG SƠN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ
Đặt câu với quan hệ từ : “nhưng”
Đặt câu với 1 cặp quan hệ từ : “Vì…nên”
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a.Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, Khu sản xuất .Khu bảo tồn thiên nhiên .
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
TiÕ3 : Luyện từ và câu
TiÕ3 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
• Khu dân cư: Là khu nhân dân ăn ở sinh hoạt.
•Khu sản xuất: Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp
• Khu bảo tồn thiên nhiên: Là khu vực trong đó có các loài
vật,con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu
dài.
11/11/23
9
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn
lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Luyện từ và câu
2. Bỏ
Luyện từ và câu
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa
với nó:
*Chúng
em bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
*Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
HÀNH ĐỘNG NHỎ, Ý NGHĨA LỚN.
1
2
3
4
5
6
L A P H O I X A N H
T Ê T T R Ô N G C Â Y
C O N M U Ô I
B A O T O N
V Ệ S I N H T R Ư Ơ N G L Ơ P
T U Y Ê N T R U Y Ê N
Một
trong
hành
động
của
chúng ta
Mộtnhững
trong
những
làm
Một
phong
trào
được
tổviệc
chức
vào
Môi
trường
ô
nhiễm
thì
sinh
ra
con
Đây là
việc
làm không
đểhơn
bị hình
mất
mát,
tổn
thất
ta
thường
ví
rừng
với
ảnh
này.
đểNgười
giúp
mọi
người
hiểu
rõ
một
phong
trào
hàng
ngày
ởdolớp
của
các
bạn
học
mùa
Bác
Hồ
khởi
xướng.
vậtxuân,
truyền
bệnh
cho
người
? sinh.
hay chủ trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi
trường.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ
Đặt câu với quan hệ từ : “nhưng”
Đặt câu với 1 cặp quan hệ từ : “Vì…nên”
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a.Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, Khu sản xuất .Khu bảo tồn thiên nhiên .
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
TiÕ3 : Luyện từ và câu
TiÕ3 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
• Khu dân cư: Là khu nhân dân ăn ở sinh hoạt.
•Khu sản xuất: Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp
• Khu bảo tồn thiên nhiên: Là khu vực trong đó có các loài
vật,con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu
dài.
11/11/23
9
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn
lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Luyện từ và câu
2. Bỏ
Luyện từ và câu
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa
với nó:
*Chúng
em bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
*Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
HÀNH ĐỘNG NHỎ, Ý NGHĨA LỚN.
1
2
3
4
5
6
L A P H O I X A N H
T Ê T T R Ô N G C Â Y
C O N M U Ô I
B A O T O N
V Ệ S I N H T R Ư Ơ N G L Ơ P
T U Y Ê N T R U Y Ê N
Một
trong
hành
động
của
chúng ta
Mộtnhững
trong
những
làm
Một
phong
trào
được
tổviệc
chức
vào
Môi
trường
ô
nhiễm
thì
sinh
ra
con
Đây là
việc
làm không
đểhơn
bị hình
mất
mát,
tổn
thất
ta
thường
ví
rừng
với
ảnh
này.
đểNgười
giúp
mọi
người
hiểu
rõ
một
phong
trào
hàng
ngày
ởdolớp
của
các
bạn
học
mùa
Bác
Hồ
khởi
xướng.
vậtxuân,
truyền
bệnh
cho
người
? sinh.
hay chủ trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi
trường.
 








Các ý kiến mới nhất