Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hướng dẫn đọc tên các hợp chất vô cơ acid, base, oxide, muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 07-11-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

1 、 ACID
2 、 BASE
3 、 OXIDE
4 、 MUỐI

1.
ACID
 HnX: (X = F, Cl, Br, I, S)

HF:
HCl:
HBr:
HI:
H2S:

icacid
acid
hydro fluorine
Hydrofluoric
Hydrochloric acid
Hydrobromic acid
Hydroiodic acid
Hydrosulfuric acid

1.
ACID

 HnXOm:
Tên acid = [tên phi kim + “ic”/ “ous”] + “acid”
H2CO3
:H2SO4:
H2SO3:
HNO3:
HNO2:

Carbonic acid
Phosphorus acid
H3PO4: Phosphoric
Sulfuric acid
Acid có nhiều nguyên tử oxygen: đuôi “ic”
Sulfurous acid
Acid có ít nguyên tử oxygen: đuôi “ous”
Nitric acid
Nitrogen
Nitrous acid

2.
BASE
M(OH)n
Tên base = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] +
“hydroxide”
NaOH: Sodium hydroxide
Ca(OH)2: Calcium hydroxide
Fe(OH)2: Iron (II) hydroxide
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide

3.
OXIDE

 Đối với oxide của kim loại
(oxide base, oxide lưỡng tính)

Tên oxide = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] + “oxide”
Na2O: Sodium oxide
MgO: Magnesium oxide
FeO: Iron (II) oxide
 Ngoài cách gọi tên oxide kèm hoá trị, ta có thể dùng tên
thông thường để ám chỉ hoá trị mà kim loại đang mang:
-Đuôi “ic” hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hoá
trị cao.

 Đối với oxide của kim loại

3.
OXIDE

(oxide base, oxide lưỡng tính)
Iron
(Fe)

Fe (II): ferrous

FeO: iron (II) oxide
ferrous oxide

Cu (I): cuprous

Fe (III): ferric

Fe2O3: iron (III) oxide
ferric oxide

Cu (II): cupric

Cu2O: copper (I) oxide
cuprous oxide
CuO: copper (II) oxide
cupric oxide

 Đối với oxide của phi kim

3.
OXIDE

(oxide acid, oxide trung tính)

CÁCH 1

Tên oxide = tên phi kim + hoá trị + “oxide”

CÁCH 2

Tên oxide = tên phi kim kèm tiền tố chỉ số lượng +
“oxide” kèm tiền tố chỉ số lượng
Số lượng

1

2

3

4

5

6

Tên tiền tố

mono

di

tri

tetra

penta

hexa

SO2: Sulfur (IV) oxide
Sulfur dioxide

P2O5 Phosphorus (V) oxide
Diphosphorus pentoxide
:

mono ++ oxide
Penta
= pentoxide
monoxide

4.
MUỐI

Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3 Magnesium carbonate
Cu(NO
: 3)2: Copper (II) nitrate
(NH4)3PO4: Ammonium phosphate

Gốc acid

Tên gốc acid

Cl-

Chloride

NO3-

Nitrate

SO42-

Sulfate

CO32-

Carbonate

PO43-

Phosphate
468x90
 
Gửi ý kiến