Tìm kiếm Bài giảng
Hướng dẫn đọc tên các hợp chất vô cơ acid, base, oxide, muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 07-11-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 347
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 07-11-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
1 、 ACID
2 、 BASE
3 、 OXIDE
4 、 MUỐI
1.
ACID
HnX: (X = F, Cl, Br, I, S)
HF:
HCl:
HBr:
HI:
H2S:
icacid
acid
hydro fluorine
Hydrofluoric
Hydrochloric acid
Hydrobromic acid
Hydroiodic acid
Hydrosulfuric acid
1.
ACID
HnXOm:
Tên acid = [tên phi kim + “ic”/ “ous”] + “acid”
H2CO3
:H2SO4:
H2SO3:
HNO3:
HNO2:
Carbonic acid
Phosphorus acid
H3PO4: Phosphoric
Sulfuric acid
Acid có nhiều nguyên tử oxygen: đuôi “ic”
Sulfurous acid
Acid có ít nguyên tử oxygen: đuôi “ous”
Nitric acid
Nitrogen
Nitrous acid
2.
BASE
M(OH)n
Tên base = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] +
“hydroxide”
NaOH: Sodium hydroxide
Ca(OH)2: Calcium hydroxide
Fe(OH)2: Iron (II) hydroxide
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide
3.
OXIDE
Đối với oxide của kim loại
(oxide base, oxide lưỡng tính)
Tên oxide = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] + “oxide”
Na2O: Sodium oxide
MgO: Magnesium oxide
FeO: Iron (II) oxide
Ngoài cách gọi tên oxide kèm hoá trị, ta có thể dùng tên
thông thường để ám chỉ hoá trị mà kim loại đang mang:
-Đuôi “ic” hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hoá
trị cao.
Đối với oxide của kim loại
3.
OXIDE
(oxide base, oxide lưỡng tính)
Iron
(Fe)
Fe (II): ferrous
FeO: iron (II) oxide
ferrous oxide
Cu (I): cuprous
Fe (III): ferric
Fe2O3: iron (III) oxide
ferric oxide
Cu (II): cupric
Cu2O: copper (I) oxide
cuprous oxide
CuO: copper (II) oxide
cupric oxide
Đối với oxide của phi kim
3.
OXIDE
(oxide acid, oxide trung tính)
CÁCH 1
Tên oxide = tên phi kim + hoá trị + “oxide”
CÁCH 2
Tên oxide = tên phi kim kèm tiền tố chỉ số lượng +
“oxide” kèm tiền tố chỉ số lượng
Số lượng
1
2
3
4
5
6
Tên tiền tố
mono
di
tri
tetra
penta
hexa
SO2: Sulfur (IV) oxide
Sulfur dioxide
P2O5 Phosphorus (V) oxide
Diphosphorus pentoxide
:
mono ++ oxide
Penta
= pentoxide
monoxide
4.
MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3 Magnesium carbonate
Cu(NO
: 3)2: Copper (II) nitrate
(NH4)3PO4: Ammonium phosphate
Gốc acid
Tên gốc acid
Cl-
Chloride
NO3-
Nitrate
SO42-
Sulfate
CO32-
Carbonate
PO43-
Phosphate
1 、 ACID
2 、 BASE
3 、 OXIDE
4 、 MUỐI
1.
ACID
HnX: (X = F, Cl, Br, I, S)
HF:
HCl:
HBr:
HI:
H2S:
icacid
acid
hydro fluorine
Hydrofluoric
Hydrochloric acid
Hydrobromic acid
Hydroiodic acid
Hydrosulfuric acid
1.
ACID
HnXOm:
Tên acid = [tên phi kim + “ic”/ “ous”] + “acid”
H2CO3
:H2SO4:
H2SO3:
HNO3:
HNO2:
Carbonic acid
Phosphorus acid
H3PO4: Phosphoric
Sulfuric acid
Acid có nhiều nguyên tử oxygen: đuôi “ic”
Sulfurous acid
Acid có ít nguyên tử oxygen: đuôi “ous”
Nitric acid
Nitrogen
Nitrous acid
2.
BASE
M(OH)n
Tên base = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] +
“hydroxide”
NaOH: Sodium hydroxide
Ca(OH)2: Calcium hydroxide
Fe(OH)2: Iron (II) hydroxide
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide
3.
OXIDE
Đối với oxide của kim loại
(oxide base, oxide lưỡng tính)
Tên oxide = tên kim loại + [hoá trị, nếu có nhiều hoá trị] + “oxide”
Na2O: Sodium oxide
MgO: Magnesium oxide
FeO: Iron (II) oxide
Ngoài cách gọi tên oxide kèm hoá trị, ta có thể dùng tên
thông thường để ám chỉ hoá trị mà kim loại đang mang:
-Đuôi “ic” hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hoá
trị cao.
Đối với oxide của kim loại
3.
OXIDE
(oxide base, oxide lưỡng tính)
Iron
(Fe)
Fe (II): ferrous
FeO: iron (II) oxide
ferrous oxide
Cu (I): cuprous
Fe (III): ferric
Fe2O3: iron (III) oxide
ferric oxide
Cu (II): cupric
Cu2O: copper (I) oxide
cuprous oxide
CuO: copper (II) oxide
cupric oxide
Đối với oxide của phi kim
3.
OXIDE
(oxide acid, oxide trung tính)
CÁCH 1
Tên oxide = tên phi kim + hoá trị + “oxide”
CÁCH 2
Tên oxide = tên phi kim kèm tiền tố chỉ số lượng +
“oxide” kèm tiền tố chỉ số lượng
Số lượng
1
2
3
4
5
6
Tên tiền tố
mono
di
tri
tetra
penta
hexa
SO2: Sulfur (IV) oxide
Sulfur dioxide
P2O5 Phosphorus (V) oxide
Diphosphorus pentoxide
:
mono ++ oxide
Penta
= pentoxide
monoxide
4.
MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3 Magnesium carbonate
Cu(NO
: 3)2: Copper (II) nitrate
(NH4)3PO4: Ammonium phosphate
Gốc acid
Tên gốc acid
Cl-
Chloride
NO3-
Nitrate
SO42-
Sulfate
CO32-
Carbonate
PO43-
Phosphate
 








Các ý kiến mới nhất