Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số tiết 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lem
Ngày gửi: 21h:50' 12-11-2023
Dung lượng: 63.4 MB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lem
Ngày gửi: 21h:50' 12-11-2023
Dung lượng: 63.4 MB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ
HÀNG VÀ LỚP
ALIPANDA
TRUY TÌM KHO BÁU
HẦM 1
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 312 735
A. Ba trăm mười hai
nghìn bảy trăm ba mươi
lăm
C. Ba trăm mười hai chục
nghìn bảy trăm ba mươi
lăm
B. Ba trăm mười hai
nghìn bảy trăm ba
mươi năm
C. Ba mười hai
nghìn bảy trăm
ba mươi lăm
Viết số: Chín trăm chín mươi nghìn chín trăm chín
mươi mốt
A. 99
991
C. 999
991
B. 990
991
D. 909
991
GHI NHỚ
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm tạo thành lớp đơn vị;
Hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn tạo thành lớp
nghìn.
Vừng ơi mở ra
Thu thập 2 viên kim
cương
HẦM 2
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
a)
699 991; 699 992; 699 993; .?.; .?.; 699 996.
b)
700 007; 700 008; 700 009; .?.; .?.; 700 012.
9
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
a)
+1
699 991; 699 992; 699 993; .?.; .?.; 699 996.
a)
Sáu
trăm
699
chín
mươi
992;
chín
699nghìn
nghìn
993; 699
chín
trăm
699
chín
995;
mươi
699mốt.
sáu.
996.
Sáutrăm
trăm991;
chín699
mươi
chín
nghìn
chín994;
trăm
chín
mươi
ba.
Sáu
chín
mươi
chín
chín
trăm
chín
mươi
lăm.
tư.
hai.
10
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
b)
b)
+1
700 007; 700 008; 700 009; .?.; .?.; 700 012.
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
mười
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
linh
bảy
Bảy
trăm
nghìn
trăm
mười
một
hai
700 007;
700
008;
700không
009;
700
010;
700tám
011; 700 012.
linh
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
chín
Vừng ơi mở ra
Thu thập 1 hũ vàng
12
HẦM 3
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.
A. 700
503
B. 705 003
C. 750
003
D. 75 003
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.
A. 500
620
B. 506 002
C. 500
602
D. 560 002
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
A. 346
000
B. 340 060
C. 36
400
D. 34
060
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.
A. 200
005
B. 250 000
C. 200
050
D. 205
000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị : 705 003
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị: 500 602
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục: 34 060
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị: 200 005
Vừng ơi mở ra
Thu thập 4 túi tiền
HẦM 4
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ
số: .?.; .?.
d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số
7;8;6
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số
8;3;0
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ
số: .?.; .?.
Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số
0;6;4
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số
1;7; 3
Vừng ơi mở ra
GO HOME
DẶN DÒ
29
GOOD BYE
CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ
HÀNG VÀ LỚP
ALIPANDA
TRUY TÌM KHO BÁU
HẦM 1
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 312 735
A. Ba trăm mười hai
nghìn bảy trăm ba mươi
lăm
C. Ba trăm mười hai chục
nghìn bảy trăm ba mươi
lăm
B. Ba trăm mười hai
nghìn bảy trăm ba
mươi năm
C. Ba mười hai
nghìn bảy trăm
ba mươi lăm
Viết số: Chín trăm chín mươi nghìn chín trăm chín
mươi mốt
A. 99
991
C. 999
991
B. 990
991
D. 909
991
GHI NHỚ
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm tạo thành lớp đơn vị;
Hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn tạo thành lớp
nghìn.
Vừng ơi mở ra
Thu thập 2 viên kim
cương
HẦM 2
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
a)
699 991; 699 992; 699 993; .?.; .?.; 699 996.
b)
700 007; 700 008; 700 009; .?.; .?.; 700 012.
9
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
a)
+1
699 991; 699 992; 699 993; .?.; .?.; 699 996.
a)
Sáu
trăm
699
chín
mươi
992;
chín
699nghìn
nghìn
993; 699
chín
trăm
699
chín
995;
mươi
699mốt.
sáu.
996.
Sáutrăm
trăm991;
chín699
mươi
chín
nghìn
chín994;
trăm
chín
mươi
ba.
Sáu
chín
mươi
chín
chín
trăm
chín
mươi
lăm.
tư.
hai.
10
Bài 1: Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.
b)
b)
+1
700 007; 700 008; 700 009; .?.; .?.; 700 012.
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
mười
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
linh
bảy
Bảy
trăm
nghìn
trăm
mười
một
hai
700 007;
700
008;
700không
009;
700
010;
700tám
011; 700 012.
linh
Bảy
trăm
nghìn
không
trăm
chín
Vừng ơi mở ra
Thu thập 1 hũ vàng
12
HẦM 3
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.
A. 700
503
B. 705 003
C. 750
003
D. 75 003
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.
A. 500
620
B. 506 002
C. 500
602
D. 560 002
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
A. 346
000
B. 340 060
C. 36
400
D. 34
060
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.
A. 200
005
B. 250 000
C. 200
050
D. 205
000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị : 705 003
b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị: 500 602
c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục: 34 060
d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị: 200 005
Vừng ơi mở ra
Thu thập 4 túi tiền
HẦM 4
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ
số: .?.; .?.
d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số
7;8;6
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số
8;3;0
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ
số: .?.; .?.
Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số
0;6;4
BÀI 3: Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1.
d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ
số: .?.; .?.; .?.
Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số
1;7; 3
Vừng ơi mở ra
GO HOME
DẶN DÒ
29
GOOD BYE
 









Các ý kiến mới nhất