Triệu, lớp triệu T1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hành trang giáo viên
Người gửi: nguyễn thị xuân hương
Ngày gửi: 15h:31' 14-11-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn: hành trang giáo viên
Người gửi: nguyễn thị xuân hương
Ngày gửi: 15h:31' 14-11-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
THỬ
THỬ THÁCH:ĐẾM
THÁCH ĐẾM
THỬ
THÁCH:ĐẾM
SỐ
SỐ
SỐ
Đếm từ 10 đến 100
Đếm từ 100 đến 1 000
Đếm từ 1 000 đến 10 000
Đếm từ 10 000 đến 100 000
Đếm từ 100 000 đến 900 000
Vậy 1000 000 đọc như thế nào?
Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 2023
Tiết: 53 – Bài 25:
TRIỆU - LỚP
TRIỆU
LỚP
TRIỆU
2. Hình thành kiến
thức mới
Đây là sản lượng nuôi
trồng thuỷ sản trong
tháng 8 trong năm 2021
của tỉnh Vĩnh Long.
4 656 700kg
Bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu
nghìn bảy trăm ki – lô – gam
nghìnvịgồm
Lớp đơn
gồm
những
những hàng
hàng nào?
nào?
Đếm thêm trăm nghìn:
từ 100 000 đến 1 000 000.
10 trăm nghìn = 1 triệu.
Đếm thêm triệu:
từ 1 000 000 đến 10 000 000.
10 triệu = 1 chục triệu.
Đếm thêm chục triệu:
từ 10 000 000 đến 100 000 000.
10 chục triệu = 1 trăm triệu.
Em
đoán
thử gồm
xem các
triệu,
Lớp
triệu
cáchàng
hàng:
chục triệu và trăm triệu sẽ thuộc lớp nào.
triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn = 1 triệu
10 triệu = 1 chục triệu
10 chục triệu = 1 trăm triệu
Lớp triệu gồm các hàng:
hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
Viết số: 4 656 700
4 656 700kg
Đọc số: Bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm.
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 656 700 = 4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
1 Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI
1
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000 là:
1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000;
6 000 000; 7 000 000 ; 8 000 000; 9 000 000
- Số tròn triệu tận cùng là 6 chữ số 0
1
Viết và đọc số
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000 là:
10 000 000; 20 000 000; 30 000 000; 40 000 000; 50 000 000;
60 000 000; 70 000 000; 80 000 000; 90 000 000
- Số tròn chục triệu tận cùng là 7 chữ số 0
1
Viết và đọc số
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000 là:
100 000 000; 200 000 000; 300 000 000; 400 000 000;
500 000 000; 600 000 000; 700 000 000; 800 000 000;
900 000 000
- Số tròn trăm triệu tận cùng là 8 chữ số 0
Lưu ý
Các chữ số 0 khi viết các số tròn triệu, tròn chục
triệu, tròn trăm triệu có nhiều chữ số.
- Số tròn triệu tận cùng là 6 chữ số 0
- Số tròn chục triệu tận cùng là 7 chữ số 0
- Số tròn trăm triệu tận cùng là 8 chữ số 0
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
MẪU: 307 000 262
Đọc số: Ba trăm linh bảy triệu không nghìn hai trăm sáu mươi hai.
MẪU: Tám trăm triệu không trăm ba mươi tư nghìn một trăm linh bốn
Viết số : 800 034 104
a) Đọc các số: 512 075 243 ; 68 000 742; 4 203 090
b) Viết các số:
- Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm
- Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai
- Bốn trăm ba mươi triệu không tram linh tám nghìn
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
a) Đọc các số
512 075 243: Năm trăm mười hai triệu không trăm bảy
mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
68 000 742: Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm bốn
mươi hai.
4 203 090: Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không trăm chín
mươi.
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
b) Viết các số
Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm:
6 078 400
Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai:
50 000 102
Bốn trăm ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn:
430 008 000
CỦNG CỐ
GIẢI CỨU RỪNG XANH
Bắt đầu!
Câu 1: Một triệu hai trăm bảy
mươi tám nghìn bốn trăm
A. 12 078 400
C. 1 278 400
B. 1 208 400
D.1 278 404
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
Câu 2: Lớp triệu gồm các hàng:
hàng triệu, hàng chục triệu,
hàng trăm triệu. ĐÚNG HAY SAI?
là
A. ĐÚNG
B. SAI
HẾT
GIỜ
TẠM
BIỆT
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
THỬ
THỬ THÁCH:ĐẾM
THÁCH ĐẾM
THỬ
THÁCH:ĐẾM
SỐ
SỐ
SỐ
Đếm từ 10 đến 100
Đếm từ 100 đến 1 000
Đếm từ 1 000 đến 10 000
Đếm từ 10 000 đến 100 000
Đếm từ 100 000 đến 900 000
Vậy 1000 000 đọc như thế nào?
Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 2023
Tiết: 53 – Bài 25:
TRIỆU - LỚP
TRIỆU
LỚP
TRIỆU
2. Hình thành kiến
thức mới
Đây là sản lượng nuôi
trồng thuỷ sản trong
tháng 8 trong năm 2021
của tỉnh Vĩnh Long.
4 656 700kg
Bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu
nghìn bảy trăm ki – lô – gam
nghìnvịgồm
Lớp đơn
gồm
những
những hàng
hàng nào?
nào?
Đếm thêm trăm nghìn:
từ 100 000 đến 1 000 000.
10 trăm nghìn = 1 triệu.
Đếm thêm triệu:
từ 1 000 000 đến 10 000 000.
10 triệu = 1 chục triệu.
Đếm thêm chục triệu:
từ 10 000 000 đến 100 000 000.
10 chục triệu = 1 trăm triệu.
Em
đoán
thử gồm
xem các
triệu,
Lớp
triệu
cáchàng
hàng:
chục triệu và trăm triệu sẽ thuộc lớp nào.
triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn = 1 triệu
10 triệu = 1 chục triệu
10 chục triệu = 1 trăm triệu
Lớp triệu gồm các hàng:
hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
Viết số: 4 656 700
4 656 700kg
Đọc số: Bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm.
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 656 700 = 4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
1 Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI
1
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000 là:
1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000;
6 000 000; 7 000 000 ; 8 000 000; 9 000 000
- Số tròn triệu tận cùng là 6 chữ số 0
1
Viết và đọc số
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000 là:
10 000 000; 20 000 000; 30 000 000; 40 000 000; 50 000 000;
60 000 000; 70 000 000; 80 000 000; 90 000 000
- Số tròn chục triệu tận cùng là 7 chữ số 0
1
Viết và đọc số
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000 là:
100 000 000; 200 000 000; 300 000 000; 400 000 000;
500 000 000; 600 000 000; 700 000 000; 800 000 000;
900 000 000
- Số tròn trăm triệu tận cùng là 8 chữ số 0
Lưu ý
Các chữ số 0 khi viết các số tròn triệu, tròn chục
triệu, tròn trăm triệu có nhiều chữ số.
- Số tròn triệu tận cùng là 6 chữ số 0
- Số tròn chục triệu tận cùng là 7 chữ số 0
- Số tròn trăm triệu tận cùng là 8 chữ số 0
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
MẪU: 307 000 262
Đọc số: Ba trăm linh bảy triệu không nghìn hai trăm sáu mươi hai.
MẪU: Tám trăm triệu không trăm ba mươi tư nghìn một trăm linh bốn
Viết số : 800 034 104
a) Đọc các số: 512 075 243 ; 68 000 742; 4 203 090
b) Viết các số:
- Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm
- Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai
- Bốn trăm ba mươi triệu không tram linh tám nghìn
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
a) Đọc các số
512 075 243: Năm trăm mười hai triệu không trăm bảy
mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
68 000 742: Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm bốn
mươi hai.
4 203 090: Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không trăm chín
mươi.
2
Đọc và viết các số (theo mẫu)
b) Viết các số
Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm:
6 078 400
Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai:
50 000 102
Bốn trăm ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn:
430 008 000
CỦNG CỐ
GIẢI CỨU RỪNG XANH
Bắt đầu!
Câu 1: Một triệu hai trăm bảy
mươi tám nghìn bốn trăm
A. 12 078 400
C. 1 278 400
B. 1 208 400
D.1 278 404
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
Câu 2: Lớp triệu gồm các hàng:
hàng triệu, hàng chục triệu,
hàng trăm triệu. ĐÚNG HAY SAI?
là
A. ĐÚNG
B. SAI
HẾT
GIỜ
TẠM
BIỆT
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
 







Các ý kiến mới nhất