Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHỦ ĐỀ TÍNH CHẤT KIM LOẠI -DÃY HĐHH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 17h:38' 18-11-2023
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
MÔN: HOÁ HỌC 9

Giáo viên: Nguyễn Thuỵ Tường Vân

1
B Ạ C
GIẢI
2 T Í N H D Ẻ O
3
N H Ô M
Ô
4 D Ẫ N N H I Ệ T
Á
N
H
K
I
M
5
CHỮ
D Ẫ N Đ I Ệ N
6
K A L I
7
Hàng
ngang
số
532gồm
gồm
647chữ
chữ
cái
:Do
Do

tính
chất
Hàng
ngang
số
7
gồm
4
chữ
cái
:
Trong
các
Hàng
Hàng
ngang
ngang
số
số
4
gồm
8
chữ
cái
cái
:
:
Nhờ

tính

tính
chất
chất
Hàng
ngang
số
gồm
chữ
cái
:
Do
nhẹ

bền

61 gồm 3 chữ cái : Nếu
kim loại
nào
Hàng
ngang
số
Tên

này

một
sốloại
kim
loại
như
vàng,
bạc
được
dùng
kim
loại
sau,
kim
loại
nào
mềm
nhất:
đồng,
này
này


một
kim
số
kim

loại
thể
được
rèn,
kéo
dùng
sợi,
làm
dát
dụng
mỏng
cụnghiệp
tạo
đun
này
được
sử
dụng
trong
ngành
công
…………….tốt
thì dẫn
nhiệt
tốt .nhất ?
khả
năng
dẫn
nhiệt,
dẫn
điện
làm
trang
trí.
nhôm,
kali,
sắt?
nấu
thành
. đồ
các
đồsức,
vật trang
khác
sản
xuất
ôtô,
máy
bay nhau
Từ
chìa khoá

K I M L O Ạ I
M I K Ạ O I L

I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
1. TÍNH DẺO:

Cá nhân thực
hiện
1
2
3
4

Nội dung
Tính dẻo
Tính dẫn điện (không
dạy)
Tính dẫn nhiệt(không
dạy)
Ánh kim

Cá nhân thực hiện:

Trả lời các câu hỏi

1. Kim loại có tính dẻo không?
2. Tính dẻo của các kim loại khác nhau như thế nào?
3. Ứng dụng tính dẻo của kim loại dùng sản xuất vật gì?

1. Tính dẻo
- Kim loại có tính dẻo.
- Các kim loại khác nhau có tính
dẻo khác nhau.
- Ứng dụng: Mắc treo quần áo,
dùng làm vỏ đồ hộp, lon, vật liệu
xây dựng, ….

Cá nhân: hoạt động trả lời câu hỏi
1. Kim loại có ánh kim không?
2. Tính ánh kim của các kim loại khác nhau như thế
nào?
3. Kim loại có ánh kim tốt nhất là kim loại gì?
4. Ứng dụng ánh kim của kim loại dùng để làm gì?

4. Ánh kim
- Kim loại có ánh kim.
- Ứng dụng: dùng làm đồ trang sức,
vật trang trí, ....

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
2. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a . Tác dụng với oxi

I. Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2

Fe3O4
o

Kim loại + Oxi  Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2

Fe3O4
o

Kim loại + Oxi  Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
4 Al
2 Zn
2 Cu

+
+

3O2
O2

+

O2

 2 Al2O3
 2 ZnO
 2 CuO

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b . Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào bình
đựng khí clo

Hiện tượng: Natri nóng chảy trong khí clo tạo thành khói
trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với clo tạo ra tinh thể muối Natri
clorua (NaCl), có màu trắng

1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim
Kim loại + Phi kim  Muối

Hầu hết các kim loại (trừ các kim loại Ag, Au, Pt) phản ứng
với oxi ở nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo
thành muối

2.Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4, HCl) tạo
thành muối và giải phóng khí hiđrô
Kim loại + Axit  Muối + H2
2Al +

6 HCl 

2AlCl3 +

3 H2

3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
a.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + 2 AgNO3

Cu(NO3)2 +
2Ag
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối. Đồng hoạt động hóa học mạnh
hơn bạc

3.Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
b. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Thí nghiệm: Cho dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch
đồng (II) sunfat
PT: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám
ngoài dây kẽm, màu xanh lam của
dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần,
kẽm tan dần
Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
dung dịch CuSO4
 Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn
đồng

CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ
phản ứng sau:
Mg + 2HCl  MgCl2 + H2
a. ……
Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
b. ……
Zn + ……
O2  2ZnO
c. 2……
Cu + ……
Cl2  CuCl
d. ……
2
2K + S  K S
e. ……
2

CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa học của các phản ưng
xảy ra giữa các cặp chất sau:
a. Kẽm + Axit sunfuric loãng
b. Kẽm + bạc nitrat
c. Natri + Lưu huỳnh
d. Canxi + clo
a/ Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
b/ Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag
c/ 2Na + S  Na2S
d/ Ca + Cl2  CaCl2

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học thuộc tính chất hoá học của kim loại.
+ Bài tập về nhà: 4, 5/ 48 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:
+ Chuẩn bị: Bài 17 : Dãy hoạt động hoá học của
kim loại
+ Hoàn thành bảng sau

Hoàn thành phiếu học tập số 3: Nghiên cứu sách giáo khoa trang 52,53 để hoàn thành bảng
Cách tiến hành thí nghiệm
TN1:- Cho đính sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2 ml dd CuSO4.

Hiện tượng quan sát

PTHH

Kết luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho mẫu dây đồng vào vào ống
nghiệm 2 đựng 2 ml dd FeSO4.
TN2: - Cho mẫu dây đồng vào ống
nghiêm 1 đựng 2 ml dd AgNO3.
- Cho mẫu dây bạc vào ống nghiêm
2 đựng 2 ml dd CuSO4.
TN3: -Cho đinh sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2ml dd HCl.
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2
đựng 2ml dd HCl.
TN4:-Cho mẫu Na vào cốc 1 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.
-Cho chiếc đinh Fe vào cốc 2 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.

Xin chào !!!!!!
 
Gửi ý kiến