CHỦ ĐỀ TÍNH CHẤT KIM LOẠI -DÃY HĐHH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 17h:38' 18-11-2023
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 17h:38' 18-11-2023
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MÔN: HOÁ HỌC 9
Giáo viên: Nguyễn Thuỵ Tường Vân
1
B Ạ C
GIẢI
2 T Í N H D Ẻ O
3
N H Ô M
Ô
4 D Ẫ N N H I Ệ T
Á
N
H
K
I
M
5
CHỮ
D Ẫ N Đ I Ệ N
6
K A L I
7
Hàng
ngang
số
532gồm
gồm
647chữ
chữ
cái
:Do
Do
có
tính
chất
Hàng
ngang
số
7
gồm
4
chữ
cái
:
Trong
các
Hàng
Hàng
ngang
ngang
số
số
4
gồm
8
chữ
cái
cái
:
:
Nhờ
có
tính
có
tính
chất
chất
Hàng
ngang
số
gồm
chữ
cái
:
Do
nhẹ
và
bền
mà
61 gồm 3 chữ cái : Nếu
kim loại
nào
Hàng
ngang
số
Tên
có
này
mà
một
sốloại
kim
loại
như
vàng,
bạc
được
dùng
kim
loại
sau,
kim
loại
nào
mềm
nhất:
đồng,
này
này
mà
mà
một
kim
số
kim
có
loại
thể
được
rèn,
kéo
dùng
sợi,
làm
dát
dụng
mỏng
cụnghiệp
tạo
đun
này
được
sử
dụng
trong
ngành
công
…………….tốt
thì dẫn
nhiệt
tốt .nhất ?
khả
năng
dẫn
nhiệt,
dẫn
điện
làm
trang
trí.
nhôm,
kali,
sắt?
nấu
thành
. đồ
các
đồsức,
vật trang
khác
sản
xuất
ôtô,
máy
bay nhau
Từ
chìa khoá
K I M L O Ạ I
M I K Ạ O I L
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
1. TÍNH DẺO:
Cá nhân thực
hiện
1
2
3
4
Nội dung
Tính dẻo
Tính dẫn điện (không
dạy)
Tính dẫn nhiệt(không
dạy)
Ánh kim
Cá nhân thực hiện:
Trả lời các câu hỏi
1. Kim loại có tính dẻo không?
2. Tính dẻo của các kim loại khác nhau như thế nào?
3. Ứng dụng tính dẻo của kim loại dùng sản xuất vật gì?
1. Tính dẻo
- Kim loại có tính dẻo.
- Các kim loại khác nhau có tính
dẻo khác nhau.
- Ứng dụng: Mắc treo quần áo,
dùng làm vỏ đồ hộp, lon, vật liệu
xây dựng, ….
Cá nhân: hoạt động trả lời câu hỏi
1. Kim loại có ánh kim không?
2. Tính ánh kim của các kim loại khác nhau như thế
nào?
3. Kim loại có ánh kim tốt nhất là kim loại gì?
4. Ứng dụng ánh kim của kim loại dùng để làm gì?
4. Ánh kim
- Kim loại có ánh kim.
- Ứng dụng: dùng làm đồ trang sức,
vật trang trí, ....
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
2. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a . Tác dụng với oxi
I. Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2
Fe3O4
o
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2
Fe3O4
o
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
4 Al
2 Zn
2 Cu
+
+
3O2
O2
+
O2
2 Al2O3
2 ZnO
2 CuO
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b . Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào bình
đựng khí clo
Hiện tượng: Natri nóng chảy trong khí clo tạo thành khói
trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với clo tạo ra tinh thể muối Natri
clorua (NaCl), có màu trắng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim
Kim loại + Phi kim Muối
Hầu hết các kim loại (trừ các kim loại Ag, Au, Pt) phản ứng
với oxi ở nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo
thành muối
2.Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4, HCl) tạo
thành muối và giải phóng khí hiđrô
Kim loại + Axit Muối + H2
2Al +
6 HCl
2AlCl3 +
3 H2
3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
a.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + 2 AgNO3
Cu(NO3)2 +
2Ag
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối. Đồng hoạt động hóa học mạnh
hơn bạc
3.Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
b. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Thí nghiệm: Cho dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch
đồng (II) sunfat
PT: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám
ngoài dây kẽm, màu xanh lam của
dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần,
kẽm tan dần
Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
dung dịch CuSO4
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn
đồng
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ
phản ứng sau:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
a. ……
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
b. ……
Zn + ……
O2 2ZnO
c. 2……
Cu + ……
Cl2 CuCl
d. ……
2
2K + S K S
e. ……
2
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa học của các phản ưng
xảy ra giữa các cặp chất sau:
a. Kẽm + Axit sunfuric loãng
b. Kẽm + bạc nitrat
c. Natri + Lưu huỳnh
d. Canxi + clo
a/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b/ Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c/ 2Na + S Na2S
d/ Ca + Cl2 CaCl2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học thuộc tính chất hoá học của kim loại.
+ Bài tập về nhà: 4, 5/ 48 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:
+ Chuẩn bị: Bài 17 : Dãy hoạt động hoá học của
kim loại
+ Hoàn thành bảng sau
Hoàn thành phiếu học tập số 3: Nghiên cứu sách giáo khoa trang 52,53 để hoàn thành bảng
Cách tiến hành thí nghiệm
TN1:- Cho đính sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2 ml dd CuSO4.
Hiện tượng quan sát
PTHH
Kết luận
- Cho mẫu dây đồng vào vào ống
nghiệm 2 đựng 2 ml dd FeSO4.
TN2: - Cho mẫu dây đồng vào ống
nghiêm 1 đựng 2 ml dd AgNO3.
- Cho mẫu dây bạc vào ống nghiêm
2 đựng 2 ml dd CuSO4.
TN3: -Cho đinh sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2ml dd HCl.
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2
đựng 2ml dd HCl.
TN4:-Cho mẫu Na vào cốc 1 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.
-Cho chiếc đinh Fe vào cốc 2 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.
Xin chào !!!!!!
Giáo viên: Nguyễn Thuỵ Tường Vân
1
B Ạ C
GIẢI
2 T Í N H D Ẻ O
3
N H Ô M
Ô
4 D Ẫ N N H I Ệ T
Á
N
H
K
I
M
5
CHỮ
D Ẫ N Đ I Ệ N
6
K A L I
7
Hàng
ngang
số
532gồm
gồm
647chữ
chữ
cái
:Do
Do
có
tính
chất
Hàng
ngang
số
7
gồm
4
chữ
cái
:
Trong
các
Hàng
Hàng
ngang
ngang
số
số
4
gồm
8
chữ
cái
cái
:
:
Nhờ
có
tính
có
tính
chất
chất
Hàng
ngang
số
gồm
chữ
cái
:
Do
nhẹ
và
bền
mà
61 gồm 3 chữ cái : Nếu
kim loại
nào
Hàng
ngang
số
Tên
có
này
mà
một
sốloại
kim
loại
như
vàng,
bạc
được
dùng
kim
loại
sau,
kim
loại
nào
mềm
nhất:
đồng,
này
này
mà
mà
một
kim
số
kim
có
loại
thể
được
rèn,
kéo
dùng
sợi,
làm
dát
dụng
mỏng
cụnghiệp
tạo
đun
này
được
sử
dụng
trong
ngành
công
…………….tốt
thì dẫn
nhiệt
tốt .nhất ?
khả
năng
dẫn
nhiệt,
dẫn
điện
làm
trang
trí.
nhôm,
kali,
sắt?
nấu
thành
. đồ
các
đồsức,
vật trang
khác
sản
xuất
ôtô,
máy
bay nhau
Từ
chìa khoá
K I M L O Ạ I
M I K Ạ O I L
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
1. TÍNH DẺO:
Cá nhân thực
hiện
1
2
3
4
Nội dung
Tính dẻo
Tính dẫn điện (không
dạy)
Tính dẫn nhiệt(không
dạy)
Ánh kim
Cá nhân thực hiện:
Trả lời các câu hỏi
1. Kim loại có tính dẻo không?
2. Tính dẻo của các kim loại khác nhau như thế nào?
3. Ứng dụng tính dẻo của kim loại dùng sản xuất vật gì?
1. Tính dẻo
- Kim loại có tính dẻo.
- Các kim loại khác nhau có tính
dẻo khác nhau.
- Ứng dụng: Mắc treo quần áo,
dùng làm vỏ đồ hộp, lon, vật liệu
xây dựng, ….
Cá nhân: hoạt động trả lời câu hỏi
1. Kim loại có ánh kim không?
2. Tính ánh kim của các kim loại khác nhau như thế
nào?
3. Kim loại có ánh kim tốt nhất là kim loại gì?
4. Ứng dụng ánh kim của kim loại dùng để làm gì?
4. Ánh kim
- Kim loại có ánh kim.
- Ứng dụng: dùng làm đồ trang sức,
vật trang trí, ....
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
2. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a . Tác dụng với oxi
I. Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2
Fe3O4
o
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
t
PT: 3Fe
+ 2 O2
Fe3O4
o
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ
tương ứng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
a. Tác dụng với oxi
4 Al
2 Zn
2 Cu
+
+
3O2
O2
+
O2
2 Al2O3
2 ZnO
2 CuO
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b . Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào bình
đựng khí clo
Hiện tượng: Natri nóng chảy trong khí clo tạo thành khói
trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với clo tạo ra tinh thể muối Natri
clorua (NaCl), có màu trắng
1.Phản ứng của kim loại với phi kim
b. Tác dụng với phi kim
Kim loại + Phi kim Muối
Hầu hết các kim loại (trừ các kim loại Ag, Au, Pt) phản ứng
với oxi ở nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo
thành muối
2.Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4, HCl) tạo
thành muối và giải phóng khí hiđrô
Kim loại + Axit Muối + H2
2Al +
6 HCl
2AlCl3 +
3 H2
3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
a.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + 2 AgNO3
Cu(NO3)2 +
2Ag
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối. Đồng hoạt động hóa học mạnh
hơn bạc
3.Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
b. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Thí nghiệm: Cho dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch
đồng (II) sunfat
PT: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám
ngoài dây kẽm, màu xanh lam của
dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần,
kẽm tan dần
Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
dung dịch CuSO4
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn
đồng
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ
phản ứng sau:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
a. ……
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
b. ……
Zn + ……
O2 2ZnO
c. 2……
Cu + ……
Cl2 CuCl
d. ……
2
2K + S K S
e. ……
2
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa học của các phản ưng
xảy ra giữa các cặp chất sau:
a. Kẽm + Axit sunfuric loãng
b. Kẽm + bạc nitrat
c. Natri + Lưu huỳnh
d. Canxi + clo
a/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b/ Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c/ 2Na + S Na2S
d/ Ca + Cl2 CaCl2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học thuộc tính chất hoá học của kim loại.
+ Bài tập về nhà: 4, 5/ 48 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:
+ Chuẩn bị: Bài 17 : Dãy hoạt động hoá học của
kim loại
+ Hoàn thành bảng sau
Hoàn thành phiếu học tập số 3: Nghiên cứu sách giáo khoa trang 52,53 để hoàn thành bảng
Cách tiến hành thí nghiệm
TN1:- Cho đính sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2 ml dd CuSO4.
Hiện tượng quan sát
PTHH
Kết luận
- Cho mẫu dây đồng vào vào ống
nghiệm 2 đựng 2 ml dd FeSO4.
TN2: - Cho mẫu dây đồng vào ống
nghiêm 1 đựng 2 ml dd AgNO3.
- Cho mẫu dây bạc vào ống nghiêm
2 đựng 2 ml dd CuSO4.
TN3: -Cho đinh sắt vào ống nghiệm
1 đựng 2ml dd HCl.
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2
đựng 2ml dd HCl.
TN4:-Cho mẫu Na vào cốc 1 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.
-Cho chiếc đinh Fe vào cốc 2 đựng
nước cất có pha sẵn vài giọt phenol
phtalein.
Xin chào !!!!!!
 








Các ý kiến mới nhất