Công nghệ trồng trọt 10 - bài 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Phuong
Ngày gửi: 09h:25' 20-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Lan Phuong
Ngày gửi: 09h:25' 20-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4
THÀNH PHẦN VÀ
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT TRỒNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Khái niệm đất trồng
THÀNH
PHẦN
VÀ
TÍNH
CHẤT
CỦA
DẤT
TRỒNG
2. Thành phần của đất
trồng
3. Một số tính chất của
đất trồng
4. Độ phì nhiêu của đất
Em hãy nhận xét về hình thái của phẫu diện
một số loại đất trồng trong
hình
4.1.
Có màu
Có màu
nâu đen
Có màu
nâu trắng
vàng,
trắng
Có màu
nâu trắng
1. Khái niệm đất trồng
Quan sát hình
4.2 cho biết
đất trồng là
gì? Bộ rễ cây
phân bố chủ
yếu ở tầng
nào?
Đất trồng là lớp ngoài
cùng tơi xốp của vỏ trái
đất, có vai trò quan
trọng cung cấp đất
nước,chất dinh dưỡng
& các điều kiện khác
cho cây trồng sống,
phát triển tạo ra sản
phẩm trồng trọt
2. Thành phần của đất trồng
Thành phần
Nước
Không khí
Chất rắn
Sinh vật
Đặc điểm
Vai trò
Thành
phần
Đặc điểm
Vai trò
Tồn tại ở các dạng khác nhau.Cây Tham gia cấu tạo nguyên sinh chất
trồng hấp thụ chủ yếu là nước tự do của tế bào; hòa tan và vận chuyển
các chất trong cây; tham gia vào các
Nước
quá trình sinh lí, sinh hóa diễn ra
trong cây, điều hòa nhiệt độ bề mặt
lá cây
Tương tự trong khí quyển nhưng ít Cung cấp O2 cho rễ cây và hệ sinh
Không O nhiều CO
vật đất hô hấp; cung cấp N2 cho qúa
2
2
khí
trình cố định đạm trong đất
- Các hạt khoáng là phần cốt lõi và - Quyết định các tính chất của đất
quan trọng nhất của chất rắn, có chứa các chất khoáng cần thiết cho
nguồn gốc chính là từ đá mẹ và mẫu cây trồng như N, P, K và các chất
dinh dưỡng khác
Chất rắn chất.
- Chất hữu cơ, có nguồn gốc từ xác - Quyết định các tính chất và độ phì
sinh vật.
của đất.
Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong đất
Sinh vật
Dưới tác động của vi sinh vật, chất
hữu cơ biến đổi thành các chất dinh
dưỡng cung cấp cho cây và hình
thành hợp chất mùn cho đất
3. Một số tính chất của đất trồng
3.1 Tính chất lí học
Tính chất
Thành phần cơ
giới
Độ thoáng khí
Khả năng giữ
nước
Khái niệm
Phân loại/vai
trò
Tính chất lí
Khái niệm
Phân loại/Vai trò
học
- Là tỉ lệ % các - Phân loại: 3 loại chính: đất
hạt
cát, cát, thịt, sét. Ngoài ra có đất
Thành phần cấp
limon(bụi) và sét trung gian cát pha thit; thịt pha
cơ giới
có trong đất
limon; thịt pha sét...
Độ thoáng khí Là khả năng di - Quyết định tốc độ trao đổi
chuyển của không khí giữa đất và khí quyển
khí qua các tầng
đất
Khả năng giữ Lượng nước mà Giúp cây trồng sử dụng được
nước
đất có thể giữ lại
Ở địa phương em có những
Vì sao khi chọn đất trồng
loại đất trồng nào? Người ta
cây cần căn cứ vào thành
thường trồng những loại cây
phần cơ giới của đất?
gì trên đất đó?
3.2 Tính chất hóa học
Tính chất
Keo đất
Khả năng hấp phụ
Phản ứng của dung
dịch đất
Khái niệm
Cấu tạo/phân
loại
Tính chất
Khái niệm
lí học
Keo đất
- Là những phân tử chất
rắn có kích thước dưới
1µm không hòa tan mà ở
trạng thái lơ lửng trong
nước
- gồm nhân keo và lớp ion quyết
định điện( nằm sát sát nhân
keo); lớp ion ko đi chuyển; lớp
ion khuếch tán
5 dạng:
- Hấp thụ sinh học
- Hấp phụ cơ học
- Hấp phụ lí học
- Hấp phụ hóa học
- Hấp phụ lí hóa
là tính chua, kiềm hay trung tính - Phản ứng chua của đất: do H+ trong
của đất
dung dịch đất hoặc H+ và AL3+ trên bề mặt
keo đất gây nên
- Phản ứng kiềm của đất: do đất chứa nhiều
ion K+, Na+, Ca+, Mg+
- Phản ứng trung tính của đất: [H+ ] = [OH -]
Khả năng Khả năng đất có thể giữ lại
các chất rắn, lỏng, khí
hấp phụ
Phản ứng
của dung
dịch đất
Cấu tạo/ Phân loại
4. Độ phì nhiêu của đất
Độ phì nhiêu là gì?
a, Khái niệm
Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất có
thể cung cấp đồng thời và liên tục nước, nhiệt, khí
và dinh dưỡng cho cây trồng sinh trưởng, phát triển
Độ phì nhiêu được chia
thành những loại nào?
b, Phân loại
- Độ phì tự nhiên
- Độ phì nhân tạo
THÀNH PHẦN VÀ
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT TRỒNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Khái niệm đất trồng
THÀNH
PHẦN
VÀ
TÍNH
CHẤT
CỦA
DẤT
TRỒNG
2. Thành phần của đất
trồng
3. Một số tính chất của
đất trồng
4. Độ phì nhiêu của đất
Em hãy nhận xét về hình thái của phẫu diện
một số loại đất trồng trong
hình
4.1.
Có màu
Có màu
nâu đen
Có màu
nâu trắng
vàng,
trắng
Có màu
nâu trắng
1. Khái niệm đất trồng
Quan sát hình
4.2 cho biết
đất trồng là
gì? Bộ rễ cây
phân bố chủ
yếu ở tầng
nào?
Đất trồng là lớp ngoài
cùng tơi xốp của vỏ trái
đất, có vai trò quan
trọng cung cấp đất
nước,chất dinh dưỡng
& các điều kiện khác
cho cây trồng sống,
phát triển tạo ra sản
phẩm trồng trọt
2. Thành phần của đất trồng
Thành phần
Nước
Không khí
Chất rắn
Sinh vật
Đặc điểm
Vai trò
Thành
phần
Đặc điểm
Vai trò
Tồn tại ở các dạng khác nhau.Cây Tham gia cấu tạo nguyên sinh chất
trồng hấp thụ chủ yếu là nước tự do của tế bào; hòa tan và vận chuyển
các chất trong cây; tham gia vào các
Nước
quá trình sinh lí, sinh hóa diễn ra
trong cây, điều hòa nhiệt độ bề mặt
lá cây
Tương tự trong khí quyển nhưng ít Cung cấp O2 cho rễ cây và hệ sinh
Không O nhiều CO
vật đất hô hấp; cung cấp N2 cho qúa
2
2
khí
trình cố định đạm trong đất
- Các hạt khoáng là phần cốt lõi và - Quyết định các tính chất của đất
quan trọng nhất của chất rắn, có chứa các chất khoáng cần thiết cho
nguồn gốc chính là từ đá mẹ và mẫu cây trồng như N, P, K và các chất
dinh dưỡng khác
Chất rắn chất.
- Chất hữu cơ, có nguồn gốc từ xác - Quyết định các tính chất và độ phì
sinh vật.
của đất.
Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong đất
Sinh vật
Dưới tác động của vi sinh vật, chất
hữu cơ biến đổi thành các chất dinh
dưỡng cung cấp cho cây và hình
thành hợp chất mùn cho đất
3. Một số tính chất của đất trồng
3.1 Tính chất lí học
Tính chất
Thành phần cơ
giới
Độ thoáng khí
Khả năng giữ
nước
Khái niệm
Phân loại/vai
trò
Tính chất lí
Khái niệm
Phân loại/Vai trò
học
- Là tỉ lệ % các - Phân loại: 3 loại chính: đất
hạt
cát, cát, thịt, sét. Ngoài ra có đất
Thành phần cấp
limon(bụi) và sét trung gian cát pha thit; thịt pha
cơ giới
có trong đất
limon; thịt pha sét...
Độ thoáng khí Là khả năng di - Quyết định tốc độ trao đổi
chuyển của không khí giữa đất và khí quyển
khí qua các tầng
đất
Khả năng giữ Lượng nước mà Giúp cây trồng sử dụng được
nước
đất có thể giữ lại
Ở địa phương em có những
Vì sao khi chọn đất trồng
loại đất trồng nào? Người ta
cây cần căn cứ vào thành
thường trồng những loại cây
phần cơ giới của đất?
gì trên đất đó?
3.2 Tính chất hóa học
Tính chất
Keo đất
Khả năng hấp phụ
Phản ứng của dung
dịch đất
Khái niệm
Cấu tạo/phân
loại
Tính chất
Khái niệm
lí học
Keo đất
- Là những phân tử chất
rắn có kích thước dưới
1µm không hòa tan mà ở
trạng thái lơ lửng trong
nước
- gồm nhân keo và lớp ion quyết
định điện( nằm sát sát nhân
keo); lớp ion ko đi chuyển; lớp
ion khuếch tán
5 dạng:
- Hấp thụ sinh học
- Hấp phụ cơ học
- Hấp phụ lí học
- Hấp phụ hóa học
- Hấp phụ lí hóa
là tính chua, kiềm hay trung tính - Phản ứng chua của đất: do H+ trong
của đất
dung dịch đất hoặc H+ và AL3+ trên bề mặt
keo đất gây nên
- Phản ứng kiềm của đất: do đất chứa nhiều
ion K+, Na+, Ca+, Mg+
- Phản ứng trung tính của đất: [H+ ] = [OH -]
Khả năng Khả năng đất có thể giữ lại
các chất rắn, lỏng, khí
hấp phụ
Phản ứng
của dung
dịch đất
Cấu tạo/ Phân loại
4. Độ phì nhiêu của đất
Độ phì nhiêu là gì?
a, Khái niệm
Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất có
thể cung cấp đồng thời và liên tục nước, nhiệt, khí
và dinh dưỡng cho cây trồng sinh trưởng, phát triển
Độ phì nhiêu được chia
thành những loại nào?
b, Phân loại
- Độ phì tự nhiên
- Độ phì nhân tạo
 







Các ý kiến mới nhất