Bài 7. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 09h:30' 20-11-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 09h:30' 20-11-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
ĐỊA LÍ – TUẦN 11
Câu 1: Con người khai thác rừng để làm gì ?
◦A. Lấy gỗ
◦B. Lâm sản
◦C. Lấy tre, nứa
◦D. Lấy gỗ, lâm sản
Câu 2: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1980 là
◦A. 10,6 triệu héc ta
◦B. 9,3 triệu héc ta
◦C. 12,2 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta
Câu 3: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1995 là
◦A. 12,2 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta
Câu 4: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2004 là
◦A. 3,9 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 12,2 triệu héc ta
Câu 5: Kết quả của việc khai thác rừng bừa bãi là
◦A. diện tích rừng thu hẹp
◦B. rừng trở thành đất trống
◦C. rừng trở thành đồi núi trọc
◦D. rừng trở thành đất trống, đồi núi trọc
Câu 6: Nhà nước đang vận động nhân dân làm gì ?
◦A. trồng rừng
◦B. trồng và bảo vệ rừng
◦C. bảo vệ rừng
◦D. ngừng khai thác
Câu 7: Hoạt động nào của nghành lầm nghiệp làm
cho diện tích rừng của nước ta tăng lên đáng kể ?
◦A. trồng và bảo vệ rừng
◦B. khai thác gỗ
◦C. khai thác lân sản
◦D. bảo vệ rừng
Câu 8: Hoạt động nào của nghành lâm nghiệp trước đây làm
cho diện tích rừng bị thu hẹp?
◦A. khai thác lâm sản
◦B. trồng rừng
◦C. khai thác gỗ
◦D. bảo vệ rừng
Câu 9: Nghành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở
◦A. vùng đồng bằng và trung du
◦B. vùng ven biển
◦C. vùng đồng bằng, ven biển
◦D. vùng núi và trung du
Câu 10: Trong nông nghiệp nước ta trồng trọt là
◦A. một nghành chủ yếu
◦B. một ngày sản xuất
◦C. ngành sản xuất chính
◦D. nghành sản xuất chủ yếu
Câu 11: Cây trồng nhiều nhất ở nước ta là
◦A. cà phê
◦B. lúa gạo
◦C. chè
◦D. cao su
Câu 12: Lúa gạo được trồng chủ yếu ở
◦A. vùng núi
◦B. cao nguyên
◦C. vùng núi, cao nguyên
◦D. đồng bằng
Câu 13: Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng
◦A. cao nguyên
◦B. đồng bằng
◦C. vùng núi
◦D. đồng bằng và cao nguyên
Câu 14: Cây ăn quả trồng nhiều nhất ở
◦A. đồng bằng
◦B. vùng núi
◦C. đồng bằng và vùng núi
◦D. cao nguyên
Câu 15: Vùng trồng cây lương thực nhiều nhất là
◦A. đồng bằng Bắc bộ
◦B. đồng bằng Nam Bộ
◦C. đồng bằng Nam-Ngãi
◦D. đồng bằng Thanh-Nghệ -Tĩnh
Câu 16: Loại cây nào được trồng ngày càng nhiều?
◦A. cây công nghiệp, cây ăn quả
◦B. cây công nghiệp
◦C. cây ăn quả
◦D. lúa gạo
Câu 17: Đối với con người chăn nuôi cung cấp
◦A. thịt sữa
◦B. thức ăn hàng ngày
◦C. thịt
◦D. sữa
Câu 18: Ở vùng núi nuôi nhiều …
◦A. gà
◦B. vịt
◦C. trâu
◦D. trâu bò
Câu 19: Ở vùng đồng bằng nuôi nhiều
◦A. trâu
◦B. bò
◦C. lợn
◦D. lợn và gia cầm
Câu 20: Cây xuất khẩu hàng đầu thế giới của nước ta là
◦A. lúa gạo
◦B. chè
◦C. cao su
◦D. cây ăn quả
ĐỊA LÍ – TUẦN 11
Câu 1: Con người khai thác rừng để làm gì ?
◦A. Lấy gỗ
◦B. Lâm sản
◦C. Lấy tre, nứa
◦D. Lấy gỗ, lâm sản
Câu 2: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1980 là
◦A. 10,6 triệu héc ta
◦B. 9,3 triệu héc ta
◦C. 12,2 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta
Câu 3: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1995 là
◦A. 12,2 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta
Câu 4: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2004 là
◦A. 3,9 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 12,2 triệu héc ta
Câu 5: Kết quả của việc khai thác rừng bừa bãi là
◦A. diện tích rừng thu hẹp
◦B. rừng trở thành đất trống
◦C. rừng trở thành đồi núi trọc
◦D. rừng trở thành đất trống, đồi núi trọc
Câu 6: Nhà nước đang vận động nhân dân làm gì ?
◦A. trồng rừng
◦B. trồng và bảo vệ rừng
◦C. bảo vệ rừng
◦D. ngừng khai thác
Câu 7: Hoạt động nào của nghành lầm nghiệp làm
cho diện tích rừng của nước ta tăng lên đáng kể ?
◦A. trồng và bảo vệ rừng
◦B. khai thác gỗ
◦C. khai thác lân sản
◦D. bảo vệ rừng
Câu 8: Hoạt động nào của nghành lâm nghiệp trước đây làm
cho diện tích rừng bị thu hẹp?
◦A. khai thác lâm sản
◦B. trồng rừng
◦C. khai thác gỗ
◦D. bảo vệ rừng
Câu 9: Nghành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở
◦A. vùng đồng bằng và trung du
◦B. vùng ven biển
◦C. vùng đồng bằng, ven biển
◦D. vùng núi và trung du
Câu 10: Trong nông nghiệp nước ta trồng trọt là
◦A. một nghành chủ yếu
◦B. một ngày sản xuất
◦C. ngành sản xuất chính
◦D. nghành sản xuất chủ yếu
Câu 11: Cây trồng nhiều nhất ở nước ta là
◦A. cà phê
◦B. lúa gạo
◦C. chè
◦D. cao su
Câu 12: Lúa gạo được trồng chủ yếu ở
◦A. vùng núi
◦B. cao nguyên
◦C. vùng núi, cao nguyên
◦D. đồng bằng
Câu 13: Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng
◦A. cao nguyên
◦B. đồng bằng
◦C. vùng núi
◦D. đồng bằng và cao nguyên
Câu 14: Cây ăn quả trồng nhiều nhất ở
◦A. đồng bằng
◦B. vùng núi
◦C. đồng bằng và vùng núi
◦D. cao nguyên
Câu 15: Vùng trồng cây lương thực nhiều nhất là
◦A. đồng bằng Bắc bộ
◦B. đồng bằng Nam Bộ
◦C. đồng bằng Nam-Ngãi
◦D. đồng bằng Thanh-Nghệ -Tĩnh
Câu 16: Loại cây nào được trồng ngày càng nhiều?
◦A. cây công nghiệp, cây ăn quả
◦B. cây công nghiệp
◦C. cây ăn quả
◦D. lúa gạo
Câu 17: Đối với con người chăn nuôi cung cấp
◦A. thịt sữa
◦B. thức ăn hàng ngày
◦C. thịt
◦D. sữa
Câu 18: Ở vùng núi nuôi nhiều …
◦A. gà
◦B. vịt
◦C. trâu
◦D. trâu bò
Câu 19: Ở vùng đồng bằng nuôi nhiều
◦A. trâu
◦B. bò
◦C. lợn
◦D. lợn và gia cầm
Câu 20: Cây xuất khẩu hàng đầu thế giới của nước ta là
◦A. lúa gạo
◦B. chè
◦C. cao su
◦D. cây ăn quả
 







Các ý kiến mới nhất