Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 09h:30' 20-11-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP

ĐỊA LÍ – TUẦN 11

Câu 1: Con người khai thác rừng để làm gì ?
◦A. Lấy gỗ
◦B. Lâm sản
◦C. Lấy tre, nứa
◦D. Lấy gỗ, lâm sản

Câu 2: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1980 là
◦A. 10,6 triệu héc ta
◦B. 9,3 triệu héc ta
◦C. 12,2 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta

Câu 3: Tổng diện tích rừng nước ta năm 1995 là
◦A. 12,2 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 3,9 triệu héc ta

Câu 4: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2004 là
◦A. 3,9 triệu héc ta
◦B. 10,6 triệu héc ta
◦C. 9,3 triệu héc ta
◦D. 12,2 triệu héc ta

Câu 5: Kết quả của việc khai thác rừng bừa bãi là
◦A. diện tích rừng thu hẹp
◦B. rừng trở thành đất trống
◦C. rừng trở thành đồi núi trọc
◦D. rừng trở thành đất trống, đồi núi trọc

Câu 6: Nhà nước đang vận động nhân dân làm gì ?
◦A. trồng rừng
◦B. trồng và bảo vệ rừng
◦C. bảo vệ rừng
◦D. ngừng khai thác 

Câu 7: Hoạt động nào của nghành lầm nghiệp làm
cho diện tích rừng của nước ta tăng lên đáng kể ?
◦A. trồng và bảo vệ rừng
◦B. khai thác gỗ
◦C. khai thác lân sản
◦D. bảo vệ rừng

Câu 8: Hoạt động nào của nghành lâm nghiệp trước đây làm
cho diện tích rừng bị thu hẹp?

◦A. khai thác lâm sản
◦B. trồng rừng
◦C. khai thác gỗ
◦D. bảo vệ rừng

Câu 9: Nghành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở
◦A. vùng đồng bằng và trung du
◦B. vùng ven biển
◦C. vùng đồng bằng, ven biển
◦D. vùng núi và trung du

Câu 10: Trong nông nghiệp nước ta trồng trọt là
◦A. một nghành chủ yếu
◦B. một ngày sản xuất
◦C. ngành sản xuất chính
◦D. nghành sản xuất chủ yếu 

Câu 11: Cây trồng nhiều nhất ở nước ta là
◦A. cà phê
◦B. lúa gạo
◦C. chè
◦D. cao su

Câu 12: Lúa gạo được trồng chủ yếu ở
◦A. vùng núi
◦B. cao nguyên
◦C. vùng núi, cao nguyên
◦D. đồng bằng

Câu 13: Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng
◦A. cao nguyên
◦B. đồng bằng
◦C. vùng núi
◦D. đồng bằng và cao nguyên

Câu 14: Cây ăn quả trồng nhiều nhất ở
◦A. đồng bằng
◦B. vùng núi
◦C. đồng bằng và vùng núi
◦D. cao nguyên

Câu 15: Vùng trồng cây lương thực nhiều nhất là
◦A. đồng bằng Bắc bộ
◦B. đồng bằng Nam Bộ
◦C. đồng bằng Nam-Ngãi
◦D. đồng bằng Thanh-Nghệ -Tĩnh

Câu 16: Loại cây nào được trồng ngày càng nhiều?
◦A. cây công nghiệp, cây ăn quả
◦B. cây công nghiệp
◦C. cây ăn quả
◦D. lúa gạo

Câu 17: Đối với con người chăn nuôi cung cấp
◦A. thịt sữa
◦B. thức ăn hàng ngày
◦C. thịt
◦D. sữa

Câu 18: Ở vùng núi nuôi nhiều …
◦A. gà
◦B. vịt
◦C. trâu
◦D. trâu bò

Câu 19: Ở vùng đồng bằng nuôi nhiều
◦A. trâu
◦B. bò
◦C. lợn
◦D. lợn và gia cầm

Câu 20: Cây xuất khẩu hàng đầu thế giới của nước ta là
◦A. lúa gạo
◦B. chè
◦C. cao su
◦D. cây ăn quả
 
Gửi ý kiến