Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập phép tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Hương
Ngày gửi: 05h:52' 21-11-2023
Dung lượng: 377.6 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIẾN THỨC – PHẦN LÝ THUYẾT
KÈM MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG
CÁC DẠNG CỘNG – TRỪ – NHÂN – CHIA
VÀ BÀI TOÁN TÌM x – TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

PHÉP TÍNH CỘNG “ + ”
• Lý thuyết :

a+b=c
Trong đó :
a và b là số hạng
c là tổng của hai số hạng
Khái niệm :
Khi thực hiện phép tính cộng, ta lấy 2 số hạng cộng
cho nhau.

PHÉP TÍNH CỘNG “ + ”
• Ví dụ :

2+6=8
Trong đó :
2 và 6 là số hạng
8 là tổng của 2 và 6

PHÉP TÍNH CỘNG “ + ”

• BÀI TẬP :
123 + 177 =
273 + 827 =
923 + 77 =

PHÉP TÍNH TRỪ “ – ”
• Lý thuyết :

c–b=a
Trong đó :
c là số bị trừ
b là số trừ
a là hiệu
Khái niệm :
Khi thực hiện phép tính trừ, ta lấy số bị trừ trừ cho
số trừ

PHÉP TÍNH TRỪ “ – ”
• Ví dụ :

8–3=5
Trong đó :
8 là số bị trừ
3 là số trừ
5 là hiệu

PHÉP TÍNH TRỪ “ – ”

• BÀI TẬP : ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH
100 – 50 =
273 – 73 =
925 – 125 =

PHÉP TÍNH NHÂN “ × ”
• Lý thuyết :

a×b=c
Trong đó :
a và b đều là số nhân
c là tích của 2 số nhân a và b
Khái niệm :
Khi thực hiện phép tính nhân, ta lấy 2 số nhân
nhân cho nhau

PHÉP TÍNH NHÂN “ × ”

• Ví dụ :
2×3=6
Trong đó :
2 và 3 là thừa số
6 là tích của 2 số nhân 2 và 3

PHÉP TÍNH NHÂN “ × ”

• BÀI TẬP :
4×7=
9×9=
10 × 5 =

PHÉP TÍNH CHIA “ ÷ ”
• Lý thuyết :

c÷a=b
Trong đó :
C là số bị chia
A là số chia
B là thương
Khái niệm :
Khi thực hiện phép tính chia, ta lấy số bị chia chia
cho số chia

PHÉP TÍNH CHIA “ ÷ ”
• VÍ DỤ :

8÷4=2
Trong đó :
8 là số bị chia
4 là số chia
2 là thương

PHÉP TÍNH CHIA “ ÷ ”
• BÀI TẬP :

20 ÷ 5 =
30 ÷ 6 =
Đặt tính rồi tính : 100 ÷ 2 =

BÀI TOÁN TÌM x
• Lí thuyết các bài toàn + ; - ; × ; ÷

BÀI TOÁN TÌM x

(phép tính cộng)

X + 9 = 12
X
= 12 – 9
X
= 3
• KHÁI NIỆM :
• Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng
trừ cho số hạng đã biết

BÀI TOÁN TÌM x (phép tính cộng)
• BÀI TẬP : Tìm x, biết :
123 + x = 200
x = 200 – 123
x = 77
KHÁI NIỆM :
• Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số
hạng đã biết
• Hoặc : a + b = c
• Muốn tìm a ta lấy c trừ b
• Muốn tìm b ta lấy c trừ a

BÀI TOÁN TÌM x

( phép tính trừ )

10 – x = 2
x = 10 – 2
x = 8
• Khái niệm :
• Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ cho
hiệu.
• Hoặc : c – b = a
• Muốn tìm b ta lấy c trừ a

BÀI TOÁN TÌM x ( phép tính trừ )
x – 8 = 2
x
= 8 + 2
x
= 10
• Khái niệm :
• Muốn tìm số bị trừ, ta lấy số trừ cộng với
hiệu
• Hoặc : c – a = b
• Muốn tìm c ta lấy a + b

BÀI TOÁN TÌM x ( phép tính nhân )
• Phép tính nhân tương tự phép tính cộng
• Muốn tìm số nhân chưa biết, ta lấy tích
chia số nhân đã biết.
• Hoặc : a × b = c
• Muốn tìm a ta lấy c chia b
• Muốn tìm b ta lấy c chia a

BÀI TOÁN TÌM x ( phép tính nhân )
• x × 4 = 12
• x
= 12 ÷ 4
• x
= 3

3 × x = 12
x = 12 ÷ 3
x = 4

BÀI TOÁN TÌM x ( phép tính chia )
20 ÷ x = 4
x = 20 ÷ 4
x = 5

• Muốn tìm số chia, ta
lấy số bị chia chia
cho thương
• Hoặc : c ÷ b = a
• Muốn tìm b ta lấy c
chia a

BÀI TOÁN TÌM x ( phép tính chia )
X ÷ 5 = 4
X
= 5 × 4
X
= 20

• Muốn tìm số bị chia,
ta lấy số chia nhân
với thương.
• Hoặc : c ÷ b = a
• Muốn tìm c ta lấy b
nhân a

BÀI TẬP :
• Tìm x, biết :
20 + x
X – 40
55 – x
X × 10
30 ÷ x
X ÷ 7

=
=
=
=
=
=

45
80
50
60
5
5

BÀI TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
• Ví dụ : 100 + 250 × 2
100 + 250 × 2
= 100 + ( 250 × 2 )
= 100 + 500
= 600
• Ta gộp lại thành 1 nhóm để tính. Nhưng phải tuân
thủ quy tắc “ NHÂN CHIA TRƯỚC CỘNG TRỪ SAU ”

BÀI TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
• Tính giá trị của biểu thức :
700 – 100 + 200 × 4 ÷ 2
= 700 – 100 + ( 200 × 4 ) ÷ 2
= 700 – 100 + 800 ÷ 2
= 700 – 100 + 400
= ( 700 – 100 ) + 400
= 600 + 400
= 1000

BÀI TẬP :
• Tính giá trị của biểu thức :
20 × 4
= ( 20
= 80 –
= ( 80
= 50 +
= 60

– 30 + 10
× 4 ) – 30 + 10
30 + 10
– 30 ) + 10
10

BÀI TẬP :
• Tính giá trị của biểu thức :
20 + 40 × 9 – 30
= 20 + ( 40 × 9 ) -30
= 20 + 360 – 30
= ( 20 + 360 ) – 30
= 380 – 30
= 350

BÀI TẬP NÂNG CAO


Tìm x, biết :

• 50 ÷ x = 25 – 20
• Tính giá trị của biểu thức :
• 30 × 6 – 40 × 2 + 5

BÀI TẬP NÂNG CAO

• Tìm x, biết :
50 ÷ x
50 ÷ x
x
x

=
=
=
=

25 – 20
5
50 ÷ 5
10

BÀI TẬP NÂNG CAO
• Tính giá trị của biểu thức :
30 × 6 – 40 × 2 + 5
= ( 30 × 6 ) – ( 40 × 2 ) + 5
= 180 – 80 + 5
= 100 + 5
= 105

BÀI TẬP VỀ NHÀ
• 30 ÷ 6 + 7 + 18
• 20 ÷ 4 × 6 ÷ 3
• 600 + x = 965
• Học thuộc bảng cửu chương, học thuộc công
thức tìm x, tính tổng – hiệu – tích –
thương. Làm bài tập.

BÀI TẬP VỀ NHÀ
30 ÷ 6 + 7 + 18
= 5 + 7 + 18
= 30

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 :
Đọc khái niệm tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, số bị chia, số
chia ?
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức :
200 + 6 × 3 ÷ 2
Câu 3 : Tìm x, biết
14 + x = 24 - 10

PHÉP NHÂN HAI CHỮ SỐ

• 1. Nhớ lại kiến thức :
• A) Phép nhân một chữ số
• 2. Kiến thức mới :

BÀI TẬP VỀ NHÀ

• Học thuộc bảng cửu chương từ 2 đến 9
• Làm bài tập :
• 4088 ÷ 8
• 2079 ÷ 9

HẾT
 
Gửi ý kiến