Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thành
Ngày gửi: 13h:29' 21-11-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thành
Ngày gửi: 13h:29' 21-11-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
* Khởi động
1. Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?
- Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối
quan hệ giữa những từ ngữ hoặc giữa những câu ấy với nhau: và,
với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, ở, của, tại, bằng, như, để, về ...
- Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các
cặp quan hệ từ thường gặp là:
+ vì...nên...; do...nên...; nhờ...mà... (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
+ Nếu...thì...; hễ...thì... (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả)
+ Tuy...nhưng...; mặc dù...nhưng... (biểu thi quan hệ tương phản)
+ Không những...mà...; không chỉ...mà... (biểu thị quan hệ tăng tiến)
2
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
* Khởi động
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ
và, nhưng, của.
3
4
5
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
* Hoạt động thực hành
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng
đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái,
các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,
cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và các hình thái vật chất khác.
6
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản
xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
7
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Tiết 23: Mở
KHU DÂN CƯ
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
9
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Mở
KHU SẢN XUẤT
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp, …
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và
cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
11
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Mở
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
• Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
• Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn
giữ lâu dài.
13
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Vi sinh vật: sinhQuan
vật rất
hệnhỏ
giữabé,
sinh
thường
vật (kể
phải
cả dùng
người)
kính
với
sinh
vật nhìnmôi
hiển
vi mới
thấytrường
được. xung quanh.
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn
lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
14
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
gìn giữ
gìn
Chúng em giữ
bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
15
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
* Hoạt động vận dụng:
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo
vệ môi trường?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ phân huỷ.
16
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N Ă M
B Ú P T R Ê N C À N H
V Ệ S I N H T R Ư Ờ N G L Ớ P
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Một trong những hành động của chúng ta
Một
trong
những
việc
làmphong trào
xuân
làhiểu
em
…
như
….cây
Vì
lợiTrẻ
ích
… ……………………
trồng
để Người
giúpMùa
mọi
người
rõ
hơn
một
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
hàng
ngày
ở
lớp
của
các
bạn
học
sinh.
Làm
Biết
cho
ăn,
ngủ,
đất
nước
biết
học
càng
hành
ngày
làcàng
ngoan.
xuân.
Vì lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hay
chủ
trương
nào
đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
17
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
• Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài.
- Xem trước bài: Luyện tập về quan hệ từ.
Luyện từ và câu
* Khởi động
1. Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?
- Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối
quan hệ giữa những từ ngữ hoặc giữa những câu ấy với nhau: và,
với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, ở, của, tại, bằng, như, để, về ...
- Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các
cặp quan hệ từ thường gặp là:
+ vì...nên...; do...nên...; nhờ...mà... (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
+ Nếu...thì...; hễ...thì... (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả)
+ Tuy...nhưng...; mặc dù...nhưng... (biểu thi quan hệ tương phản)
+ Không những...mà...; không chỉ...mà... (biểu thị quan hệ tăng tiến)
2
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
* Khởi động
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ
và, nhưng, của.
3
4
5
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
* Hoạt động thực hành
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng
đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái,
các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,
cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và các hình thái vật chất khác.
6
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản
xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
7
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Tiết 23: Mở
KHU DÂN CƯ
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
9
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Mở
KHU SẢN XUẤT
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp, …
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và
cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
11
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: Mở
rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
• Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
• Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn
giữ lâu dài.
13
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Vi sinh vật: sinhQuan
vật rất
hệnhỏ
giữabé,
sinh
thường
vật (kể
phải
cả dùng
người)
kính
với
sinh
vật nhìnmôi
hiển
vi mới
thấytrường
được. xung quanh.
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn
lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
14
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
gìn giữ
gìn
Chúng em giữ
bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
15
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
* Hoạt động vận dụng:
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo
vệ môi trường?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ phân huỷ.
16
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N Ă M
B Ú P T R Ê N C À N H
V Ệ S I N H T R Ư Ờ N G L Ớ P
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Một trong những hành động của chúng ta
Một
trong
những
việc
làmphong trào
xuân
làhiểu
em
…
như
….cây
Vì
lợiTrẻ
ích
… ……………………
trồng
để Người
giúpMùa
mọi
người
rõ
hơn
một
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
hàng
ngày
ở
lớp
của
các
bạn
học
sinh.
Làm
Biết
cho
ăn,
ngủ,
đất
nước
biết
học
càng
hành
ngày
làcàng
ngoan.
xuân.
Vì lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hay
chủ
trương
nào
đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
17
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
• Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài.
- Xem trước bài: Luyện tập về quan hệ từ.
 








Các ý kiến mới nhất