Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 17h:29' 21-11-2023
Dung lượng: 38.5 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 17h:29' 21-11-2023
Dung lượng: 38.5 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
KHHH: Fe
NTK: 56
Xe lửa và đường ray xe lửa
Tàu thủy
Bàn ghế
Dao
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống
về kim loại sắt, em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
trắng xám
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
………………………………………………………
Có tính dẻo
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
Có tính nhiễm từ
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
7,86 g/cm3
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
Kim loại nặng
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
0
0
t
=1539
C
nc
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Kết luận
Sắt có tác
dụng
được với
phi kim
không?
…………
…………
Hơ nóng đỏ dây
Thí
nghiệm Fe trên ngọn lửa
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây
Thí
Fe trên ngọn lửa
nghiệm đèn cồn rồi đưa
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Viết PTHH (nếu có)
.
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch axit
không?
………
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch muối
không?
………
THÍ NGHIỆM 1
𝑷𝑻𝑯𝑯 : 3 𝐹𝑒 +2 𝑂 2 𝑡 0 𝐹 𝑒 3 𝑂4
→
PTHH: 2 Fe + 3 Cl2
FeCl3
PTHH: Fe + 2 HCl →
FeCl2 + H2↑
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy tạo
Thí
thành chất rắn
nghiệm Fe trên ngọn lửa màu nâu đen.
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy sáng
Thí
Fe trên ngọn lửa tạo thành khói
nghiệm đèn cồn rồi đưa màu nâu đỏ.
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Viết PTHH (nếu có)
0
3Fe 2O2 t Fe3O4
(Fe có hóa trị II và III)
Kết luận
Sắt tác dụng
với nhiều phi
kim tạo thành
oxit
và muối
t0
2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
(Fe có hóa trị III)
Đinh sắt tan
.
dần,
có nhiều
bọt khí thoát
ra.
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑
Sắt tác dụng
với dd axit :
HCl, H2SO4 l
tạo thành muối
sắt (II) và H2
Đinh Fe tan
dần, có chất rắn
màu đỏ bám
ngoài đinh sắt,
màu của dung
dịch nhạt dần.
Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Sắt tác dụng
với dd muối
của kim loại
kém hoạt động
hơn tạo thành
dd muối sắt và
giải phóng kim
loại trong muối
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo: 0 Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2Fe + 3Cl2 t
2FeCl3
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
cứ vào
kết
quả tính
thí chất
nghiệm
1, 2,
3,kim
4; loại.
choSắt
biết
có
*Căn
Kết luận:
Sắt có
những
hóa học
của
là sắt
kim loại
có
nhiều hóa
những
tínhtrị.chất hóa học của kim loại không?
Quặng Manhetit: Fe3O4
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
Quặng Hematit
nâu: Fe2O3. nH2O
Quặng Pirit: FeS2
Quặng Xiđerit: FeCO3
• Tháp Eiffel
được xây bằng
thép, nặng hơn
9.700 tấn nằm
lên một mặt
chân hình
vuông cạnh dài
khoảng 125
mét và tiêu tốn
hơn 1 triệu con
đinh tán.
Bài 1: Có thể dùng dung dịch nào trong
các dung dịch sau để phân biệt kim loại
Al và Fe.
A. NaCl
B. HCl
C. CuCl2
D. NaOH
Bài 2: Phương trình nào sau đây không
đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội Fe2(SO4)3 + 3H2
D. A và C
1. Hoàn thành các PTHH của phản ứng sau:
a) FeO + H2
b) CuO + C
c) ZnO + H2
d) FeO + CO
e) CuO + H2
g) Fe2O3 + CO
1. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng của kim
loại X có thể tách X ra khỏi oxit. X là kim loại
nào trong các kim loại sau?
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn
Bài 3: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng
hoá học sau?
FeCl2
(1)
(2)
Fe3O4
Fe
FeCl3
(4)
(1) Fe + 2 HCl
(3)
FeCl2 + H2
t0
(2) 3 Fe + 2 O2
(3)
Fe +
Fe3O4
Fe(NO3 )2 + 2 Ag
2 AgNO3
(4) 2 Fe + 3 Cl2
Fe(NO3)2
t0
2 FeCl3
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM!
NTK: 56
Xe lửa và đường ray xe lửa
Tàu thủy
Bàn ghế
Dao
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống
về kim loại sắt, em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
trắng xám
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
………………………………………………………
Có tính dẻo
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
Có tính nhiễm từ
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
7,86 g/cm3
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
Kim loại nặng
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
0
0
t
=1539
C
nc
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Kết luận
Sắt có tác
dụng
được với
phi kim
không?
…………
…………
Hơ nóng đỏ dây
Thí
nghiệm Fe trên ngọn lửa
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây
Thí
Fe trên ngọn lửa
nghiệm đèn cồn rồi đưa
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Viết PTHH (nếu có)
.
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch axit
không?
………
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch muối
không?
………
THÍ NGHIỆM 1
𝑷𝑻𝑯𝑯 : 3 𝐹𝑒 +2 𝑂 2 𝑡 0 𝐹 𝑒 3 𝑂4
→
PTHH: 2 Fe + 3 Cl2
FeCl3
PTHH: Fe + 2 HCl →
FeCl2 + H2↑
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy tạo
Thí
thành chất rắn
nghiệm Fe trên ngọn lửa màu nâu đen.
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy sáng
Thí
Fe trên ngọn lửa tạo thành khói
nghiệm đèn cồn rồi đưa màu nâu đỏ.
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Viết PTHH (nếu có)
0
3Fe 2O2 t Fe3O4
(Fe có hóa trị II và III)
Kết luận
Sắt tác dụng
với nhiều phi
kim tạo thành
oxit
và muối
t0
2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
(Fe có hóa trị III)
Đinh sắt tan
.
dần,
có nhiều
bọt khí thoát
ra.
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑
Sắt tác dụng
với dd axit :
HCl, H2SO4 l
tạo thành muối
sắt (II) và H2
Đinh Fe tan
dần, có chất rắn
màu đỏ bám
ngoài đinh sắt,
màu của dung
dịch nhạt dần.
Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Sắt tác dụng
với dd muối
của kim loại
kém hoạt động
hơn tạo thành
dd muối sắt và
giải phóng kim
loại trong muối
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo: 0 Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2Fe + 3Cl2 t
2FeCl3
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
cứ vào
kết
quả tính
thí chất
nghiệm
1, 2,
3,kim
4; loại.
choSắt
biết
có
*Căn
Kết luận:
Sắt có
những
hóa học
của
là sắt
kim loại
có
nhiều hóa
những
tínhtrị.chất hóa học của kim loại không?
Quặng Manhetit: Fe3O4
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
Quặng Hematit
nâu: Fe2O3. nH2O
Quặng Pirit: FeS2
Quặng Xiđerit: FeCO3
• Tháp Eiffel
được xây bằng
thép, nặng hơn
9.700 tấn nằm
lên một mặt
chân hình
vuông cạnh dài
khoảng 125
mét và tiêu tốn
hơn 1 triệu con
đinh tán.
Bài 1: Có thể dùng dung dịch nào trong
các dung dịch sau để phân biệt kim loại
Al và Fe.
A. NaCl
B. HCl
C. CuCl2
D. NaOH
Bài 2: Phương trình nào sau đây không
đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội Fe2(SO4)3 + 3H2
D. A và C
1. Hoàn thành các PTHH của phản ứng sau:
a) FeO + H2
b) CuO + C
c) ZnO + H2
d) FeO + CO
e) CuO + H2
g) Fe2O3 + CO
1. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng của kim
loại X có thể tách X ra khỏi oxit. X là kim loại
nào trong các kim loại sau?
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn
Bài 3: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng
hoá học sau?
FeCl2
(1)
(2)
Fe3O4
Fe
FeCl3
(4)
(1) Fe + 2 HCl
(3)
FeCl2 + H2
t0
(2) 3 Fe + 2 O2
(3)
Fe +
Fe3O4
Fe(NO3 )2 + 2 Ag
2 AgNO3
(4) 2 Fe + 3 Cl2
Fe(NO3)2
t0
2 FeCl3
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất