Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 17h:29' 21-11-2023
Dung lượng: 38.5 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
KHHH: Fe
NTK: 56

Xe lửa và đường ray xe lửa

Tàu thủy

Bàn ghế

Dao

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống
về kim loại sắt, em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
trắng xám
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
………………………………………………………
Có tính dẻo
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
Có tính nhiễm từ
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
7,86 g/cm3
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
Kim loại nặng
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
0
0
t
=1539
C
nc
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..

Tên TN

Cách tiến hành

Hiện tượng

Thí
nghiệm
3

Thí
nghiệm
4

Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4

Kết luận
Sắt có tác
dụng
được với
phi kim
không?
…………
…………

Hơ nóng đỏ dây
Thí
nghiệm Fe trên ngọn lửa
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây
Thí
Fe trên ngọn lửa
nghiệm đèn cồn rồi đưa
2
nhanh vào bình
chứa khí clo

Viết PTHH (nếu có)

.

Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch axit
không?
………
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch muối
không?
………

THÍ NGHIỆM 1

𝑷𝑻𝑯𝑯 : 3 𝐹𝑒 +2 𝑂 2 𝑡 0 𝐹 𝑒 3 𝑂4


PTHH: 2 Fe + 3 Cl2

FeCl3

PTHH: Fe + 2 HCl →

FeCl2 + H2↑

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Tên TN

Cách tiến hành

Hiện tượng

Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy tạo
Thí
thành chất rắn
nghiệm Fe trên ngọn lửa màu nâu đen.
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy sáng
Thí
Fe trên ngọn lửa tạo thành khói
nghiệm đèn cồn rồi đưa màu nâu đỏ.
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Thí
nghiệm
3

Thí
nghiệm
4

Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl

Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4

Viết PTHH (nếu có)

0

3Fe  2O2  t Fe3O4
(Fe có hóa trị II và III)

Kết luận
Sắt tác dụng
với nhiều phi
kim tạo thành
oxit
và muối

t0

2 Fe  3Cl2   2 FeCl3
(Fe có hóa trị III)

Đinh sắt tan
.
dần,
có nhiều
bọt khí thoát
ra.

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑

Sắt tác dụng
với dd axit :
HCl, H2SO4 l
tạo thành muối
sắt (II) và H2

Đinh Fe tan
dần, có chất rắn
màu đỏ bám
ngoài đinh sắt,
màu của dung
dịch nhạt dần.

Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu 

Sắt tác dụng
với dd muối
của kim loại
kém hoạt động
hơn tạo thành
dd muối sắt và
giải phóng kim
loại trong muối

1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao  oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2

to

Fe3O4

oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )

b) Tác dụng với clo: 0 Sắt + clo t0 cao  Muối sắt (III) clorua
2Fe + 3Cl2 t
2FeCl3
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:

Sắt + dd axit  Muối sắt (II) + Khí Hiđro

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối  Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
cứ vào
kết
quả tính
thí chất
nghiệm
1, 2,
3,kim
4; loại.
choSắt
biết

*Căn
Kết luận:
Sắt có
những
hóa học
của
là sắt
kim loại

nhiều hóa
những
tínhtrị.chất hóa học của kim loại không?

Quặng Manhetit: Fe3O4

Quặng Hematit đỏ: Fe2O3

Quặng Hematit
nâu: Fe2O3. nH2O

Quặng Pirit: FeS2

Quặng Xiđerit: FeCO3

• Tháp Eiffel
được xây bằng
thép, nặng hơn
9.700 tấn nằm
lên một mặt
chân hình
vuông cạnh dài
khoảng 125
mét và tiêu tốn
hơn 1 triệu con
đinh tán.

Bài 1: Có thể dùng dung dịch nào trong
các dung dịch sau để phân biệt kim loại
Al và Fe.
A. NaCl
B. HCl
C. CuCl2
D. NaOH

Bài 2: Phương trình nào sau đây không
đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội  Fe2(SO4)3 + 3H2
D. A và C

1. Hoàn thành các PTHH của phản ứng sau:
a) FeO + H2
b) CuO + C
c) ZnO + H2
d) FeO + CO
e) CuO + H2
g) Fe2O3 + CO

1. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng của kim
loại X có thể tách X ra khỏi oxit. X là kim loại
nào trong các kim loại sau?
A. Fe

B. Al

C. Cu

D. Zn

Bài 3: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng
hoá học sau?
FeCl2

(1)

(2)

Fe3O4

Fe
FeCl3

(4)

(1) Fe + 2 HCl

(3)

FeCl2 + H2
t0

(2) 3 Fe + 2 O2
(3)

Fe +

Fe3O4
Fe(NO3 )2 + 2 Ag

2 AgNO3

(4) 2 Fe + 3 Cl2

Fe(NO3)2

t0

2 FeCl3

THÂN ÁI CHÀO CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến