KNTT - Bài 9. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Quang
Ngày gửi: 22h:01' 22-11-2023
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1531
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Quang
Ngày gửi: 22h:01' 22-11-2023
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1531
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thiên Hương)
K
H
Ở
I
Đ
Ộ
N
G
Các hình ảnh sau đây nhắc đến
quốc gia nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Các hình ảnh sau đây nhắc đến
quốc gia nào?
Quốc kì Liên minh
Châu Phi
Sông Nin
Sa mạc Sahara
Chương 3:
Châu Phi
Bài 9: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ,
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
CHÂU PHI
Học xong bài này, em sẽ:
Trình bày được vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi.
Phân tích một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Phi,
một trong những vấn đề môi trường trong sử dụng thiên
nhiên (ví dụ vấn đề săn bắn và buôn bán động vật hoang
dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,…).
Nội dung
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước.
2. Đặc điểm tự nhiên.
a) Địa hình và khoáng sản.
b) Khí hậu.
c) Sông, hồ.
d) Các môi trường thiên nhiên.
3. Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên.
Luyện tập – Vận dụng
1
Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước
1-2
Trình bày về vị trí địa lí của châu Phi
3-4
Trình bày về hình dạng của châu Phi
5-6
Trình bày về kích thước của châu Phi
Tư liệu 1 – SGK cho em biết điều
gì về Châu Phi.
+ Vị trí địa lí:
- Phần đất liền kéo dài từ
khoảng 37oB đến 35oN.
- Xính Đạo chạy qua gần
giữa, chia lục địa châu Phi
thành hai phần khá cân
xứng.
+ Hình dạng:
- Đường bờ châu Phi ít bị vhia
cắt, có rất ít các vịnh biển,
bán đảo và đảo khiến châu lục
có dạng hình khối rõ rệt.
+ Kích thước:
- Châu Phi là châu lục lớn thứ ba trên
thế giới, diện tích khoảng 30,3 triệu
km2, sau châu Á và châu Mỹ.
Hoạt động cá nhân
Châu Phi tiếp
giáp với các
biển, đại dương
và châu lục
nào ?
i
Châu
Á
ển
Bi
Bắc
đỏ
Châu Phi tiếp giáp với:
- Phía bắc giáp Địa Trung Hải
- Phía đông giáp Ấn Độ Dương
- Phía đông bắc giáp Biển Đỏ, châu Á
- Phía tây giáp Đại Tây Dương
Địa Tr
ung H
ả
Đông Bắc
Đại
Tây
Dương
Tây
Đông Ấn
Độ
Dương
Nam
2
Đặc điểm tự nhiên
Hoạt động
1. Quan sát lược đồ cho biết châu Phi có các dạng địa
hình nào chủ yếu?
2. Nhận xét về sự phân bố của địa hình đồng bằng ở
châu Phi?
a) Địa hình và khoáng sản
Địa hình:
- Địa hình tương đối đơn
giản, có thể coi toàn bộ
châu lục là khối sơn
nguyên lớn, cao trung
bình 750m.
- Ít đồng bằng, chủ yếu
tập trung ở ven biển.
a) Địa hình và khoáng sản
1 - 2 Kể tên các sơn nguyên, dãy núi ở Châu Phi?
Sơn nguyên là gì?
Cho biết địa hình ở phía Đông Nam khác địa
3 - 4 hình phía Tây Bắc châu Phi như thế nào?
Tại sao có sự khác nhau đó?
5 - 6 Cho biết hướng nghiêng của địa hình?
a) Địa hình và khoáng sản
1 - 2 Kể tên các sơn nguyên, dãy núi ở Châu Phi?
Sơn nguyên là gì?
Dãy núi:
- At - lat
- Dre – ken – bec
Sơn nguyên:
- Ê – ti – ô – pi
- Đông Phi
Sơn nguyên là một miền rộng lớn bao gồm các dãy và khối núi kết hợp
với các cao nguyên và thung lũng phân bố trên các độ cao đáng kể.
a) Địa hình và khoáng sản
3-4
Cho biết địa hình ở phía Đông Nam
khác địa hình phía Tây Bắc châu Phi
như thế nào?
Phía Đông Nam tập trung nhiều sơn nguyên,
dãy núi cao đồ sộ.
Phía Tây Bắc tập trung các bồn địa, đồng
bằng và hoang mạc
5-6
Tại sao có sự khác nhau đó?
Cho biết hướng nghiêng của địa hình?
Phía Đông được nâng lên mạnh
Thấp dần Đông Nam đến Tây Bắc
Hoạt động
1. Kể tên và cho biết sự phân bố của các loại khoáng sản
ở châu Phi?
2. Nhận xét về sự phân bố của địa hình đồng bằng ở
châu Phi?
a) Địa hình và khoáng sản
Khoáng sản:
- Khoáng sản phong phú, nhiều
kim loại quý hiếm (vàng, kim
cương, uranium...)
Khoáng sản
Sự phân bố
Dầu mỏ, khí đốt
-Bắc Phi ven Địa Trung Hải
-Trung Phi: ven vịnh Ghinê
Phốt phát
-Bắc Phi ven Địa Trung Hải
Vàng, kim cương
- Trung Phi: Ven vịnh Ghinê
- Nam Phi.
Sắt
Nam Phi: Dãy Đrê-ken-bec
Đồng, chì, cô ban,
mangan, uranium
Nam Phi
b) Khí hậu
Cực Bắc: mũi Cáp Blăng 370 20' B
Khí hậu châu Phi chủ yếu
nằm trong đới nào?
Đới nóng
Cực Nam: mũi Kim 340 51' N
b) Khí hậu
- Châu Phi có khí hậu khô nóng nhất thế giới.
- Nhiệt độ TB năm trên 20C.
- Lượng mưa tương đối thấp.
- Các đới khí hậu phân bố gần như đối xứng qua Xích đạo, gồm:
+ Khí hậu xích đạo: nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm.
+ Khí hậu cận xích đạo: chịu tác động của gió mùa, một mùa nóng ẩn,
mưa nhiều; một mùa khô, mát.
+ Khí hậu nhiệt đới: ở Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và nóng; ở
Nam Phi ẩm và đỡ nóng hơn.
+ Khí hậu cận nhiệt: mùa đông ấm, ẩm ướt mưa nhiều; mùa hạ khô,
trời trong sáng.
c) Sông, hồ
- Mạng lưới sông ngòi của châu Phi phân bố không đều, tùy vào lượng
mưa. Đặc biệt, các sông có nhiều thác ghềnh nên thuận lợi cho thuỷ
điện nhưng không thuận lợi cho giao thông.
- Châu Phi có nhiều hồ được hình thành bơir các đứt gãy như hồ Tanga-ni-ca, hồ Tuốc-ca-na, …
Kể tên các sông và hồ ở Châu Phi?
Sông:
- Ni – giê
- Nin
- Công – gô
Hồ:
- Sat
- Vic – to – ri – a
Thông tin
Sông Nin dài 6.853 km, bắt nguồn từ hồ Victoria đổ ra Địa Trung Hải, gồm 2
nhánh chính là Nin Trắng và Nin Xanh.
d) Các môi trường tự nhiên
Các môi trường tự nhiên ở châu Phi phân bố đối xứng qua Xích đạo:
Môi
trường
xích đạo
- Gồm bồn địa Công-gô và duyên hải phía
bắc vịnh Ghi-nê.
Hai môi
trường
nhiệt đới
- Có phạm vi gần như trùng với ranh giới đới khí
hậu cận xích đạo
- Có sự phân hóa ra mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
- Khí hậu nóng và ẩm điều hòa
- Thảm thực vật chủ yếu là rừng thưa và xa van
- Thảm thực vật rừng rậm xanh quang năm.
cây bụi.
- Nhờ nguồn thức ăn phong phú, xa van là nơi tập
trung nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.
Thông tin
Kể tên các bồn địa
ở Châu Phi?
Bồn địa:
- Sat
- Nin Thượng
- Công – gô
- Ca – la – ha – ri
Thông tin
Đồ
i
ú
in
Vùng trũng
Bồn địa là vùng
đất trũng thấp,
rộng lớn, thường
có núi bao
quanh. Khí hậu
vùng trũng bên
trong rất khô hạn
d) Các môi trường tự nhiên
Hai môi
trường
hoang mạc
Hai môi
trường
cận nhiệt
- Có khí hậu khắc nghiệt, ít mưa, biên
- Phân bố chủ yếu ở phần cực bắc và cực
độ nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
nam của châu Phi.
- Hệ thực, động vật nghèo nàn. Động
- Phân hóa ra thành hai mùa:
vật chủ yếu là rắn độc, kì đà và một
số loài gặm nấm, …
+ Mùa đông: ấm, ẩm và mưa nhiều.
+ Mùa hạ: nóng, khô.
- Thảm thực vật là rừng và cây bụi lá
3
Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên
Công trường khai thác vàng ở
Công – gô (nguồn: GN)
Công trường khai thác than ở
Công trường khai thác kim
Li – bi (nguồn: GN)
cương ở Nam Phi (Nguồn: GN)
- Ô nhiễm môi trường
- Tàn phá hệ sinh thái
- Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản
- Suy giảm tài nguyên rừng.
- Nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã
Những biện pháp
Tiết kiệm nhiên liệu, sử
dụng các nguồn nhiên
liệu thay thế.
Những biện pháp
Tuyên truyền nâng cao ý thức khai thác
và sử dụng khoáng sản hợp lí gắn với
bảo vệ môi trường.
Những biện pháp
Trồng cây
xanh
Những biện pháp
BỎ RÁC VÀO THÙNG
ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH
Put trash in place
CẤM VỨT RÁC BỪA BÃI!
GIỮ GÌN VỆ SINH CHUNG
No littering!
Help keep it clean
4
Luyện tập – Vận dụng
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 2: Châu Phi có khí hậu nóng do:
A. Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến.
B. Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến.
C. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc.
D. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 3: Diện tích rừng châu Phi suy giảm nghiêm trọng do đâu?
A. Tốc độ khai thác quá nhanh.
B. Cháy rừng.
C. Khí hậu nóng.
D. Thiếu nước tưới tiêu.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 4: Khoáng sản của châu Phi thường phân bố ở đâu?
A. Phía Bắc và phía Nam.
B. Phía Trung và phía Nam.
C. Phía Bắc và phía Trung.
D. Phía Đông và phía Trung.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 5: Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:
A. Địa Trung Hải.
B. Biển Đen.
C. Kênh đào Pa-na-ma.
D. Kênh đào Xuy-ê.
Ý nghĩa của kênh đào Xuy – ê đối
với giao thông đường biển?
Luân Đôn
CHÂU Á
CHÂU ÂU
Rút ngắn khoảng cách, tiết
kiệm quãng đường, thời gian
giữa châu Phi với châu Á và
châu Âu.
Kênh đào
Xuy - ê
CHÂU PHI
m
0k
.80
19
ĐẠI TÂY
DƯƠNG
Mum - bai
00
11.6
km
ẤN ĐỘ
DƯƠNG
Lược đồ khu vực Kênh đào Xuy – ê (Nguồn: GNS)
Bài tập 2
Hoàn thành Phiếu bài tập sau:
Môi trường
Xích đạo
Nhiệt đới
Hoang mạc
Cận nhiệt
Khí hậu
Sinh vật
Môi trường
Khí hậu
Sinh vật
Xích đạo
Nóng ẩm điều hoà
Rừng rậm xanh quanh năm
Nhiệt đới
Mùa mưa và khô rõ rệt
Rừng thưa và xavan cây bụi
Hoang mạc
Cận nhiệt
Khí hậu khắc nghiệt, mưa ít,
Động thực vật nghèo nàn, đặc trưng cho
biên độ nhiệt ngày-đêm lớn
hoang mạc
Mùa đông ấm ẩm, mùa hạ nóng
Rừng và cây bụi lá cứng
khô
Vận dụng
Bài tập 1: Trình bày khái quát đặc điểm tự nhiên
châu Phi.
Bài tập 2: Sưu tầm thông tin, tranh ảnh để viết
bài giới thiệu về một loài thực vật/ động vật địa
phương độc đáo của châu Phi.
T
H
A
N
K
S
!
Dặn dò
02
Hoàn thành bài tập
Luyện tập – Vận dụng
01
Học bài cũ
03
Đọc bài mới và trả
lời các câu hỏi có
trong bài.
H
Ở
I
Đ
Ộ
N
G
Các hình ảnh sau đây nhắc đến
quốc gia nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Các hình ảnh sau đây nhắc đến
quốc gia nào?
Quốc kì Liên minh
Châu Phi
Sông Nin
Sa mạc Sahara
Chương 3:
Châu Phi
Bài 9: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ,
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
CHÂU PHI
Học xong bài này, em sẽ:
Trình bày được vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi.
Phân tích một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Phi,
một trong những vấn đề môi trường trong sử dụng thiên
nhiên (ví dụ vấn đề săn bắn và buôn bán động vật hoang
dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,…).
Nội dung
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước.
2. Đặc điểm tự nhiên.
a) Địa hình và khoáng sản.
b) Khí hậu.
c) Sông, hồ.
d) Các môi trường thiên nhiên.
3. Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên.
Luyện tập – Vận dụng
1
Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước
1-2
Trình bày về vị trí địa lí của châu Phi
3-4
Trình bày về hình dạng của châu Phi
5-6
Trình bày về kích thước của châu Phi
Tư liệu 1 – SGK cho em biết điều
gì về Châu Phi.
+ Vị trí địa lí:
- Phần đất liền kéo dài từ
khoảng 37oB đến 35oN.
- Xính Đạo chạy qua gần
giữa, chia lục địa châu Phi
thành hai phần khá cân
xứng.
+ Hình dạng:
- Đường bờ châu Phi ít bị vhia
cắt, có rất ít các vịnh biển,
bán đảo và đảo khiến châu lục
có dạng hình khối rõ rệt.
+ Kích thước:
- Châu Phi là châu lục lớn thứ ba trên
thế giới, diện tích khoảng 30,3 triệu
km2, sau châu Á và châu Mỹ.
Hoạt động cá nhân
Châu Phi tiếp
giáp với các
biển, đại dương
và châu lục
nào ?
i
Châu
Á
ển
Bi
Bắc
đỏ
Châu Phi tiếp giáp với:
- Phía bắc giáp Địa Trung Hải
- Phía đông giáp Ấn Độ Dương
- Phía đông bắc giáp Biển Đỏ, châu Á
- Phía tây giáp Đại Tây Dương
Địa Tr
ung H
ả
Đông Bắc
Đại
Tây
Dương
Tây
Đông Ấn
Độ
Dương
Nam
2
Đặc điểm tự nhiên
Hoạt động
1. Quan sát lược đồ cho biết châu Phi có các dạng địa
hình nào chủ yếu?
2. Nhận xét về sự phân bố của địa hình đồng bằng ở
châu Phi?
a) Địa hình và khoáng sản
Địa hình:
- Địa hình tương đối đơn
giản, có thể coi toàn bộ
châu lục là khối sơn
nguyên lớn, cao trung
bình 750m.
- Ít đồng bằng, chủ yếu
tập trung ở ven biển.
a) Địa hình và khoáng sản
1 - 2 Kể tên các sơn nguyên, dãy núi ở Châu Phi?
Sơn nguyên là gì?
Cho biết địa hình ở phía Đông Nam khác địa
3 - 4 hình phía Tây Bắc châu Phi như thế nào?
Tại sao có sự khác nhau đó?
5 - 6 Cho biết hướng nghiêng của địa hình?
a) Địa hình và khoáng sản
1 - 2 Kể tên các sơn nguyên, dãy núi ở Châu Phi?
Sơn nguyên là gì?
Dãy núi:
- At - lat
- Dre – ken – bec
Sơn nguyên:
- Ê – ti – ô – pi
- Đông Phi
Sơn nguyên là một miền rộng lớn bao gồm các dãy và khối núi kết hợp
với các cao nguyên và thung lũng phân bố trên các độ cao đáng kể.
a) Địa hình và khoáng sản
3-4
Cho biết địa hình ở phía Đông Nam
khác địa hình phía Tây Bắc châu Phi
như thế nào?
Phía Đông Nam tập trung nhiều sơn nguyên,
dãy núi cao đồ sộ.
Phía Tây Bắc tập trung các bồn địa, đồng
bằng và hoang mạc
5-6
Tại sao có sự khác nhau đó?
Cho biết hướng nghiêng của địa hình?
Phía Đông được nâng lên mạnh
Thấp dần Đông Nam đến Tây Bắc
Hoạt động
1. Kể tên và cho biết sự phân bố của các loại khoáng sản
ở châu Phi?
2. Nhận xét về sự phân bố của địa hình đồng bằng ở
châu Phi?
a) Địa hình và khoáng sản
Khoáng sản:
- Khoáng sản phong phú, nhiều
kim loại quý hiếm (vàng, kim
cương, uranium...)
Khoáng sản
Sự phân bố
Dầu mỏ, khí đốt
-Bắc Phi ven Địa Trung Hải
-Trung Phi: ven vịnh Ghinê
Phốt phát
-Bắc Phi ven Địa Trung Hải
Vàng, kim cương
- Trung Phi: Ven vịnh Ghinê
- Nam Phi.
Sắt
Nam Phi: Dãy Đrê-ken-bec
Đồng, chì, cô ban,
mangan, uranium
Nam Phi
b) Khí hậu
Cực Bắc: mũi Cáp Blăng 370 20' B
Khí hậu châu Phi chủ yếu
nằm trong đới nào?
Đới nóng
Cực Nam: mũi Kim 340 51' N
b) Khí hậu
- Châu Phi có khí hậu khô nóng nhất thế giới.
- Nhiệt độ TB năm trên 20C.
- Lượng mưa tương đối thấp.
- Các đới khí hậu phân bố gần như đối xứng qua Xích đạo, gồm:
+ Khí hậu xích đạo: nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm.
+ Khí hậu cận xích đạo: chịu tác động của gió mùa, một mùa nóng ẩn,
mưa nhiều; một mùa khô, mát.
+ Khí hậu nhiệt đới: ở Bắc Phi mang tính lục địa, rất khô và nóng; ở
Nam Phi ẩm và đỡ nóng hơn.
+ Khí hậu cận nhiệt: mùa đông ấm, ẩm ướt mưa nhiều; mùa hạ khô,
trời trong sáng.
c) Sông, hồ
- Mạng lưới sông ngòi của châu Phi phân bố không đều, tùy vào lượng
mưa. Đặc biệt, các sông có nhiều thác ghềnh nên thuận lợi cho thuỷ
điện nhưng không thuận lợi cho giao thông.
- Châu Phi có nhiều hồ được hình thành bơir các đứt gãy như hồ Tanga-ni-ca, hồ Tuốc-ca-na, …
Kể tên các sông và hồ ở Châu Phi?
Sông:
- Ni – giê
- Nin
- Công – gô
Hồ:
- Sat
- Vic – to – ri – a
Thông tin
Sông Nin dài 6.853 km, bắt nguồn từ hồ Victoria đổ ra Địa Trung Hải, gồm 2
nhánh chính là Nin Trắng và Nin Xanh.
d) Các môi trường tự nhiên
Các môi trường tự nhiên ở châu Phi phân bố đối xứng qua Xích đạo:
Môi
trường
xích đạo
- Gồm bồn địa Công-gô và duyên hải phía
bắc vịnh Ghi-nê.
Hai môi
trường
nhiệt đới
- Có phạm vi gần như trùng với ranh giới đới khí
hậu cận xích đạo
- Có sự phân hóa ra mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
- Khí hậu nóng và ẩm điều hòa
- Thảm thực vật chủ yếu là rừng thưa và xa van
- Thảm thực vật rừng rậm xanh quang năm.
cây bụi.
- Nhờ nguồn thức ăn phong phú, xa van là nơi tập
trung nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.
Thông tin
Kể tên các bồn địa
ở Châu Phi?
Bồn địa:
- Sat
- Nin Thượng
- Công – gô
- Ca – la – ha – ri
Thông tin
Đồ
i
ú
in
Vùng trũng
Bồn địa là vùng
đất trũng thấp,
rộng lớn, thường
có núi bao
quanh. Khí hậu
vùng trũng bên
trong rất khô hạn
d) Các môi trường tự nhiên
Hai môi
trường
hoang mạc
Hai môi
trường
cận nhiệt
- Có khí hậu khắc nghiệt, ít mưa, biên
- Phân bố chủ yếu ở phần cực bắc và cực
độ nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
nam của châu Phi.
- Hệ thực, động vật nghèo nàn. Động
- Phân hóa ra thành hai mùa:
vật chủ yếu là rắn độc, kì đà và một
số loài gặm nấm, …
+ Mùa đông: ấm, ẩm và mưa nhiều.
+ Mùa hạ: nóng, khô.
- Thảm thực vật là rừng và cây bụi lá
3
Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên
Công trường khai thác vàng ở
Công – gô (nguồn: GN)
Công trường khai thác than ở
Công trường khai thác kim
Li – bi (nguồn: GN)
cương ở Nam Phi (Nguồn: GN)
- Ô nhiễm môi trường
- Tàn phá hệ sinh thái
- Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản
- Suy giảm tài nguyên rừng.
- Nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã
Những biện pháp
Tiết kiệm nhiên liệu, sử
dụng các nguồn nhiên
liệu thay thế.
Những biện pháp
Tuyên truyền nâng cao ý thức khai thác
và sử dụng khoáng sản hợp lí gắn với
bảo vệ môi trường.
Những biện pháp
Trồng cây
xanh
Những biện pháp
BỎ RÁC VÀO THÙNG
ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH
Put trash in place
CẤM VỨT RÁC BỪA BÃI!
GIỮ GÌN VỆ SINH CHUNG
No littering!
Help keep it clean
4
Luyện tập – Vận dụng
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 2: Châu Phi có khí hậu nóng do:
A. Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến.
B. Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến.
C. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc.
D. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 3: Diện tích rừng châu Phi suy giảm nghiêm trọng do đâu?
A. Tốc độ khai thác quá nhanh.
B. Cháy rừng.
C. Khí hậu nóng.
D. Thiếu nước tưới tiêu.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 4: Khoáng sản của châu Phi thường phân bố ở đâu?
A. Phía Bắc và phía Nam.
B. Phía Trung và phía Nam.
C. Phía Bắc và phía Trung.
D. Phía Đông và phía Trung.
Bài tập 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 5: Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:
A. Địa Trung Hải.
B. Biển Đen.
C. Kênh đào Pa-na-ma.
D. Kênh đào Xuy-ê.
Ý nghĩa của kênh đào Xuy – ê đối
với giao thông đường biển?
Luân Đôn
CHÂU Á
CHÂU ÂU
Rút ngắn khoảng cách, tiết
kiệm quãng đường, thời gian
giữa châu Phi với châu Á và
châu Âu.
Kênh đào
Xuy - ê
CHÂU PHI
m
0k
.80
19
ĐẠI TÂY
DƯƠNG
Mum - bai
00
11.6
km
ẤN ĐỘ
DƯƠNG
Lược đồ khu vực Kênh đào Xuy – ê (Nguồn: GNS)
Bài tập 2
Hoàn thành Phiếu bài tập sau:
Môi trường
Xích đạo
Nhiệt đới
Hoang mạc
Cận nhiệt
Khí hậu
Sinh vật
Môi trường
Khí hậu
Sinh vật
Xích đạo
Nóng ẩm điều hoà
Rừng rậm xanh quanh năm
Nhiệt đới
Mùa mưa và khô rõ rệt
Rừng thưa và xavan cây bụi
Hoang mạc
Cận nhiệt
Khí hậu khắc nghiệt, mưa ít,
Động thực vật nghèo nàn, đặc trưng cho
biên độ nhiệt ngày-đêm lớn
hoang mạc
Mùa đông ấm ẩm, mùa hạ nóng
Rừng và cây bụi lá cứng
khô
Vận dụng
Bài tập 1: Trình bày khái quát đặc điểm tự nhiên
châu Phi.
Bài tập 2: Sưu tầm thông tin, tranh ảnh để viết
bài giới thiệu về một loài thực vật/ động vật địa
phương độc đáo của châu Phi.
T
H
A
N
K
S
!
Dặn dò
02
Hoàn thành bài tập
Luyện tập – Vận dụng
01
Học bài cũ
03
Đọc bài mới và trả
lời các câu hỏi có
trong bài.
 







Các ý kiến mới nhất