Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Home. Lesson 1.1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 12h:09' 26-11-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Unit 4: HOME
Lesson 1.1
Page 52

Objectives
By the end of this lesson, students will be able to:
- ask where people are.
Vocabulary: living room, bedroom, bathroom,
kitchen, yard.
Structure: Where's Dad?
He's in the yard.
Where's Grandma?
She's in the kitchen.

WARM UP

Makeup
upsentences,
sentences,using
using suggested pictures.
Make
pictures

pictures

I have a green ruler.

I have a blue pencil.

Make up sentences, using suggested pictures.
pictures

I have a yellow book.

I have a red pencil case.

It's time to learn …

New words

living room
bedroom
kitchen
bathroom
yard

living room

bedroom

kitchen

/ˈlɪvɪŋ ruːm/
phòng khách

/ˈbedruːm/
phòng ngủ

/ˈkɪtʃɪn/
nhà bếp

bathroom

yard

/ˈbæθruːm/
phòng tắm

/jɑːrd/
sân

living room
/ˈlɪvɪŋ ruːm/
phòng khách

bedroom
/ˈbedruːm/
phòng ngủ

kitchen
/ˈkɪtʃɪn/
nhà bếp

bathroom
/ˈbæθruːm/
phòng tắm

yard
/jɑːrd/
sân

living room

bedroom

kitchen

/ˈlɪvɪŋ ruːm/
phòng khách

/ˈbedruːm/
phòng ngủ

/ˈkɪtʃɪn/
nhà bếp

bathroom

yard

/ˈbæθruːm/
phòng tắm

/jɑːrd/
sân

One?

bedroom
No

Two?

bedroom

Circle the correct answers.
- Where's Dad?
- He's in the yard/
living room.
- Where's Lucy?
- She's in the kitchen/
bedroom.

Circle the correct answers.
- Where's Tom?

- Where's Nick?

- He's in the
living room/kitchen.

- He's in the
bathroom/ yard.
4

Workbook
p. 38

living room

bedroom

yard

bathroom

kitchen

4
Tom

2

3

2

SPIN

2
Lucy

1

1

3
Nick

5

4
Ben
5
Alex

Have a nice day!
 
Gửi ý kiến