Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6 ôn tập chủ đề 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 16h:00' 28-11-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
Tiết 50: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 6

I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC:
Khái
niệm

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức
năng của mọi cơ thể sống
Tế bào có hình dạng và kích thước đa
dạng tế bào: bảo vệ và kiểm soát
-Màng

TẾ
BÀO

các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Chất tế bào: chứa các bào quan, là nơi
diễn ra các hoạt động sống của tế
bào. tế bào (hoặc vùng nhân): chứa vật
Nhân

chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.

I. HỆTHỐNG KIẾN THỨC:
Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn
chỉnh(vùng nhân) không có màng nhân.

TẾ
BÀO

Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng
nhân bao bọc.
• Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật

• Thay thế cho các tế bào già, các tế bào
bị tổn thương.

(4)

II. BÀITẬP
1. Quan sát hình ảnh bên và trả lời các câu hỏi sau:
a. Thành phần nào là màng tế bào?
A.(l)

B. (2)

C.(3)

D. (4)

b. Thành phần nào có chức năng điểu khiển hoạt
động của tế bào?
A.(l)

B. (2)

C.(3)

D. (4)

• . Sự sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm
nào?
Tế bào thực vật: chất tế bào phân chia→ hình thành
vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào
mới tách rời nhau.

Tế bào
(1)
2. Cho bảng sau:

Vùng nhân


Nhân
Không

Lục lạp
Không

(2)

Không



Không

(3)

Không





Hãy cho biết trong các tế bào (1), (2), (3):
a. Tế bào nào là tế bào nhân sơ?

(1)
(2), (3)

b. Tế bào nào là tế bào nhân thực?

(2)

c. Tế bào nào là tế bào động vật?

(3)

d. Tế bào nào là tế bào thực vật?

3. Hãy quan sát các thành phần cấu tạo của ba tế bào để hoàn thành các yêu cầu sau:
a. Gọi tên các thành phần cấu tạo tương ứng với số từ (1 ) đến (5).
b. Đặt tên cho các tế bào (A), (B), (C) và cho biết tại sao em lại đặt tên như vậy?
c. Các thành phần nào chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào (B). Nêu
chức năng các thành phẩn này.
d. Nêu hai chức năng chính của màng tế bào.

a) (1 ) màng tế bào, (2) chất tế bào, (3) vùng nhân, (4) nhân, (5) lục lạp.
b. (A)Tế bào nhân sơ vì có vùng nhân,
(B)Tế bào động vật vì có nhân và không có lục lạp,
(C)Tế bào thực vật vì có nhân và có lục lạp.
c. Thành phần chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào (B) là lục lạp và
thành tế bào
+ Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp để tổng hợp các chất cho tế bào.
+ Thành tế bào tạo thành bộ khung bảo vệ và làm cho tế bào có hình dáng nhất định
d. Hai chức năng chính của màng tế bào là bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi
ra khỏi tế bào.

4. Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Tế bào động Tế bào thực
Cấu trúc
Tế bào
Cấu
trúc
vậtđộng vật Tế bào thực vật Chức năng Chức năng
vật
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và
Màng tế bào


Bảođivệ
và tế bào.
ra khỏi
kiểm soát các
Màng tế
chất đi vào và


bào
Chất
tế bào


đi ra
tế ra các hoạt động sống của tế
Là khỏi
nơi diễn
bào.
bào.
Chất
tế
Nhân
tế bào
bào
Nhân tế
Lục lạp
bào

?



?
không

?



? Có

Điểu khiển mọi hoạt động sống của tế
bào. ?
Thực?hiện chức năng quang hợp.

Câu 1: Đâu là những tế bào nhân sơ?

Câu 2: Đâu là những tế bào nhân thực?

III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRONG SÁCH BÀI TẬP:

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Các thành phần
Màng tế bào

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học.
- Đọc trước bài 19: tìm hiểu thông tin về cơ thể đơn bào và cơ
thể đa bào.
- Nghiên cứu thông tin SGK, trả lời các câu hỏi trang 92 và 93.

Câu 1: Quan sát hình sau và hãy cho biết hình dạng của các tế bào

Câu 2: Hãy quan sát thành phần cấu tạo
của 2 tế bào để trả lời các câu hỏi sau:
a. Gọi tên các thành phần cấu tạo tương ứng với
số từ (1 ) đến (4).
b. Đặt tên cho các tế bào (A), (B) và cho biết tại sao
em lại đặt tên như vậy?
c. Các thành phần nào chỉ có trong tế bào (B) mà không
có trong tế bào (A). Nêu chức năng các thành phẩn này.
d. Nêu chức năng của màng tế bào; chất tế bào.

Câu 1: Quan sát hình sau và hãy cho biết hình dạng của các tế bào

Câu 2: Hãy quan sát thành phần cấu tạo
của 2 tế bào để trả lời các câu hỏi sau:
a. Gọi tên các thành phần cấu tạo tương ứng với
số từ (1 ) đến (4).
b. Đặt tên cho các tế bào (A), (B) và cho biết tại sao
em lại đặt tên như vậy?
c. Các thành phần nào chỉ có trong tế bào (B) mà không
có trong tế bào (A). Nêu chức năng các thành phẩn này.
d. Nêu chức năng của thành phần số (1) và số (2).
 
Gửi ý kiến