Bài 28. Vùng Tây Nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sao Chi
Ngày gửi: 22h:51' 28-11-2023
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Sao Chi
Ngày gửi: 22h:51' 28-11-2023
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
DU LỊCH 0 ĐỒNG
Đ
Ỉ
N
H
L
A
N
G
B
I
A
N
G
À
N
H
1.
2.
3.
G
H
Đ
D
Ồ
N
Y
K
B
M
T
O
Y
W
N
D
LÂM VIÊN
BẢN ĐÔN
CÀ PHÊ
N
O
Q
À
Z
X
O
M
Á
Ắ
Y
Ê
H
P
À
C
Ỡ
A
R
Y
L
G
N
Ơ
Ư
H
N
Â
U
X
Ồ
H
Ư
A
Y
L
N
Ạ
N
Â
O
Y
Z
K
H
Z
R
L
H
N
M
A
Y
Ờ
T
T
L
T
M
C
I
M
T
P
N
H
H
B
Ư
L
J
Đ
W
Ắ
M
Y
B
N
Y
Q
H
Đ
I
S
I
U
E
R
C
I
M
B
Y
R
H
D
N
À
Y
S
R
D
J
C
K
N
Ê
I
V
M
Â
L
4. HOA ANH ĐÀO
5. ĐỈNH LANGBIANG
6. ĐÀ LẠT.
Ì
O
M
G
U
K
A
L
J
N
G
G
B
G
Z
V
B
L
N
V
O
S
T
Q
W
Ô
W
M
D
D
R
X
W
Y
Y
N
B
Q
I
K
K
Đ
R
G
N
V
Z
M
L
Z
T
J
B
T
Y
Y
Y
N
Z
D
N
X
Z
N
R
U
B
Y
B
W
N
N
L
Ả
X
N
Y
Y
Q
T
M
N
G
V
P
G
P
N
B
B
Y
L
R
T
M
D
7. MẮC CA
8. KON TUM
9. HỒ XUÂN HƯƠNG
Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ- XÃ HỘI
Lược đồ hành chính vùng TâyNguyên
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Hình ảnh cột mốc ngã ba biên giới ba nước Việt
Nam, Lào, Campuchia ( Ngã ba Đông Dương ).
THẢO LUẬN
(3 PHÚT)
Dựa vào nội dung SGK phần II kết hợp Hình 28.1( hoặc Atlat Địa lí VN), bảng 28.1:
Nhóm 1,3 :
Nhận xét chung về đặc điểm địa hình của vùng ? Kể tên và xác định các cao nguyên trên lược
đồ ?
Nêu tên các loại đất chính của vùng ? Diện tích? Xác định nơi phân bố? Thích hợp trồng những
loại cây gì?
Nhóm 2,4: Kể tên và xác định các con sông lớn của Tây Nguyên? Tiềm năng thủy điện của
các dòng sông này?
Nêu đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên? Những thuận lợi và khó khăn của khí hậu đối với sản
xuất nông nghiệp của vùng?
CN KOM TUM
CN LÂM VIÊN
CN PLÂY-KU
CN ĐẮK LẮK
ĐẤT BA DAN
HỒ TIÊU
CÀ PHÊ
CAO SU
Xác định các con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên?
THUẬN LỢI
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
KHÓ KHĂN
Hạn hán
Cháy rừng
Lũ quét
Al
Al
Al
Al
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Vườn
Vườn
quốc
quốc
gia gia
ChưKon
Mơm
KaRây
Kinh
(KonTum)
(Gia Lai)
Vườn
Vườn
quốc
quốc
giagia
Chư
Yok
Yang
ĐônSin
(Đắk
(Đắk
Lắk)
Lắk)
Hình 28.1: Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
- Địa hình : cao nguyên xếp tầng
- Đất : badan 1,36 triệu ha
- Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo
độ cao.
- Sông ngòi: nơi bắt nguồn của nhiều dòng chảy,
nhiều thác ghềnh
- Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất nước( 3
triệu ha chiếm 29,2%)
- Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Nhiều cảnh đẹp
?Vùng có tiềm năng để phát triển những
ngành kinh tế nào?
Trồng cây công nghiệp, hoa màu ôn đới
Chăn nuôi gia súc lớn
Thủy điện
Lâm nghiệp
Khai khoáng
Du lịch
Thiếu nước vào mùa khô
Sạt lở đất
Đồi núi trọc, đất bị thoái hóa
MÙA KHÔ KÉO DÀI SÔNG NGÒI KHÔ CẠN
PHÁT TRIỂN THUỶ LỢI
Săn bắt, vận chuyển thú trái phép bị bắt giữ
1800-1522
Bana
Ê đê
Mạ
M nông
Cho biết Tây Nguyên là địa bàn
sinh sống của những dân tộc nào?
Kinh
Cơ ho
CÁC DÂN TỘC TÂY NGUYÊN
Gia-rai
Ba-na
Ê-đê
Mnông
Cơ-ho
Xơ-đăng
Lễ hội đua voi
Lễ hội đâm trâu
Uống rượu cần
Vũ điệu - Đàn T'rưng
Lễ hội cồng chiêng
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Tây
nguyên
Cả
nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Thu nhập bình quân đầu người Nghìn đồng
344,7
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
So sánh mật độ dân số vùng với cả nước? Sự phân bố dân cư?
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Tây
nguyên
Cả
nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Thu nhập bình quân đầu người
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Khó khăn: + Cơ sở hạ tầng còn thiếu thốn.
+ Thiếu lao động và trình độ lao động chưa cao.
GIAO ĐẤT, GIAO RỪNG ĐẾN TỪNG HỘ DÂN
VẬN ĐỘNG NGƯỜI DÂN ĐỊNH
CANH, ĐỊNH CƯ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG
XÓA ĐÓI, GIẢM NGHÈO
ĐIỆN
VIỄN THÔNG
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BỆNH VIỆN
TRƯỜNG HỌC
DẠY NGHỀ CHO CON EM NGƯỜI DÂN TỘC
BÀI TẬP 3 SGK TRANG 105
Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên, năm 2003
Các tỉnh
Kon Tum
Gia Lai
Đắc Lắc
Lâm Đồng
Độ che phủ (%)
64,0
49,2
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che
phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Biểu đồ thể hiện độ che phủ rừng của các tỉnh (Đơn vị %)
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắc
50.2
Gia Lai
49.2
64
Kon Tum
20
40
60
80
100
%
Chuẩn bị nội dung Bài 29
VÙNG TÂY NGUYÊN ( tiếp theo )
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.Nông nghiệp
2. Công nghiệp
3. Dịch vụ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Đ
Ỉ
N
H
L
A
N
G
B
I
A
N
G
À
N
H
1.
2.
3.
G
H
Đ
D
Ồ
N
Y
K
B
M
T
O
Y
W
N
D
LÂM VIÊN
BẢN ĐÔN
CÀ PHÊ
N
O
Q
À
Z
X
O
M
Á
Ắ
Y
Ê
H
P
À
C
Ỡ
A
R
Y
L
G
N
Ơ
Ư
H
N
Â
U
X
Ồ
H
Ư
A
Y
L
N
Ạ
N
Â
O
Y
Z
K
H
Z
R
L
H
N
M
A
Y
Ờ
T
T
L
T
M
C
I
M
T
P
N
H
H
B
Ư
L
J
Đ
W
Ắ
M
Y
B
N
Y
Q
H
Đ
I
S
I
U
E
R
C
I
M
B
Y
R
H
D
N
À
Y
S
R
D
J
C
K
N
Ê
I
V
M
Â
L
4. HOA ANH ĐÀO
5. ĐỈNH LANGBIANG
6. ĐÀ LẠT.
Ì
O
M
G
U
K
A
L
J
N
G
G
B
G
Z
V
B
L
N
V
O
S
T
Q
W
Ô
W
M
D
D
R
X
W
Y
Y
N
B
Q
I
K
K
Đ
R
G
N
V
Z
M
L
Z
T
J
B
T
Y
Y
Y
N
Z
D
N
X
Z
N
R
U
B
Y
B
W
N
N
L
Ả
X
N
Y
Y
Q
T
M
N
G
V
P
G
P
N
B
B
Y
L
R
T
M
D
7. MẮC CA
8. KON TUM
9. HỒ XUÂN HƯƠNG
Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ- XÃ HỘI
Lược đồ hành chính vùng TâyNguyên
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Hình ảnh cột mốc ngã ba biên giới ba nước Việt
Nam, Lào, Campuchia ( Ngã ba Đông Dương ).
THẢO LUẬN
(3 PHÚT)
Dựa vào nội dung SGK phần II kết hợp Hình 28.1( hoặc Atlat Địa lí VN), bảng 28.1:
Nhóm 1,3 :
Nhận xét chung về đặc điểm địa hình của vùng ? Kể tên và xác định các cao nguyên trên lược
đồ ?
Nêu tên các loại đất chính của vùng ? Diện tích? Xác định nơi phân bố? Thích hợp trồng những
loại cây gì?
Nhóm 2,4: Kể tên và xác định các con sông lớn của Tây Nguyên? Tiềm năng thủy điện của
các dòng sông này?
Nêu đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên? Những thuận lợi và khó khăn của khí hậu đối với sản
xuất nông nghiệp của vùng?
CN KOM TUM
CN LÂM VIÊN
CN PLÂY-KU
CN ĐẮK LẮK
ĐẤT BA DAN
HỒ TIÊU
CÀ PHÊ
CAO SU
Xác định các con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên?
THUẬN LỢI
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
KHÓ KHĂN
Hạn hán
Cháy rừng
Lũ quét
Al
Al
Al
Al
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Vườn
Vườn
quốc
quốc
gia gia
ChưKon
Mơm
KaRây
Kinh
(KonTum)
(Gia Lai)
Vườn
Vườn
quốc
quốc
giagia
Chư
Yok
Yang
ĐônSin
(Đắk
(Đắk
Lắk)
Lắk)
Hình 28.1: Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
- Địa hình : cao nguyên xếp tầng
- Đất : badan 1,36 triệu ha
- Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo
độ cao.
- Sông ngòi: nơi bắt nguồn của nhiều dòng chảy,
nhiều thác ghềnh
- Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất nước( 3
triệu ha chiếm 29,2%)
- Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Nhiều cảnh đẹp
?Vùng có tiềm năng để phát triển những
ngành kinh tế nào?
Trồng cây công nghiệp, hoa màu ôn đới
Chăn nuôi gia súc lớn
Thủy điện
Lâm nghiệp
Khai khoáng
Du lịch
Thiếu nước vào mùa khô
Sạt lở đất
Đồi núi trọc, đất bị thoái hóa
MÙA KHÔ KÉO DÀI SÔNG NGÒI KHÔ CẠN
PHÁT TRIỂN THUỶ LỢI
Săn bắt, vận chuyển thú trái phép bị bắt giữ
1800-1522
Bana
Ê đê
Mạ
M nông
Cho biết Tây Nguyên là địa bàn
sinh sống của những dân tộc nào?
Kinh
Cơ ho
CÁC DÂN TỘC TÂY NGUYÊN
Gia-rai
Ba-na
Ê-đê
Mnông
Cơ-ho
Xơ-đăng
Lễ hội đua voi
Lễ hội đâm trâu
Uống rượu cần
Vũ điệu - Đàn T'rưng
Lễ hội cồng chiêng
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Tây
nguyên
Cả
nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Thu nhập bình quân đầu người Nghìn đồng
344,7
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
So sánh mật độ dân số vùng với cả nước? Sự phân bố dân cư?
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Tây
nguyên
Cả
nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Thu nhập bình quân đầu người
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Khó khăn: + Cơ sở hạ tầng còn thiếu thốn.
+ Thiếu lao động và trình độ lao động chưa cao.
GIAO ĐẤT, GIAO RỪNG ĐẾN TỪNG HỘ DÂN
VẬN ĐỘNG NGƯỜI DÂN ĐỊNH
CANH, ĐỊNH CƯ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG
XÓA ĐÓI, GIẢM NGHÈO
ĐIỆN
VIỄN THÔNG
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BỆNH VIỆN
TRƯỜNG HỌC
DẠY NGHỀ CHO CON EM NGƯỜI DÂN TỘC
BÀI TẬP 3 SGK TRANG 105
Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên, năm 2003
Các tỉnh
Kon Tum
Gia Lai
Đắc Lắc
Lâm Đồng
Độ che phủ (%)
64,0
49,2
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che
phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Biểu đồ thể hiện độ che phủ rừng của các tỉnh (Đơn vị %)
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắc
50.2
Gia Lai
49.2
64
Kon Tum
20
40
60
80
100
%
Chuẩn bị nội dung Bài 29
VÙNG TÂY NGUYÊN ( tiếp theo )
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.Nông nghiệp
2. Công nghiệp
3. Dịch vụ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
 







Các ý kiến mới nhất