Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 06h:56' 29-11-2023
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 622
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 06h:56' 29-11-2023
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích:
0 người
Số lượng NST trong
bộ NST lưỡng bội
là bao nhiêu?
……2n=6
……n=3
Bộ NST đơn bội
……3n=9
……2n=6
Bộ NST lưỡng bội
3n=9
Là bộ NST đơn bội
hay bộ NST lưỡng
bội?
III. THỂ ĐA BỘI
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
?
Các đáp án nào là bội số của n?
a. 3n
b. 3,5n
c. 4n
d. 6n
e. 12n
f. 4,5n
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Thể đa bội là gì? Cho ví dụ.
Câu 2. Sự tương quan giữa mức bội thể (số n) và
kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ quan
sinh sản ở các cây nói trên như thế nào?
Câu 3. Có thể nhận biết cây đa bội bằng mắt
thường qua những dấu hiệu nào?
Câu 4. Có thể khai thác những đặc điểm nào ở cây
đa bội trong chọn giống cây trồng?
4n
Củ cải
Các cơ thể có
bộ NST 3n, 4n,
6n, 9n,12n…
gọi là thể đa
bội.
3n
6n
9n 12n
Cây cà độc dược
Thể Câu
đa bội
cơ
1.làThể
thểđa
màbội
trong
tế
là gì?
bào Cho
sinh dưỡng
ví dụ.
có số NST là bội
số của n (nhiều
hơn 2n)
3n
6n
9n 12n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh
dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn
2n)
……n=3
……2n=6
Bộ NST đơn bội
Bộ NST lưỡng bội
3n=9
Là bộ NST gì?
……3n=9
Bộ NST đa bội
Bài tập. Em hãy gọi tên các cơ thể đa bội có bộ
NST sau:
3n: thể tam bội
4n: thể tứ bội
5n: thể ngũ bội
6n: thể lục bội
9n: thể cửu bội
3n
thể tam bội
……3n=9
12n: thể thập nhị bội
2n+1
thể tam nhiễm
……2n +1 =7
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
n
2n
3n
4n
Tế bào cây rêu
Củ cải
2n
4n
2n
3n
6n
9n
4n
12n
Táo
Quan sát hình 24.1, 24.2, 24.3, 24.4 và hoàn
thành phiếu học tập sau :
Đặc điểm
Đối tượng quan sát
Mức bội thể
Kích thước tế bào,
cơ quan
1.Tế bào cây rêu
………………… ………………..……..
2. Cây cà độc dược
………………....
3. Củ cải
………………… ………………….…..
4. Quả táo
…………………
………………………
……………………....
2n
n
3n
4n
Tế bào cây rêu
Củ cải
2n
4n
2n
3n
6n
9n
Cây cà độc dược
4n
12n
Táo
Đặc điểm
Đối tượng quan sát
Mức bội thể
Kích thước tế bào,
cơ quan
1.Tế bào cây rêu
2n, 3n, 4n
2. Cây cà độc dược
3n, 6n, 9n, 12n Cơ quan sinh dưỡng
lớn dần
Tế bào lớn dần
3.Củ cải
4n
Củ to hơn
4.Quả táo
4n
Quả to hơn
Câu 2. Sự tương quan giữa mức bội thể (số n)
và kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản ở các cây nói trên như thế nào?
Mức độ bội thể (số n) càng tăng thì dẫn đến
kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản cũng tăng lên
Câu 3. Có thể nhận
biết thể
cây đa
bội bằng
Có
nhận
biết thể
mắtbội
thường
đa
dựaqua
vào kích
những
dấu
hiệu
nào?
thước các cơ quan
sinh dưỡng (củ, thân,
lá…) và cơ quan sinh
sản (hoa, quả…) của
cây
2n
4n
H24.4 Quả táo
2n
H24.3 Củ cải
4n
Vì sao kích thước cơ
quan
sinh
Vì sự
tăng
gấpdưỡng,
bội sốcơ
quan
sinhADN
sản của
thể tế
đa
lượng
NST,
trong
vớicường
thể
bàobội
đã lớn
dẫn hơn
đến so
tăng
lưỡng
độ trao
đổibội?
chất, làm tăng
kích thước tế bào, cơ quan.
2n
4n
H24.4 Quả táo
Tăng sức chống chịu với
các điều kiện không thuận
lợi của môi trường.
2n
H24.3 Củ cải
4n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
Các cơ quan tăng kích thước
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
? Quan sát các hình ảnh về thể đa bội
nhóm và hoàn thành bảng sau:
STT
1
2
3
4
5
6
Tên thể đa
bội
Dưa hấu
Ớt
Bí đỏ
Bắp cải
Súp lơ
Hành
thảo luận
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
Dưa hấu không hạt
ít TAM BỘI (3n)
Bắp cải và hành to quá
CẢI CÚC TAM BỘI (3n)
Bắp cải và khoai tây quá cỡ
Bí đỏ đa bội khổng lồ
2n
4n
Nho
Súp lơ và nấm đa bội to quá
STT
Tên thể đa bội
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
1
Dưa hấu
Quả
Quả
2
Ớt
Quả
Quả
3
Bí đỏ
Quả
Quả
4
Bắp cải
Lá
Lá
5
Súp lơ
Hoa
Hoa
6
Hành
Lá
Lá
Câu 4. Có thể khai thác những đặc điểm
nào ở cây đa bội trong chọn giống cây
trồng?
Có thể khai thác những đặc điểm “tăng kích
thước của thân, lá, củ, quả…” để tăng năng
suất của những cây cần sử dụng các bộ phận
này.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
- Tăng kích thước thân, cành
Tăng sản lượng gỗ.
- Tăng kích thước thân, lá, củ, hoa, quả
Tăng sản
lượng nông sản.
- Tạo giống có năng suất cao.
CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.
B. Đột biến dị bội và đột biến đa bội.
C. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
D. Đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
Câu 2. Loại đột biến nào làm tăng kích thước tế bào?
A. Đột biến lặp đoạn.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến dị bội.
D. Đột biến mất đoạn
Thể đa bội gây hại hay
có lợi cho sinh vật?
Đa số thể đa bội có lợi cho
thực vật, ít gặp ở động vật
vì dễ gây chết
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
T H Ể D I B Ộ I
1
2
B Ệ N H Đ A O
2
3
Đ Ộ T B I Ế N G E N
3
4
U N G T H Ư M Á U
4
5
T H Ể Đ A B Ộ I
TỪ KHÓA
5
Đ Ộ T B I Ế N
Câu 5 (8chữ cái): Đây là hiện tượng bộ NST
Câu
41(9
chữ
cái)
: Mất
một
đoạn
nhỏ bội
ở đầu
Câu
(8
chữ
cái):
Đây
là
hiện
tượng
thêm
trong
tế
bào
sinh
dưỡng
tăng
theo
số1
Câu 23 (7
(10chữ
chữcái):
cái )Ở: người
Nhữngsự
biến
đổithêm
trong
tăng
NST
số121
gây
ra
bệnh
gìNST
ở người
? ?
hoặc
mất
NST
ở
một
cặp
nào
đó
của
n
(
lớn
hơn
2n
)
cấu
trúc
của
gen
gọi
là
gì
?
NST ở cặp NST số 21 gây ra bệnh gì ?
bộ NST lưỡng bội
là bao nhiêu?
……2n=6
……n=3
Bộ NST đơn bội
……3n=9
……2n=6
Bộ NST lưỡng bội
3n=9
Là bộ NST đơn bội
hay bộ NST lưỡng
bội?
III. THỂ ĐA BỘI
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
?
Các đáp án nào là bội số của n?
a. 3n
b. 3,5n
c. 4n
d. 6n
e. 12n
f. 4,5n
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Thể đa bội là gì? Cho ví dụ.
Câu 2. Sự tương quan giữa mức bội thể (số n) và
kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ quan
sinh sản ở các cây nói trên như thế nào?
Câu 3. Có thể nhận biết cây đa bội bằng mắt
thường qua những dấu hiệu nào?
Câu 4. Có thể khai thác những đặc điểm nào ở cây
đa bội trong chọn giống cây trồng?
4n
Củ cải
Các cơ thể có
bộ NST 3n, 4n,
6n, 9n,12n…
gọi là thể đa
bội.
3n
6n
9n 12n
Cây cà độc dược
Thể Câu
đa bội
cơ
1.làThể
thểđa
màbội
trong
tế
là gì?
bào Cho
sinh dưỡng
ví dụ.
có số NST là bội
số của n (nhiều
hơn 2n)
3n
6n
9n 12n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh
dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn
2n)
……n=3
……2n=6
Bộ NST đơn bội
Bộ NST lưỡng bội
3n=9
Là bộ NST gì?
……3n=9
Bộ NST đa bội
Bài tập. Em hãy gọi tên các cơ thể đa bội có bộ
NST sau:
3n: thể tam bội
4n: thể tứ bội
5n: thể ngũ bội
6n: thể lục bội
9n: thể cửu bội
3n
thể tam bội
……3n=9
12n: thể thập nhị bội
2n+1
thể tam nhiễm
……2n +1 =7
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
n
2n
3n
4n
Tế bào cây rêu
Củ cải
2n
4n
2n
3n
6n
9n
4n
12n
Táo
Quan sát hình 24.1, 24.2, 24.3, 24.4 và hoàn
thành phiếu học tập sau :
Đặc điểm
Đối tượng quan sát
Mức bội thể
Kích thước tế bào,
cơ quan
1.Tế bào cây rêu
………………… ………………..……..
2. Cây cà độc dược
………………....
3. Củ cải
………………… ………………….…..
4. Quả táo
…………………
………………………
……………………....
2n
n
3n
4n
Tế bào cây rêu
Củ cải
2n
4n
2n
3n
6n
9n
Cây cà độc dược
4n
12n
Táo
Đặc điểm
Đối tượng quan sát
Mức bội thể
Kích thước tế bào,
cơ quan
1.Tế bào cây rêu
2n, 3n, 4n
2. Cây cà độc dược
3n, 6n, 9n, 12n Cơ quan sinh dưỡng
lớn dần
Tế bào lớn dần
3.Củ cải
4n
Củ to hơn
4.Quả táo
4n
Quả to hơn
Câu 2. Sự tương quan giữa mức bội thể (số n)
và kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản ở các cây nói trên như thế nào?
Mức độ bội thể (số n) càng tăng thì dẫn đến
kích thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản cũng tăng lên
Câu 3. Có thể nhận
biết thể
cây đa
bội bằng
Có
nhận
biết thể
mắtbội
thường
đa
dựaqua
vào kích
những
dấu
hiệu
nào?
thước các cơ quan
sinh dưỡng (củ, thân,
lá…) và cơ quan sinh
sản (hoa, quả…) của
cây
2n
4n
H24.4 Quả táo
2n
H24.3 Củ cải
4n
Vì sao kích thước cơ
quan
sinh
Vì sự
tăng
gấpdưỡng,
bội sốcơ
quan
sinhADN
sản của
thể tế
đa
lượng
NST,
trong
vớicường
thể
bàobội
đã lớn
dẫn hơn
đến so
tăng
lưỡng
độ trao
đổibội?
chất, làm tăng
kích thước tế bào, cơ quan.
2n
4n
H24.4 Quả táo
Tăng sức chống chịu với
các điều kiện không thuận
lợi của môi trường.
2n
H24.3 Củ cải
4n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
Các cơ quan tăng kích thước
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
? Quan sát các hình ảnh về thể đa bội
nhóm và hoàn thành bảng sau:
STT
1
2
3
4
5
6
Tên thể đa
bội
Dưa hấu
Ớt
Bí đỏ
Bắp cải
Súp lơ
Hành
thảo luận
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
Dưa hấu không hạt
ít TAM BỘI (3n)
Bắp cải và hành to quá
CẢI CÚC TAM BỘI (3n)
Bắp cải và khoai tây quá cỡ
Bí đỏ đa bội khổng lồ
2n
4n
Nho
Súp lơ và nấm đa bội to quá
STT
Tên thể đa bội
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
1
Dưa hấu
Quả
Quả
2
Ớt
Quả
Quả
3
Bí đỏ
Quả
Quả
4
Bắp cải
Lá
Lá
5
Súp lơ
Hoa
Hoa
6
Hành
Lá
Lá
Câu 4. Có thể khai thác những đặc điểm
nào ở cây đa bội trong chọn giống cây
trồng?
Có thể khai thác những đặc điểm “tăng kích
thước của thân, lá, củ, quả…” để tăng năng
suất của những cây cần sử dụng các bộ phận
này.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
- Tăng kích thước thân, cành
Tăng sản lượng gỗ.
- Tăng kích thước thân, lá, củ, hoa, quả
Tăng sản
lượng nông sản.
- Tạo giống có năng suất cao.
CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.
B. Đột biến dị bội và đột biến đa bội.
C. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
D. Đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
Câu 2. Loại đột biến nào làm tăng kích thước tế bào?
A. Đột biến lặp đoạn.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến dị bội.
D. Đột biến mất đoạn
Thể đa bội gây hại hay
có lợi cho sinh vật?
Đa số thể đa bội có lợi cho
thực vật, ít gặp ở động vật
vì dễ gây chết
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
T H Ể D I B Ộ I
1
2
B Ệ N H Đ A O
2
3
Đ Ộ T B I Ế N G E N
3
4
U N G T H Ư M Á U
4
5
T H Ể Đ A B Ộ I
TỪ KHÓA
5
Đ Ộ T B I Ế N
Câu 5 (8chữ cái): Đây là hiện tượng bộ NST
Câu
41(9
chữ
cái)
: Mất
một
đoạn
nhỏ bội
ở đầu
Câu
(8
chữ
cái):
Đây
là
hiện
tượng
thêm
trong
tế
bào
sinh
dưỡng
tăng
theo
số1
Câu 23 (7
(10chữ
chữcái):
cái )Ở: người
Nhữngsự
biến
đổithêm
trong
tăng
NST
số121
gây
ra
bệnh
gìNST
ở người
? ?
hoặc
mất
NST
ở
một
cặp
nào
đó
của
n
(
lớn
hơn
2n
)
cấu
trúc
của
gen
gọi
là
gì
?
NST ở cặp NST số 21 gây ra bệnh gì ?
 








Các ý kiến mới nhất