Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 17. Đa dạng nguyên sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Lịch
Ngày gửi: 09h:31' 09-12-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 823
Số lượt thích: 0 người
MÔN SINH HỌC 6

Kiểm tra bài cũ

» + Vai trò của thuốc kháng sinh?
» + Khi sử dụng thuốc kháng sinh cần lưu ý điều gì?
+Vai trò của kháng sinh: Sử dụng thuốc kháng sinh để
tiêu diệt, kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh ở
người và sinh vật.
+ Khi sử dụng thuốc kháng sinh cần lưu ý:
-Sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ
-Uống thuốc kháng sinh sau bữa ăn
-Nếu bị các rối loạn tiêu hóa phải dừng thuốc
-Uống nhiều nước
-Bổ sung lợi khuẩn

BÀI 17: ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT

4

Quan sát Hình 17.1
Trao đổi nhóm về số lượng và hình dạng của một số
sinh vật được quan sát bằng kính hiển vi sinh học.

5

NỘI DUNG BÀI HỌC
Sự đa dạng của
nguyên sinh vật

Vai trò và tác hại của
nguyên sinh vật

Nguyên sinh vật là thức
ăn của nhiều động vật

Một số nguyên sinh
vật gây bệnh ở người

6

I. SỰ ĐA DẠNG CỦA NGUYÊN SINH VẬT
 Nguyên sinh vật rất đa dạng với hơn 40 nghìn loài.
 Chúng sống ở cả môi trường nước mặn và nước ngọt.

7

Quan sát Hình 17.2
» Em hãy gọi tên, mô tả hình dạng và nêu đặc
điểm nhận biết của các nguyên sinh vật.

?Nguyên sinh vật có sự sự đa dạng về
những mặt nào?
Nguyên sinh vật rất đa dạng về số lượng, hình
dạng và môi trường sống:
-Số lượng: Khoảng hơn 40.000 loài.
-Hình dạng: Có nhiều hình dạng rất khác nhau.
-Môi trường: Sống ở cả nước ngọt và nước
mặn

8

?Kể tên các nguyên sinh vật thường gặp?
+ Các nguyên sinh vật thường gặp:
-Tảo lục đơn bào
-Tảo silic
-Trùng roi
-Trùng giầy
-Trùng biến hình….

9

10

II. VAI TRÒ VÀ TÁC HẠI CỦA NGUYÊN SINH VẬT
1. Nguyên sinh vật là thức ăn của nhiều động vật

11

Quan sát Hình 17.3
Nguyên sinh vật là thức ăn
của những động vật nào?



-Nguyên sinh vật là thức ăn
của nhiều loài động vật nhỏ
sống trong nước như tôm,
cua, cá ốc…..

12

Mở rộng
Tảo đem lại lợi ích cho san hô:
 Tổng hợp nên chất hữu cơ và giải phóng oxygen thông
qua quang hợp. Nhờ đó san hô là nơi cung cấp nguồn
thức ăn phong phú nuôi dưỡng các sinh vật khác ở biển.

13

14

2. Một số nguyên sinh vật
gây bệnh ở người
Quan sát Hình 17.4, 17.5:
Kể tên một số nguyên sinh vật gây bệnh ở
người?



Một số nguyên sinh vật gây bệnh ở người
như: Trùng sốt rét, trùng kiết lỵ, trùng uốn
ván, trùng bệnh ngủ…..

15

 Trùng sốt rét do muỗi truyền vào máu
người và theo đường máu đến gan. Sau
đó, chúng chui vào kí sinh trong các tế
bào hồng cầu bị vỡ, gây nên bệnh sốt rét.

 Trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống đi
vào ống tiêu hóa của người gây lở loét ở
thành ruột.

Đặc điểm của trùng kiết lị và trùng sốt rét?
Đặc Kích
thước
điểm (so
với
ĐV
NS
Trùng
kiết lị

Trùng
sốt rét

hồng
cầu)
To

Nhỏ

Con
đường
truyền Nơi kí sinh
bệnh
Đường
tiêu hóa

Qua
muỗi

Ruột
người
- Máu
người.
- Ruột và
nước bọt
muỗi

Tác hại

Tên
bệnh

- Viêm
Kiết
loét ruột,
nuốt hồng lị
cầu
Chui vào
hồng cầu
để dinh
dưỡng

Sốt
rét

+Trùng sốt rét:
-Ký sinh ở người và động vật
-Gây nên bệnh sốt rét ở người
-Lây truyền qua muỗi Anophen
+Trùng kiết lị:
-Ký sinh ở người và động vật
-Gây nên bệnh kiết lị (đau bụng đi ngoài).
Lây truyền qua đường ăn uống.

18

Mở rộng
 Khi mắc bệnh kiết lị, mỗi bệnh nhân trong một ngày
thải ra môi trường khoảng 300 triệu bào xác của trùng
kiết lị. Chúng có thể tồn tại tới 9 tháng trong đất và
nước. Vì vậy, khả năng lây bệnh là rất cao.
 Người bị bệnh kiết lị thường đau bụng, đi ngoài phân
nhày, có lẫn máu.

19

Thảo luận và trả lời câu hỏi
Em hãy nêu một số biện pháp phòng chống bệnh sốt rét, bệnh kiết lị.

20

Một số biện pháp phòng chống bệnh sốt rét, bệnh kiết lị.
 Đi ngủ buông màn
 Xoa kem xua muỗi, đốt hương xua
muỗi.
 Phát quang bụi rậm, khơi thông cống
rãnh quanh nhà, mặc quần áo dài vào
buổi tối
 Khơi thông dòng chảy, vớt rong rêu
làm thoáng mặt nước.
 An toàn truyền máu, đặc biệt với người
có tiền sử sốt rét.
Bệnh sốt rét

 Rửa sạch tay trước khi ăn, ăn
chín uống sôi
 Rửa sạch rau sống, thức ăn
cần đậy kỹ tránh ruồi nhặn.
 Vệ sinh môi trường ở sạch sẽ

Bệnh kiết lị

Một số biện pháp phòng chống bệnh sốt rét, bệnh kiết lị.

+Bệnh sốt rét:
-Đi ngủ buông màn
-Xoa kem xua muỗi, đốt hương xua muỗi.
-Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh quanh nhà, mặc
quần áo dài vào buổi tối
-Khơi thông dòng chảy, vớt rong rêu làm thoáng mặt nước.
-An toàn truyền máu, đặc biệt với người có tiền sử sốt rét.
+Bệnh kiết lị:
-Rửa sạch tay trước khi ăn, ăn chín uống sôi
-Rửa sạch rau sống, thức ăn cần đậy kỹ tránh ruồi nhặn.
-Vệ sinh cơ thể, vệ sinh môi trường ở sạch sẽ

22

Luyện tập mở rộng
Em hãy cho biết tên nguyên sinh vật trong Hình 17.3, 17.4,
17.5 tương ứng với từng ích lợi, tác hại trong Bảng 17.1
Ích lợi/tác hại của nguyên sinh vật

Tên nguyên sinh vật

Làm thức ăn cho động vật

Trùng giày, trùng roi, tảo

Gây bệnh cho động vật và con người

Trùng sốt rét, trùng kiết lị.

23

TỔNG KẾT KIẾN THỨC BÀI HỌC

24

Em hãy nêu một số biện pháp vệ sinh ăn uống
để phòng trừ các bệnh do nguyên sinh vật gây nên.

Luôn ăn chín, uống sôi để
hạn chế nguy cơ lây truyền
bệnh qua thực phẩm.

Không sử dụng đũa, thìa
cá nhân để lấy các món ăn
dùng chung nhằm hạn chế
nguy cơ lây nhiễm virus, vi
khuẩn qua đường ăn uống

25

Em hãy thiết kế một bản tuyên truyền
về bệnh và cách phòng bệnh sốt rét
Biểu hiện của bệnh sốt rét
Bao gồm các cơn sốt điển hình
trải qua 3 giai đoạn: Rét run, sốt
cao, vã mồ hôi. Ngoài ra, có thể
có các triệu chứng đi kèm khác
như là: Nhức đầu, mệt mỏi, buồn
nôn, đau cơ, rối loạn tiêu hóa.

Biện pháp phòng ngừa
 Thường xuyên ngủ màn, ngay
cả ban ngày. Buổi tối khi làm
việc phải mặc quần áo dài tay
để phòng muỗi đốt.
 Sử dụng nhang xua muỗi,
dùng vợt bắt muỗi, thoa kem
chống muỗi….
 Cần vệ sinh môi trường xung
quanh nơi ở, phát quang bụi
rậm, sắp xếp vật dụng trong
nhà cho ngăn nắp.

26

Hướng dẫn về nhà

Trả lời các câu hỏi
trong Sách bài tập

Đọc trước Bài 18 –
Đa dạng nấm

BÀI HỌC KẾT THÚC
- CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE
- CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến