Bài Kiểm tra Tuần 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngoc Dieu
Ngày gửi: 22h:41' 11-12-2023
Dung lượng: 923.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngoc Dieu
Ngày gửi: 22h:41' 11-12-2023
Dung lượng: 923.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:Tập trung kiểm tra HS về:
- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt.
- Nhận dạng tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
2.Kỹ năng: Hs thực hiện được các BT theo yêu cầu của đề K/tra.
3.Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận,thích học Toán
- HS Hoàn thành hoạt động học tập,HS chậm tiến nắm được tỉ số phần trăm, nhận
dạng được một số hình đã học và tính được diện tích, thể tích của một số hình đơn
giản.
- HS Hoàn thành tốt hoạt động học tập,giải được bài toán có lời văn vầ tỉ số
phần trăm, nhận dạng được một số hìnhđã học và tính được diện tích, thể tích
một số hình mở rộng hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Gv: SGK, Đề toán tham khảo
Hs: Chuẩn bị bài trước – tập ,vở, viết
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
I. Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm )
Câu1: Khoanh vào chữ cái ( A,B,C,D ) đặt trước kết quả đúng
( 0,5 điểm )
Số thập phân “ Bảy phẩy chín mươi tám” viết là:
A. 7,89
D.798
B.7,98
C. 79,8
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 2: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C,D) đặt trước kết quả
đúng. ( 0,5 điểm )
Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 1,2 x 10 =..?..
A.1,2
B. 12
C. 120
D.1200
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 3: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 0,5 điểm )
Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 23,7 : 10 =..?..
A. 237
B. 23,7
C. 2,37
D. 0,237
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 4: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
Điền số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 3,6 x 4,34 = 4,34 x ….
A. 36
B. 3,6
C. 63
D. 6,3
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 5: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
45 kg 23 g = ………kg
A. 45,23
B. 45,023
C. 4,5023
D. 4,523
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 6: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
7 m2 = .............. dm2
A. 7 dm2
B. 0,07 dm2
C. 0,70 dm3
dm22
D. 700 dm
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 7: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
Hình vuông có cạnh 1,5 dm. Diện tích hình vuông là bao
nhiêu?
A. 1,5 dm
B. 6 dm
C. 2,25 dm2
D. 225 dm2
C.
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
II .Phần tự luận: ( 5 điểm )
Câu 8: Tìm x biết: ( 2 điểm )
a)
x : 3 = 23,4
x = 23,4 x 3
x =
70,2
b)
x x 4 = 45,6
x = 45,6 : 4
x = 11,4
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 9: (2 điểm) Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học
sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tìm số
học sinh 11 tuổi.
Bài giải
Câu 9: ( 2 điểm )
Bài giải :
Cách 1: Số học sinh 10 tuổi là:
32x 75 : 100 = 24 (học sinh)
Số học sinh 11 tuổi là:
32 – 24 = 8 ( học sinh)
Đáp số:
8 học sinh
(0,125 điểm)
(0,75 điểm)
(0,125 điểm)
(0,25 điểm)
( 0,25 điểm )
Câu 9: ( 2 điểm )
Bài giải :
Cách 2: Coi số học sinh cả lớp là 100%
Số phần trăm học sinh 11 tuổi là:
100% - 75 % = 25 %
Số học sinh 11 tuổi là:
32 x 25 : 100 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
(0,125 điểm)
(0,25 điểm)
(0,125 điểm)
(0,75 điểm)
(0,25 điểm)
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
(1điểm)
36,8 x 1,35 + 1,35 x 63,2
= ( 36,8 + 63,2 ) x 1,35
( 0,5 điểm )
=
=
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
10
13,5
x 1,35
IV. BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
..........................................................................
……………………………..........................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
..............................
1.Kiến thức:Tập trung kiểm tra HS về:
- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt.
- Nhận dạng tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
2.Kỹ năng: Hs thực hiện được các BT theo yêu cầu của đề K/tra.
3.Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận,thích học Toán
- HS Hoàn thành hoạt động học tập,HS chậm tiến nắm được tỉ số phần trăm, nhận
dạng được một số hình đã học và tính được diện tích, thể tích của một số hình đơn
giản.
- HS Hoàn thành tốt hoạt động học tập,giải được bài toán có lời văn vầ tỉ số
phần trăm, nhận dạng được một số hìnhđã học và tính được diện tích, thể tích
một số hình mở rộng hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Gv: SGK, Đề toán tham khảo
Hs: Chuẩn bị bài trước – tập ,vở, viết
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
I. Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm )
Câu1: Khoanh vào chữ cái ( A,B,C,D ) đặt trước kết quả đúng
( 0,5 điểm )
Số thập phân “ Bảy phẩy chín mươi tám” viết là:
A. 7,89
D.798
B.7,98
C. 79,8
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 2: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C,D) đặt trước kết quả
đúng. ( 0,5 điểm )
Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 1,2 x 10 =..?..
A.1,2
B. 12
C. 120
D.1200
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 3: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 0,5 điểm )
Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 23,7 : 10 =..?..
A. 237
B. 23,7
C. 2,37
D. 0,237
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 4: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
Điền số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 3,6 x 4,34 = 4,34 x ….
A. 36
B. 3,6
C. 63
D. 6,3
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 5: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
45 kg 23 g = ………kg
A. 45,23
B. 45,023
C. 4,5023
D. 4,523
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Kiểm tra 1 tiết
Câu 6: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
7 m2 = .............. dm2
A. 7 dm2
B. 0,07 dm2
C. 0,70 dm3
dm22
D. 700 dm
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 7: Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả đúng.
( 1 điểm )
Hình vuông có cạnh 1,5 dm. Diện tích hình vuông là bao
nhiêu?
A. 1,5 dm
B. 6 dm
C. 2,25 dm2
D. 225 dm2
C.
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
II .Phần tự luận: ( 5 điểm )
Câu 8: Tìm x biết: ( 2 điểm )
a)
x : 3 = 23,4
x = 23,4 x 3
x =
70,2
b)
x x 4 = 45,6
x = 45,6 : 4
x = 11,4
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 9: (2 điểm) Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học
sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tìm số
học sinh 11 tuổi.
Bài giải
Câu 9: ( 2 điểm )
Bài giải :
Cách 1: Số học sinh 10 tuổi là:
32x 75 : 100 = 24 (học sinh)
Số học sinh 11 tuổi là:
32 – 24 = 8 ( học sinh)
Đáp số:
8 học sinh
(0,125 điểm)
(0,75 điểm)
(0,125 điểm)
(0,25 điểm)
( 0,25 điểm )
Câu 9: ( 2 điểm )
Bài giải :
Cách 2: Coi số học sinh cả lớp là 100%
Số phần trăm học sinh 11 tuổi là:
100% - 75 % = 25 %
Số học sinh 11 tuổi là:
32 x 25 : 100 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
(0,125 điểm)
(0,25 điểm)
(0,125 điểm)
(0,75 điểm)
(0,25 điểm)
Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2024
Môn: Toán
Bài dạy: Kiểm tra 1 tiết
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
(1điểm)
36,8 x 1,35 + 1,35 x 63,2
= ( 36,8 + 63,2 ) x 1,35
( 0,5 điểm )
=
=
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
10
13,5
x 1,35
IV. BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
..........................................................................
……………………………..........................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
..............................
 







Các ý kiến mới nhất