Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyển đổi câu 36 (Tự luận)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 19h:19' 15-12-2023
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Chuyển đổi câu 36 (Tự luận)
Trương Văn Ánh
Trường Đại học Sài Gòn

36.

V + O  Let + O + Be + V (PP)
Imperative passive
 Do this homework now.
Let this homework be done now.
 Eat this cake.
Let this cake be eaten.

Exercise:
Finish the second sentences so that they will have the same
meaning as the preceding.
1. Drink this glass of milk.
Let this ___________
2. Cut the grass in the lawns.
Let the grass ___________
3. Catch that fish over there.
Let that fish ___________
4. Watch this film today.
Let this film ___________
5. Check this machine now.
Let this machine ___________

6. Trap that fox tonight.
Let that fox ___________
7. Cook this chicken now.
Let this chicken ___________
8. Heat this soup quickly.
Let this soup ___________
9. Push the truck away.
Let the truck ___________
10. Print these files now.
Let these files ___________

Good luck!
 
Gửi ý kiến