Tìm kiếm Bài giảng
ôn tập số tự nhiên T1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nhường
Ngày gửi: 16h:35' 18-12-2023
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nhường
Ngày gửi: 16h:35' 18-12-2023
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Toán
ÔN TẬP SỐ TỰ
NHIÊN
(Tiết 1)
1. Thực hiện các yêu cầu:
a) Đọc số:
815 159
6 089 140
720 305 483
34 180 300
Tám trăm mười lăm nghìn một trăm
năm mươi chín.
Sáu triệu không trăm tám mươi chín
nghìn một trăm bốn mươi.
Bảy trăm hai mươi triệu ba trăm linh
năm nghìn bốn trăm tám mươi ba.
Ba mươi tư triệu một trăm tám mươi
nghìn ba trăm.
1. Thực hiện các yêu cầu:
b) Viết số.
Một trăm bảy mươi nghìn sáu trăm
linh hai
Hai trăm mười triệu không nghìn ba
trăm ba mươi lăm
Bốn mươi triệu tám trăm nghìn
Năm triệu sáu trăm linh ba nghìn
không trăm linh bảy
170 602
210 000 335
40 800 000
5 603 007
1. Thực hiện các yêu cầu:
c) Viết các số sau thành tổng theo các hàng.
439 160 = 400 000 + 30 000 + 9 000 + 100 + 60
3 045 601 = 3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 600 + 1
2. Câu nào đúng, câu nào sai?
S a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị
là 4 004 004.
Đ b) Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ
được sắp xếp xen kẽ.
c)
Khi
so
sánh
hai
số
tự
nhiên
có
số
chữ
số
bằng
S
nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể
từ phải sang trái.
d)
Làm
tròn
số
219
865
đến
hàng
trăm
nghìn
thì
Đ
được số 200 000.
https://zalo.me/g/wvrerm321
https://www.facebook.com/groups/976364306848
934
Hoặc
tham gia
bằng
cách quét
mã này
trên điện
thoại
ÔN TẬP SỐ TỰ
NHIÊN
(Tiết 1)
1. Thực hiện các yêu cầu:
a) Đọc số:
815 159
6 089 140
720 305 483
34 180 300
Tám trăm mười lăm nghìn một trăm
năm mươi chín.
Sáu triệu không trăm tám mươi chín
nghìn một trăm bốn mươi.
Bảy trăm hai mươi triệu ba trăm linh
năm nghìn bốn trăm tám mươi ba.
Ba mươi tư triệu một trăm tám mươi
nghìn ba trăm.
1. Thực hiện các yêu cầu:
b) Viết số.
Một trăm bảy mươi nghìn sáu trăm
linh hai
Hai trăm mười triệu không nghìn ba
trăm ba mươi lăm
Bốn mươi triệu tám trăm nghìn
Năm triệu sáu trăm linh ba nghìn
không trăm linh bảy
170 602
210 000 335
40 800 000
5 603 007
1. Thực hiện các yêu cầu:
c) Viết các số sau thành tổng theo các hàng.
439 160 = 400 000 + 30 000 + 9 000 + 100 + 60
3 045 601 = 3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 600 + 1
2. Câu nào đúng, câu nào sai?
S a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị
là 4 004 004.
Đ b) Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ
được sắp xếp xen kẽ.
c)
Khi
so
sánh
hai
số
tự
nhiên
có
số
chữ
số
bằng
S
nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể
từ phải sang trái.
d)
Làm
tròn
số
219
865
đến
hàng
trăm
nghìn
thì
Đ
được số 200 000.
https://zalo.me/g/wvrerm321
https://www.facebook.com/groups/976364306848
934
Hoặc
tham gia
bằng
cách quét
mã này
trên điện
thoại
 








Các ý kiến mới nhất