Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 6: Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000 - Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:49' 19-12-2023
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:49' 19-12-2023
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
1 người
(võ thị phương)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
BÀI 38:
BIỂU THỨC SỐ.
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA
BIỂU THỨC SỐ
NỘI DUNG
TIẾT 1: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
TIẾT 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
TIẾT 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
TIẾT 1:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
•
Cô có một băng giấy màu trắng
•
Cô tô 2 dm màu xanh, em hãy viết số 2 vào bảng con.
•
Cô tô thêm 2 dm màu xanh nữa, chúng ta có phép tính gì?
•
Cô tô tiếp 3 dm màu cam thì vừa kín băng giấy. Phép tính
bây giờ là gì?
2+2+3
KHÁM PHÁ
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ):
+ Em hãy lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC.
+ Sau đó, em lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
KHÁM PHÁ
Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC:
5+5
5 2
BIỂU THỨC
Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
5+5+8
5 2+8
KẾT LUẬN:
5 + 5; 24 - 7; 5 × 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8; 18 : 3 - 2;...
là các biểu thức.
GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Tính:
35 + 8 - 10
= 33
Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10.
Kết quả của biểu thức gọi là giá trị của biểu thức.
Vậy muốn tìm giá trị của
một biểu thức, ta làm như
thế nào?
35 + 8 -10
= 43 - 10
= 33
Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10 là 33
Cá nhân Cặp đôi Đồng thanh
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 27 – 7 + 30
b) 60 + 50 - 20
Mẫu: 45 - 15 + 10 = 30 + 10
= 40.
c) 9 4
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 27 – 7 + 30
= 20 + 30 = 50
Giá trị của biểu thức 27 – 7 + 30 là 50
b) 60 + 50 - 20
= 110 – 20 = 90
Giá trị của biểu thức 60 + 50 - 20 là 90
c) 9 4
= 36
Giá trị của biểu thức 9 4 là 36
2
(Hoạt động – SGK – tr105). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
VẬN DỤNG
Trò chơi : “Hỏi nhanh – đáp gọn”
- Luật chơi: Cô chiếu một biểu thức có thể tính nhẩm, nhiệm vụ
của các em là trao đổi, suy nghĩ và giơ tay nói giá trị của biểu thức
Ví dụ: 370 + 30 – 400 = 0.
Ta nói: giá trị của biểu thức 370 + 30 – 400 là 0.
VẬN DỤNG
Giá trị của biểu thức:
560 + 40 – 100
500
1000 - 400 + 200
800
750 + 150 - 500
400
100.5 + 450 + 50
1000
DẶN DÒ
Làm các bài
tập trong SBT.
Đọc và xem trước
Tiết 2: Tính giá trị
của biểu thức".
TIẾT 2:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
Lúc đầu trong hồ có 14 con vịt
đang vui chơi.
Sau đó, có 5 con vịt lên bờ để
rỉa lông.
Có 3 con vịt khác chạy tới,
nhào xuống hồ.
Em hãy viết biểu thức biểu thị số con vịt trong hồ
sau cùng vào bảng con.
14 - 5 + 3
KHÁM PHÁ
Một can nước có 10 lít. Rót nước từ can đó sáng 3 ca, mỗi ca 2 lít.
Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít?
10 – 2 3
= 10 - 6
= 4
KHÁM PHÁ
KẾT LUẬN:
+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta
thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép
tính cộng, trừ sau.
+ Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có
phép tính nhân, chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ
trái sang phải.
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 30 : 5 × 2
b) 24 + 5 × 6
Mẫu: 24 + 8 : 2 = 24 + 4
= 28.
c) 30 - 18 : 3
(Tính giá trị của biểu thức
a) 30 : 5 × 2
=6×2
= 12
b) 24 + 5 × 6
c) 30 - 18 : 3
= 24 + 30
= 54
= 30 - 6
= 24
2
(Hoạt động – SGK – tr106). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
TRÒ CHƠI QUA SÔNG
Bắt đầu
105
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức:
Câu hỏi
1: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
62 -13 + 56
bạn lần sau.
4
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức
Câu hỏi
2: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
2 × 10 : 5
bạn lần sau.
28
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Câu
hỏi 3:
GiáMời
trị của biểu thức 25 + 21 : 7
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
là bao nhiêu?
bạn lần sau.
452
Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 4:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
100 × 3 là bao nhiêu?
bạn752
lần-sau.
236
Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 5:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
5 + 203 là bao nhiêu?
bạn165
lần:sau.
DẶN DÒ
Làm các bài
Đọc và xem trước
tập trong SBT.
Tiết 3: Tính giá trị của
biểu thức có dấu ngoặc.
TIẾT 3:
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
CÓ DẤU NGOẶC
KHỞI ĐỘNG
Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 thỏ trắng và
4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai?
Cách 1:
Cách 2:
3 thỏ trắng có số tai là:
Tổng số thỏ là:
3 × 2 = 6 (cái tai)
4 con thỏ nâu có số tai là:
4 × 2 = 8 (cái tai)
3 con thỏ trắng và 4 con
thỏ nâu có tất cả số tai là:
6 + 8 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai
3 + 4 = 7 (con thỏ)
Mỗi con thỏ có hai cái tai nên
số tai thỏ là:
7 × 2 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai
KHÁM PHÁ
Cách tính lấy tổng
số thỏ nhân với 2 là
tính giá trị của biểu
thức 2 × (3 + 4)
2 x (3 + 4)
• Biểu thức này có gì đặc biệt?
• Ta tính theo thứ tự nào?
• Biểu thức có chứa
dấu ngoặc.
• Ta tính theo thứ tự
trong ngoặc trước,
ngoài ngoặc sau.
Tính giá trị biểu thức 2 x (3 + 4) qua 2 bước:
Bước 1: 2 × (3 + 4) = 2 × 7
Bước 2: 2 x 7 = 14
Kết luận
Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực
hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.
Em hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (14 + 6) × 2
b) 40 : (8 - 3)
Kết quả:
a) (14 + 6) × 2 = 20 × 2 = 40
b) 40 : (8 - 3) = 40 : 5= 8
LUYỆN TẬP
BT1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: 30 : (20 - 14) = 30 : 6 = 5.
a) 45 : (5 + 4) = 45 : 9 = 5
b) 8 × (11 - 6) = 8 × 5 = 40
c) 42 - (42 - 5) = 42 – 37 = 5
BT2: Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức
• Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
16 + (40 - 16) = 40
• Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?
32 - (25 + 4) = 3
VẬN DỤNG
Trò chơi : “Tiếp sức”
80 – (30 + 25)
24
(72 – 67) x 8
10
50 : (10:2)
48
(2+3) x 4
25
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập trong SBT
Đọc và xem trước “ Tiết 4: Luyện tập”
TIẾT 4:
LUYỆN TẬP
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi : “Ai nhanh trí hơn”
Mai nói với Lan: "Tớ đã mua trứng hai lần, mỗi lần 3 vỉ
trứng gà và 1 vỉ trứng vịt". Biểu thức nào dưới đây giúp
Mai tính số vỉ trứng đã mua?
A. 3 × 1 × 2
B. 3 + 1 × 2
C. (3 + 1) × 2
LUYỆN TẬP
BT1: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá
trị bé nhất?
A. 5 .(6-2) = 5 × 4 = 20
C. (16 + 24) : 4 = 40 : 4 = 10
B. 5 x 6 - 2 = 30 – 2 = 28
D. 16 + 24 : 4 = 16 + 6 = 6
Biểu thức B có giá trị lớn nhất.
Biểu thức C có giá trị bé nhất.
BT2 : Mai có 4 hộp bút màu.
Mai cho Mi 2 hộp. Hỏi Mai
còn lại bao nhiêu chiếc bút
màu? Biết rằng mỗi hộp có
10 chiếc bút màu.
Bài giải:
Mai còn lại số bút màu là:
10 × (4 - 2) = 20 (chiếc bút)
Đáp số: 20 chiếc bút.
Bài tập 3:
a) Cả ba thùng có bao nhiêu nước mắm?
b) Tính giá trị của biểu thức"
123 + 80 +20
207 + 64 + 36
Bài giải:
a) Cả ba thùng có số lít nước mắm là:
64 + (55 + 45) = 164 ()
Đáp số: 145
b)
123 + 80 + 20 = 123 + (80 + 20) = 123 + 100 = 223
207 + 64 + 36 = 207 + (64 + 36) = 207 + 100 = 307.
VẬN DỤNG
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
• Chỉ có phép tính cộng, trừ.
• Chỉ có phép tính nhân, chia.
• Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
• Biểu thức có dấu ngoặc.
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
BÀI 38:
BIỂU THỨC SỐ.
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA
BIỂU THỨC SỐ
NỘI DUNG
TIẾT 1: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
TIẾT 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
TIẾT 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
TIẾT 1:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
•
Cô có một băng giấy màu trắng
•
Cô tô 2 dm màu xanh, em hãy viết số 2 vào bảng con.
•
Cô tô thêm 2 dm màu xanh nữa, chúng ta có phép tính gì?
•
Cô tô tiếp 3 dm màu cam thì vừa kín băng giấy. Phép tính
bây giờ là gì?
2+2+3
KHÁM PHÁ
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ):
+ Em hãy lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC.
+ Sau đó, em lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
KHÁM PHÁ
Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC:
5+5
5 2
BIỂU THỨC
Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
5+5+8
5 2+8
KẾT LUẬN:
5 + 5; 24 - 7; 5 × 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8; 18 : 3 - 2;...
là các biểu thức.
GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Tính:
35 + 8 - 10
= 33
Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10.
Kết quả của biểu thức gọi là giá trị của biểu thức.
Vậy muốn tìm giá trị của
một biểu thức, ta làm như
thế nào?
35 + 8 -10
= 43 - 10
= 33
Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10 là 33
Cá nhân Cặp đôi Đồng thanh
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 27 – 7 + 30
b) 60 + 50 - 20
Mẫu: 45 - 15 + 10 = 30 + 10
= 40.
c) 9 4
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 27 – 7 + 30
= 20 + 30 = 50
Giá trị của biểu thức 27 – 7 + 30 là 50
b) 60 + 50 - 20
= 110 – 20 = 90
Giá trị của biểu thức 60 + 50 - 20 là 90
c) 9 4
= 36
Giá trị của biểu thức 9 4 là 36
2
(Hoạt động – SGK – tr105). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
VẬN DỤNG
Trò chơi : “Hỏi nhanh – đáp gọn”
- Luật chơi: Cô chiếu một biểu thức có thể tính nhẩm, nhiệm vụ
của các em là trao đổi, suy nghĩ và giơ tay nói giá trị của biểu thức
Ví dụ: 370 + 30 – 400 = 0.
Ta nói: giá trị của biểu thức 370 + 30 – 400 là 0.
VẬN DỤNG
Giá trị của biểu thức:
560 + 40 – 100
500
1000 - 400 + 200
800
750 + 150 - 500
400
100.5 + 450 + 50
1000
DẶN DÒ
Làm các bài
tập trong SBT.
Đọc và xem trước
Tiết 2: Tính giá trị
của biểu thức".
TIẾT 2:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
Lúc đầu trong hồ có 14 con vịt
đang vui chơi.
Sau đó, có 5 con vịt lên bờ để
rỉa lông.
Có 3 con vịt khác chạy tới,
nhào xuống hồ.
Em hãy viết biểu thức biểu thị số con vịt trong hồ
sau cùng vào bảng con.
14 - 5 + 3
KHÁM PHÁ
Một can nước có 10 lít. Rót nước từ can đó sáng 3 ca, mỗi ca 2 lít.
Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít?
10 – 2 3
= 10 - 6
= 4
KHÁM PHÁ
KẾT LUẬN:
+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta
thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép
tính cộng, trừ sau.
+ Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có
phép tính nhân, chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ
trái sang phải.
LUYỆN TẬP
1
(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 30 : 5 × 2
b) 24 + 5 × 6
Mẫu: 24 + 8 : 2 = 24 + 4
= 28.
c) 30 - 18 : 3
(Tính giá trị của biểu thức
a) 30 : 5 × 2
=6×2
= 12
b) 24 + 5 × 6
c) 30 - 18 : 3
= 24 + 30
= 54
= 30 - 6
= 24
2
(Hoạt động – SGK – tr106). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
TRÒ CHƠI QUA SÔNG
Bắt đầu
105
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức:
Câu hỏi
1: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
62 -13 + 56
bạn lần sau.
4
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức
Câu hỏi
2: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
2 × 10 : 5
bạn lần sau.
28
Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Câu
hỏi 3:
GiáMời
trị của biểu thức 25 + 21 : 7
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
là bao nhiêu?
bạn lần sau.
452
Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 4:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
100 × 3 là bao nhiêu?
bạn752
lần-sau.
236
Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 5:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
5 + 203 là bao nhiêu?
bạn165
lần:sau.
DẶN DÒ
Làm các bài
Đọc và xem trước
tập trong SBT.
Tiết 3: Tính giá trị của
biểu thức có dấu ngoặc.
TIẾT 3:
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
CÓ DẤU NGOẶC
KHỞI ĐỘNG
Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 thỏ trắng và
4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai?
Cách 1:
Cách 2:
3 thỏ trắng có số tai là:
Tổng số thỏ là:
3 × 2 = 6 (cái tai)
4 con thỏ nâu có số tai là:
4 × 2 = 8 (cái tai)
3 con thỏ trắng và 4 con
thỏ nâu có tất cả số tai là:
6 + 8 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai
3 + 4 = 7 (con thỏ)
Mỗi con thỏ có hai cái tai nên
số tai thỏ là:
7 × 2 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai
KHÁM PHÁ
Cách tính lấy tổng
số thỏ nhân với 2 là
tính giá trị của biểu
thức 2 × (3 + 4)
2 x (3 + 4)
• Biểu thức này có gì đặc biệt?
• Ta tính theo thứ tự nào?
• Biểu thức có chứa
dấu ngoặc.
• Ta tính theo thứ tự
trong ngoặc trước,
ngoài ngoặc sau.
Tính giá trị biểu thức 2 x (3 + 4) qua 2 bước:
Bước 1: 2 × (3 + 4) = 2 × 7
Bước 2: 2 x 7 = 14
Kết luận
Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực
hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.
Em hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (14 + 6) × 2
b) 40 : (8 - 3)
Kết quả:
a) (14 + 6) × 2 = 20 × 2 = 40
b) 40 : (8 - 3) = 40 : 5= 8
LUYỆN TẬP
BT1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: 30 : (20 - 14) = 30 : 6 = 5.
a) 45 : (5 + 4) = 45 : 9 = 5
b) 8 × (11 - 6) = 8 × 5 = 40
c) 42 - (42 - 5) = 42 – 37 = 5
BT2: Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức
• Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
16 + (40 - 16) = 40
• Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?
32 - (25 + 4) = 3
VẬN DỤNG
Trò chơi : “Tiếp sức”
80 – (30 + 25)
24
(72 – 67) x 8
10
50 : (10:2)
48
(2+3) x 4
25
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập trong SBT
Đọc và xem trước “ Tiết 4: Luyện tập”
TIẾT 4:
LUYỆN TẬP
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi : “Ai nhanh trí hơn”
Mai nói với Lan: "Tớ đã mua trứng hai lần, mỗi lần 3 vỉ
trứng gà và 1 vỉ trứng vịt". Biểu thức nào dưới đây giúp
Mai tính số vỉ trứng đã mua?
A. 3 × 1 × 2
B. 3 + 1 × 2
C. (3 + 1) × 2
LUYỆN TẬP
BT1: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá
trị bé nhất?
A. 5 .(6-2) = 5 × 4 = 20
C. (16 + 24) : 4 = 40 : 4 = 10
B. 5 x 6 - 2 = 30 – 2 = 28
D. 16 + 24 : 4 = 16 + 6 = 6
Biểu thức B có giá trị lớn nhất.
Biểu thức C có giá trị bé nhất.
BT2 : Mai có 4 hộp bút màu.
Mai cho Mi 2 hộp. Hỏi Mai
còn lại bao nhiêu chiếc bút
màu? Biết rằng mỗi hộp có
10 chiếc bút màu.
Bài giải:
Mai còn lại số bút màu là:
10 × (4 - 2) = 20 (chiếc bút)
Đáp số: 20 chiếc bút.
Bài tập 3:
a) Cả ba thùng có bao nhiêu nước mắm?
b) Tính giá trị của biểu thức"
123 + 80 +20
207 + 64 + 36
Bài giải:
a) Cả ba thùng có số lít nước mắm là:
64 + (55 + 45) = 164 ()
Đáp số: 145
b)
123 + 80 + 20 = 123 + (80 + 20) = 123 + 100 = 223
207 + 64 + 36 = 207 + (64 + 36) = 207 + 100 = 307.
VẬN DỤNG
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
• Chỉ có phép tính cộng, trừ.
• Chỉ có phép tính nhân, chia.
• Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
• Biểu thức có dấu ngoặc.
 








Các ý kiến mới nhất