Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chủ đề 6: Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000 - Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:49' 19-12-2023
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích: 1 người (võ thị phương)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!

BÀI 38:
BIỂU THỨC SỐ.
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA
BIỂU THỨC SỐ

NỘI DUNG
TIẾT 1: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
TIẾT 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

TIẾT 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
TIẾT 4: LUYỆN TẬP

TIẾT 1:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC

KHỞI ĐỘNG



Cô có một băng giấy màu trắng



Cô tô 2 dm màu xanh, em hãy viết số 2 vào bảng con.



Cô tô thêm 2 dm màu xanh nữa, chúng ta có phép tính gì?



Cô tô tiếp 3 dm màu cam thì vừa kín băng giấy. Phép tính
bây giờ là gì?

2+2+3

KHÁM PHÁ
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ):

+ Em hãy lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC.
+ Sau đó, em lập phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD.

KHÁM PHÁ

 Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABC:

5+5

5 2

BIỂU THỨC
 Phép tính tính độ dài đường gấp khúc ABCD:

5+5+8

5 2+8

KẾT LUẬN:

5 + 5; 24 - 7; 5 × 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8; 18 : 3 - 2;...
là các biểu thức.

GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Tính:

35 + 8 - 10

= 33

Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10.

Kết quả của biểu thức gọi là giá trị của biểu thức.

Vậy muốn tìm giá trị của
một biểu thức, ta làm như
thế nào?

35 + 8 -10
= 43 - 10
= 33
Giá trị của biểu thức 35 + 8 – 10 là 33

Cá nhân Cặp đôi Đồng thanh

LUYỆN TẬP
1

(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

a) 27 – 7 + 30

b) 60 + 50 - 20

Mẫu: 45 - 15 + 10 = 30 + 10
= 40.

c) 9 4

LUYỆN TẬP
1

(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
a) 27 – 7 + 30

= 20 + 30 = 50

Giá trị của biểu thức 27 – 7 + 30 là 50
b) 60 + 50 - 20

= 110 – 20 = 90

Giá trị của biểu thức 60 + 50 - 20 là 90
c) 9 4

= 36

Giá trị của biểu thức 9 4 là 36

2

(Hoạt động – SGK – tr105). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:

VẬN DỤNG
Trò chơi : “Hỏi nhanh – đáp gọn”
- Luật chơi: Cô chiếu một biểu thức có thể tính nhẩm, nhiệm vụ
của các em là trao đổi, suy nghĩ và giơ tay nói giá trị của biểu thức
Ví dụ: 370 + 30 – 400 = 0.
Ta nói: giá trị của biểu thức 370 + 30 – 400 là 0.

VẬN DỤNG
Giá trị của biểu thức:
560 + 40 – 100

500

1000 - 400 + 200

800

750 + 150 - 500

400

100.5 + 450 + 50

1000

DẶN DÒ

Làm các bài
tập trong SBT.

Đọc và xem trước
Tiết 2: Tính giá trị
của biểu thức".

TIẾT 2:
LÀM QUEN VỚI
BIỂU THỨC

KHỞI ĐỘNG
 Lúc đầu trong hồ có 14 con vịt
đang vui chơi.
 Sau đó, có 5 con vịt lên bờ để
rỉa lông.
 Có 3 con vịt khác chạy tới,
nhào xuống hồ.
Em hãy viết biểu thức biểu thị số con vịt trong hồ
sau cùng vào bảng con.

14 - 5 + 3

KHÁM PHÁ
Một can nước có 10 lít. Rót nước từ can đó sáng 3 ca, mỗi ca 2 lít.
Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít?

10 – 2 3

= 10 - 6
= 4

KHÁM PHÁ
KẾT LUẬN:
+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta
thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép
tính cộng, trừ sau.
+ Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có
phép tính nhân, chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ
trái sang phải.

LUYỆN TẬP
1

(Hoạt động – SGK – tr104). Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

a) 30 : 5 × 2

b) 24 + 5 × 6

Mẫu: 24 + 8 : 2 = 24 + 4
= 28.

c) 30 - 18 : 3

(Tính giá trị của biểu thức

a) 30 : 5 × 2
=6×2
= 12

b) 24 + 5 × 6

c) 30 - 18 : 3

= 24 + 30
= 54

= 30 - 6
= 24

2

(Hoạt động – SGK – tr106). Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:

TRÒ CHƠI QUA SÔNG

Bắt đầu

105

Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức:
Câu hỏi
1: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
62 -13 + 56
bạn lần sau.

4

Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Mời giá trị của biểu thức
Câu hỏi
2: Tính
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
2 × 10 : 5
bạn lần sau.

28

Tiếc quá, sai
Đúng
rồi!!!
Câu
hỏi 3:
GiáMời
trị của biểu thức 25 + 21 : 7
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên thuyền
là bao nhiêu?
bạn lần sau.

452

Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 4:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
100 × 3 là bao nhiêu?
bạn752
lần-sau.

236

Tiếc quá, sai
Đúng
Mời
Câurồi!!!
hỏi 5:
Giá trị của biểu thức
rồi! Hẹn gặp lại
bạn lên
thuyền
5 + 203 là bao nhiêu?
bạn165
lần:sau.

DẶN DÒ

Làm các bài

Đọc và xem trước

tập trong SBT.

Tiết 3: Tính giá trị của
biểu thức có dấu ngoặc.

TIẾT 3:
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
CÓ DẤU NGOẶC

KHỞI ĐỘNG
Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Hỏi 3 thỏ trắng và
4 con thỏ nâu có tất cả bao nhiêu cái tai?

Cách 1:

Cách 2:

3 thỏ trắng có số tai là:

Tổng số thỏ là:

3 × 2 = 6 (cái tai)
4 con thỏ nâu có số tai là:
4 × 2 = 8 (cái tai)
3 con thỏ trắng và 4 con
thỏ nâu có tất cả số tai là:
6 + 8 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai

3 + 4 = 7 (con thỏ)
Mỗi con thỏ có hai cái tai nên
số tai thỏ là:
7 × 2 = 14 (cái tai)
Đáp số: 14 cái tai

KHÁM PHÁ

Cách tính lấy tổng
số thỏ nhân với 2 là
tính giá trị của biểu
thức 2 × (3 + 4)

2 x (3 + 4)
• Biểu thức này có gì đặc biệt?
• Ta tính theo thứ tự nào?
• Biểu thức có chứa
dấu ngoặc.
• Ta tính theo thứ tự
trong ngoặc trước,
ngoài ngoặc sau.

Tính giá trị biểu thức 2 x (3 + 4) qua 2 bước:
Bước 1: 2 × (3 + 4) = 2 × 7
Bước 2: 2 x 7 = 14

Kết luận
Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực
hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.

Em hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (14 + 6) × 2
b) 40 : (8 - 3)
Kết quả:
a) (14 + 6) × 2 = 20 × 2 = 40
b) 40 : (8 - 3) = 40 : 5= 8

LUYỆN TẬP
BT1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: 30 : (20 - 14) = 30 : 6 = 5.
a) 45 : (5 + 4) = 45 : 9 = 5
b) 8 × (11 - 6) = 8 × 5 = 40
c) 42 - (42 - 5) = 42 – 37 = 5

BT2: Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức

• Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?

16 + (40 - 16) = 40

• Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?

32 - (25 + 4) = 3

VẬN DỤNG
Trò chơi : “Tiếp sức”

80 – (30 + 25)

24

(72 – 67) x 8

10

50 : (10:2)

48

(2+3) x 4

25

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập trong SBT
Đọc và xem trước “ Tiết 4: Luyện tập”

TIẾT 4:
LUYỆN TẬP

KHỞI ĐỘNG
Trò chơi : “Ai nhanh trí hơn”

Mai nói với Lan: "Tớ đã mua trứng hai lần, mỗi lần 3 vỉ
trứng gà và 1 vỉ trứng vịt". Biểu thức nào dưới đây giúp
Mai tính số vỉ trứng đã mua?
A. 3 × 1 × 2
B. 3 + 1 × 2
C. (3 + 1) × 2

LUYỆN TẬP
BT1: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá
trị bé nhất?

A. 5 .(6-2) = 5 × 4 = 20

C. (16 + 24) : 4 = 40 : 4 = 10

B. 5 x 6 - 2 = 30 – 2 = 28

D. 16 + 24 : 4 = 16 + 6 = 6

Biểu thức B có giá trị lớn nhất.
Biểu thức C có giá trị bé nhất.

BT2 : Mai có 4 hộp bút màu.
Mai cho Mi 2 hộp. Hỏi Mai
còn lại bao nhiêu chiếc bút
màu? Biết rằng mỗi hộp có
10 chiếc bút màu.

Bài giải:
Mai còn lại số bút màu là:
10 × (4 - 2) = 20 (chiếc bút)
Đáp số: 20 chiếc bút.

Bài tập 3:
a) Cả ba thùng có bao nhiêu nước mắm?

b) Tính giá trị của biểu thức"
123 + 80 +20
207 + 64 + 36

Bài giải:
a) Cả ba thùng có số lít nước mắm là:
64 + (55 + 45) = 164 ()
Đáp số: 145
b)
123 + 80 + 20 = 123 + (80 + 20) = 123 + 100 = 223
207 + 64 + 36 = 207 + (64 + 36) = 207 + 100 = 307.

VẬN DỤNG
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
• Chỉ có phép tính cộng, trừ.
• Chỉ có phép tính nhân, chia.
• Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
• Biểu thức có dấu ngoặc.
468x90
 
Gửi ý kiến