Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:24' 21-12-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
?
Hãy
quan sát

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Hình
1
Tập hợp
những
cái
bàn trong lớp học

Hình 3

Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 10

Hìnhcây
2 trong
Tập hợp các
sân trường.

Hình 4

Tập hợp học sinh
lớp 6A

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

• Hoạt động khám phá

1. Làm quen với tập hợp
- Tên đồ vật trên bàn: sách,
thước kẻ, ê ke, bút
- - Các số tự nhiên lớn hơn 3
nhỏ hơn 12: 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11.

Em hãy viết vào vở:
-Tên các đồ vật trên bàn ở
Hình 1.
-Các số tự nhiên lớn hơn
3 nhỏ hơn 12.
-Tên các bạn trong tổ của
em.

Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
Giải
a∈M
o∈M
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b∉ M
b) a ∈ M => Đúng
e∈M
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
e ∈ M => Sai

Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực
hành 2
a) Cho tập hợp Ea)= E
{0;
chỉ rachẵn,
tính và
chất
= 2;
{x4;
| x6;là8).
số Hãy
tự nhiên
x ≤đặc
8}trưng cho các
phần tử b)
củaP tập
hợp12;
E và
theo
= {11;
13;viết
14;tập
15;hợp
16; E17;
18;cách
19} này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp
P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.

Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực

hành 3
Cho tập hợp A gồm
số 8;
tự9;
nhiên
vừa12;
lớn13;
hơn14;
7 vừa
a) Acác
= {7;
10; 11;
15} nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) 10trong
∈ A;những
13 ∈số
A;10;
16 13;
∉ A;
b) Kiểm tra xem
16;19
19,∉sốAnào là phần tử thuộc
tập hợp A, số nào
tập 10;
hợp12;
A. 14}
c) không
Cách 1:thuộc
B = {8;
c) Gọi B là tậpCách
hợp 2:
cácBsố
hợp A.chẵn,
Hãyvà
viết
hợp
= {chẵn
x | xthuộc
là số tập
tự nhiên
7 ≤tập
x≤
15}B
theo hai cách.

Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Vận dụng
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của một siêu thị

Giải

A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}

BÀI TẬP
Câu 1

Cho D là tập hợp các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 12. Viết
tập hợp D theo hai cách rồi chọn kí hiệu ∈, ∉ thích hợp thay cho mỗi
“?” dưới đây:
5 ? D; 7 ? D; 17 ? D; 0 ? D; 10 ? D.
Giải :

Cách 1: D = {5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
Cách 2: D = {x | x là số tự nhiên và 5 ≤ x ≤ 12}
Khi đó: 5 ∈ D; 7 ∈ D; 17 ∉ D; 0 ∉ D; 10 ∈ D.

BÀI TẬP
Câu 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 30. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào là đúng, khẳng định nào là sai?
a) 31 ∈ B;
b) 32 ∈ B; c) 2002 ∉ B; d) 2003 ∉ B.
Giải :

a) 31 ∈ B => Đúng
b) 32 ∈ B => Sai
c) 2002 ∉ B => Đúng
d) 2003 ∉ B => Sai

BÀI TẬP
Câu 3
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở (theo mẫu):

Giải :

M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
P là tập các số tự nhiên lẻ lớn hơn 9 và nhỏ hơn 22.
X= {Việt Nam; Lào; Campuchia; Thái Lan; Myanmar;
Indonesia; Singapore; Malaysia; Brunei; Philippines; Đông Timor}

BÀI TẬP
Câu 4
Viết tập hợp T gồm tên các tháng dương lịch trong quý IV (ba tháng cuối
năm). Trong tập hợp T, những phần tử nào có số ngày là 31?
Giải :

T = {tháng 10; tháng 11; tháng 12}
Những phần tử có số ngày 31 là: tháng 10 và tháng 12

BÀI TẬP NGOÀI SGK

Bài 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp Y gồm các chữ cái tiếng Việt có mặt trong
cụm từ “KIÊN GIANG”.
b) Tập hợp T gồm các số thập phân có một chữ số sau
dấu phẩy và có phần nguyên là 0.
Giải :

a) Y={K; I; Ê; N; G; A}.
b) T= {0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9}.

Làm bài tập
Bài 1. Viết tập hợp M gồm tên các đồ dùng học
tập của em.
Bài 2. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt
trong từ “NHATRANG”. Cách viết nào là đúng?
(A) M - {N; H; A; T; R; A; N; G}.
(B) M ={N; H; A; T; R; G}.
(C) M ={N; H; A; T; R; N; G}.
(D) M ={N; H; A; T; R}.
468x90
 
Gửi ý kiến