Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:24' 21-12-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:24' 21-12-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
?
Hãy
quan sát
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hình
1
Tập hợp
những
cái
bàn trong lớp học
Hình 3
Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 10
Hìnhcây
2 trong
Tập hợp các
sân trường.
Hình 4
Tập hợp học sinh
lớp 6A
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
• Hoạt động khám phá
1. Làm quen với tập hợp
- Tên đồ vật trên bàn: sách,
thước kẻ, ê ke, bút
- - Các số tự nhiên lớn hơn 3
nhỏ hơn 12: 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11.
Em hãy viết vào vở:
-Tên các đồ vật trên bàn ở
Hình 1.
-Các số tự nhiên lớn hơn
3 nhỏ hơn 12.
-Tên các bạn trong tổ của
em.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
Giải
a∈M
o∈M
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b∉ M
b) a ∈ M => Đúng
e∈M
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
e ∈ M => Sai
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực
hành 2
a) Cho tập hợp Ea)= E
{0;
chỉ rachẵn,
tính và
chất
= 2;
{x4;
| x6;là8).
số Hãy
tự nhiên
x ≤đặc
8}trưng cho các
phần tử b)
củaP tập
hợp12;
E và
theo
= {11;
13;viết
14;tập
15;hợp
16; E17;
18;cách
19} này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp
P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực
hành 3
Cho tập hợp A gồm
số 8;
tự9;
nhiên
vừa12;
lớn13;
hơn14;
7 vừa
a) Acác
= {7;
10; 11;
15} nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) 10trong
∈ A;những
13 ∈số
A;10;
16 13;
∉ A;
b) Kiểm tra xem
16;19
19,∉sốAnào là phần tử thuộc
tập hợp A, số nào
tập 10;
hợp12;
A. 14}
c) không
Cách 1:thuộc
B = {8;
c) Gọi B là tậpCách
hợp 2:
cácBsố
hợp A.chẵn,
Hãyvà
viết
hợp
= {chẵn
x | xthuộc
là số tập
tự nhiên
7 ≤tập
x≤
15}B
theo hai cách.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Vận dụng
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của một siêu thị
Giải
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
BÀI TẬP
Câu 1
Cho D là tập hợp các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 12. Viết
tập hợp D theo hai cách rồi chọn kí hiệu ∈, ∉ thích hợp thay cho mỗi
“?” dưới đây:
5 ? D; 7 ? D; 17 ? D; 0 ? D; 10 ? D.
Giải :
Cách 1: D = {5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
Cách 2: D = {x | x là số tự nhiên và 5 ≤ x ≤ 12}
Khi đó: 5 ∈ D; 7 ∈ D; 17 ∉ D; 0 ∉ D; 10 ∈ D.
BÀI TẬP
Câu 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 30. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào là đúng, khẳng định nào là sai?
a) 31 ∈ B;
b) 32 ∈ B; c) 2002 ∉ B; d) 2003 ∉ B.
Giải :
a) 31 ∈ B => Đúng
b) 32 ∈ B => Sai
c) 2002 ∉ B => Đúng
d) 2003 ∉ B => Sai
BÀI TẬP
Câu 3
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở (theo mẫu):
Giải :
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
P là tập các số tự nhiên lẻ lớn hơn 9 và nhỏ hơn 22.
X= {Việt Nam; Lào; Campuchia; Thái Lan; Myanmar;
Indonesia; Singapore; Malaysia; Brunei; Philippines; Đông Timor}
BÀI TẬP
Câu 4
Viết tập hợp T gồm tên các tháng dương lịch trong quý IV (ba tháng cuối
năm). Trong tập hợp T, những phần tử nào có số ngày là 31?
Giải :
T = {tháng 10; tháng 11; tháng 12}
Những phần tử có số ngày 31 là: tháng 10 và tháng 12
BÀI TẬP NGOÀI SGK
Bài 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp Y gồm các chữ cái tiếng Việt có mặt trong
cụm từ “KIÊN GIANG”.
b) Tập hợp T gồm các số thập phân có một chữ số sau
dấu phẩy và có phần nguyên là 0.
Giải :
a) Y={K; I; Ê; N; G; A}.
b) T= {0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9}.
Làm bài tập
Bài 1. Viết tập hợp M gồm tên các đồ dùng học
tập của em.
Bài 2. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt
trong từ “NHATRANG”. Cách viết nào là đúng?
(A) M - {N; H; A; T; R; A; N; G}.
(B) M ={N; H; A; T; R; G}.
(C) M ={N; H; A; T; R; N; G}.
(D) M ={N; H; A; T; R}.
Hãy
quan sát
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hình
1
Tập hợp
những
cái
bàn trong lớp học
Hình 3
Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 10
Hìnhcây
2 trong
Tập hợp các
sân trường.
Hình 4
Tập hợp học sinh
lớp 6A
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
• Hoạt động khám phá
1. Làm quen với tập hợp
- Tên đồ vật trên bàn: sách,
thước kẻ, ê ke, bút
- - Các số tự nhiên lớn hơn 3
nhỏ hơn 12: 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11.
Em hãy viết vào vở:
-Tên các đồ vật trên bàn ở
Hình 1.
-Các số tự nhiên lớn hơn
3 nhỏ hơn 12.
-Tên các bạn trong tổ của
em.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
Giải
a∈M
o∈M
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b∉ M
b) a ∈ M => Đúng
e∈M
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
e ∈ M => Sai
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực
hành 2
a) Cho tập hợp Ea)= E
{0;
chỉ rachẵn,
tính và
chất
= 2;
{x4;
| x6;là8).
số Hãy
tự nhiên
x ≤đặc
8}trưng cho các
phần tử b)
củaP tập
hợp12;
E và
theo
= {11;
13;viết
14;tập
15;hợp
16; E17;
18;cách
19} này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp
P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực
hành 3
Cho tập hợp A gồm
số 8;
tự9;
nhiên
vừa12;
lớn13;
hơn14;
7 vừa
a) Acác
= {7;
10; 11;
15} nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) 10trong
∈ A;những
13 ∈số
A;10;
16 13;
∉ A;
b) Kiểm tra xem
16;19
19,∉sốAnào là phần tử thuộc
tập hợp A, số nào
tập 10;
hợp12;
A. 14}
c) không
Cách 1:thuộc
B = {8;
c) Gọi B là tậpCách
hợp 2:
cácBsố
hợp A.chẵn,
Hãyvà
viết
hợp
= {chẵn
x | xthuộc
là số tập
tự nhiên
7 ≤tập
x≤
15}B
theo hai cách.
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1. Làm quen với tập hợp :
2. Các kí hiệu:
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Vận dụng
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của một siêu thị
Giải
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
BÀI TẬP
Câu 1
Cho D là tập hợp các số tự nhiên vừa lớn hơn 5 vừa nhỏ hơn 12. Viết
tập hợp D theo hai cách rồi chọn kí hiệu ∈, ∉ thích hợp thay cho mỗi
“?” dưới đây:
5 ? D; 7 ? D; 17 ? D; 0 ? D; 10 ? D.
Giải :
Cách 1: D = {5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
Cách 2: D = {x | x là số tự nhiên và 5 ≤ x ≤ 12}
Khi đó: 5 ∈ D; 7 ∈ D; 17 ∉ D; 0 ∉ D; 10 ∈ D.
BÀI TẬP
Câu 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 30. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào là đúng, khẳng định nào là sai?
a) 31 ∈ B;
b) 32 ∈ B; c) 2002 ∉ B; d) 2003 ∉ B.
Giải :
a) 31 ∈ B => Đúng
b) 32 ∈ B => Sai
c) 2002 ∉ B => Đúng
d) 2003 ∉ B => Sai
BÀI TẬP
Câu 3
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở (theo mẫu):
Giải :
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
P là tập các số tự nhiên lẻ lớn hơn 9 và nhỏ hơn 22.
X= {Việt Nam; Lào; Campuchia; Thái Lan; Myanmar;
Indonesia; Singapore; Malaysia; Brunei; Philippines; Đông Timor}
BÀI TẬP
Câu 4
Viết tập hợp T gồm tên các tháng dương lịch trong quý IV (ba tháng cuối
năm). Trong tập hợp T, những phần tử nào có số ngày là 31?
Giải :
T = {tháng 10; tháng 11; tháng 12}
Những phần tử có số ngày 31 là: tháng 10 và tháng 12
BÀI TẬP NGOÀI SGK
Bài 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp Y gồm các chữ cái tiếng Việt có mặt trong
cụm từ “KIÊN GIANG”.
b) Tập hợp T gồm các số thập phân có một chữ số sau
dấu phẩy và có phần nguyên là 0.
Giải :
a) Y={K; I; Ê; N; G; A}.
b) T= {0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9}.
Làm bài tập
Bài 1. Viết tập hợp M gồm tên các đồ dùng học
tập của em.
Bài 2. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt
trong từ “NHATRANG”. Cách viết nào là đúng?
(A) M - {N; H; A; T; R; A; N; G}.
(B) M ={N; H; A; T; R; G}.
(C) M ={N; H; A; T; R; N; G}.
(D) M ={N; H; A; T; R}.
 








Các ý kiến mới nhất