ôn tập cuối kỳ 1 môn địa 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xa Hoàng Hải
Ngày gửi: 07h:19' 22-12-2023
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Xa Hoàng Hải
Ngày gửi: 07h:19' 22-12-2023
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Tiết 16.
Trái Đất trong vũ trụ
TRÁI ĐẤT
Các chuyển động của Trái Đất
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Chương I:
Sự phân bố lục địa và đại dương
TRÁI ĐẤT
VÀ BẢN ĐỒ
Khái niệm
BẢN ĐỒ
Các yếu tố của bản đồ
Cách sử dụng bản đồ trong học tập
Trái Đất trong vũ trụ
Các chuyển động của Trái Đất
TRÁI ĐẤT
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Sự phân bố lục địa và đại dương
- Thứ 3 theo
thứ tự xa
dần Mặt Trời
Vị trí:
Trái Đất
trong
vũ trụ
Hình dạng
kích thước:
-Hình dạng: Khối cầu.
-Kích thước: . Bán kính dài..
dài...
Hệ thống
kinh-vĩ tuyến
- Kinh tuyến: ………
- Vĩ tuyến: …………
. Xích đạo
Tự quay
quanh trục từ
Tây sang
Đông
Các chuyển
động của
Trái Đất
Quay quanh Mặt
Trời một vòng hết
365 ngày 6 giờ.
Trong khi chuyển
động trục Trái Đất
lúc nào cũng
nghiêng theo một
hướng không đổi.
- Hiện tượng ngày
đêm luân phiên nhau
liên tục trên Trái Đất.
- Các vật chuyển
động trên bề mặt Trái
Đất đều bị lệch
hướng….
- Hiện tượng các mùa: xuân, Hạ, Thu,
Đông. Các mùa trái ngược nhau ở
hai bán cầu.
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa…….
- Lớp vỏ: Dày 5km → 70km.
Cấu tạo bởi vật chất rắn
chắc. Càng xuống sâu nhiệt
độ càng cao, tối đa 10000C.
- Lớp trung gian: Dày gần
3000km. Trạng thái từ quánh
dẻo đến lỏng. Nhiệt độ
khoảng 15000C → 47000C.
Cấu tạo bên trong
của Trái Đất: Gồm 3
lớp đồng tâm. Thứ
tự từ ngoài vào
trong
- Lớp lõi: Dày trên 3000km.
Trạng thái lỏng ở ngoài, rắn
ở trong. Nhiệt độ cao nhất
khoảng 50000C.
Lục địa
chiếm 29,2%
Dư
ng
ơn
Dư
ươ
yD
ình
Ấn Độ
Dương
g
Nam Cực
Đại dương
chiếm 70,8%
g
ơn
Tâ
iB
Nam
Mĩ
Phi
ình
Á-Âu
i
Đạ
á
Th
Sự phân bố lục
địa và đại
dương
Bắc
Mĩ
B
ái
Th
Bắc Băng Dương
Ô-xtray-li-a
Khái niệm
BẢN ĐỒ
Các yếu tố của bản đồ
Cách sử dụng bản đồ trong học tập
Khái niệm: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối
chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
BẢN ĐỒ
Bản đồ Châu Phi
Bản đồ thế giới
Bản đồ Việt Nam
Bản đồ Quảng Nam
Tỉ lệ lớn: > 1/200.000.
Khái niệm:
Tỉ lệ
bản đồ
Ý nghĩa:
Tỉ lệ TB: 1/200.000 đến 1/1.000.000
Tỉ lệ số:…
Tỉ lệ nhỏ: < 1/1.000.000
Tỉ lệ thước:..
Các yếu
tố của
bản đồ
Kí hiệu
bản đồ
200 100
Kinh độ:
Vĩ độ:
Tọa độ địa lí:
100
200 300
200
B: 20 Đ
0
A
B: 10 N
0
B
200Đ
100N
100
●
00
B
C●
00
●
100
200
B
Xác định
phương
hướng
Bản đồ Quảng Nam
Cách sử
dụng bản
đồ trong
học tập
Đọc bản đồ
theo đúng
trình tự
Đo tính
khoảng
cách
Dựa vào
mũi tên chỉ
hướng B
Bắc
VD: BĐ tỉ lệ 1/1.000.000.
Nghĩa là 1cm trên BĐ =
1.000.000cm ngoài thực tế,
hay = 10km.
- Bản đồ tự nhiên.
- Bản đồ kinh tế.
- Bản đồ hành chính…….
BĐ: Hành chính huyện Núi Thành
BĐ: Kinh tế duyên hải Nam Trung Bộ
BĐ: Địa hình Việt Nam
Nội lực: Uốn nếp, đứt gãy,
động đất, núi lửa.
TÁC ĐỘNG CỦA
NỘI LỰC VÀ NGOẠI
LỰC
Ngoại lực:
Chương II:
CÁC THÀNH
PHẦN TỰ NHIÊN
CỦA TRÁI ĐẤT
Núi
Núi & độ cao
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Bình nguyên
Núi già, núi trẻ
Cao nguyên
Địa hình cácxtơ
Đồi
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC
Uốn nếp
Đứt gãy
Động đất
Núi lửa
Uốn nếp của các lớp
Động
Đứt
Núi
đágãy
lửa
trầm
đất tích ở vùng núi
TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI LỰC
Phong hóa
Xâm thực
Gió bào mòn đáù
Nước chảy làm chia
cắt địa hình
Đá
nứt
vỡ do
nhiệt
độ
thay
đổi
đột
ngột
Sóng biển bào mòn bờ
biển
Nước ngầm tạo nên
các hang động
(cacxtơ)
Phong
Xâm thực
hóa
Nước
tạođáùnên các hang động (cacxtơ)
Gió ngầm
bào mòn
Nước chảy làm chia cắt địa hình
Sóng biển bào mòn bờ biển
Đá nứt vỡ do nhiệt
độ thay đổi đột ngột
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC
NỘI LỰC
Uốn
nếp
Đứt
gãy
Động
đất
NGOẠI LỰC
Núi
lửa
Làm cho địa hình gồ ghề hơn
Phong
hóa
Xâm
thực
San bằng địa hình gồ ghề
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT ĐA DẠNG,PHỨC TẠP
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Núi: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất. Độ cao
trung bình >500m.
Núi thấp: < 1000m
Theo độ cao
Núi TB: Từ 1000m đến 2000m
Núi cao: > 2000m
Núi
Phân loại núi
Độ cao tương đối
Cách tính độ cao
Độ cao tuyệt đối
Theo hình dáng và thời gian
Phân loại núi
Núi trẻ: Hình thành cách
đây vài chục triệu năm
Núi già: Hình thành cách
đây vài trăm triệu năm
Núi
Núi đá vôi và các hang động
(cacxtơ)
Địa hình
cácxtơ: Địa
hình núi đá vôi
Trái Đất trong vũ trụ
TRÁI ĐẤT
Các chuyển động của Trái Đất
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Chương I:
Sự phân bố lục địa và đại dương
TRÁI ĐẤT
VÀ BẢN ĐỒ
Khái niệm
BẢN ĐỒ
Các yếu tố của bản đồ
Cách sử dụng bản đồ trong học tập
Trái Đất trong vũ trụ
Các chuyển động của Trái Đất
TRÁI ĐẤT
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Sự phân bố lục địa và đại dương
- Thứ 3 theo
thứ tự xa
dần Mặt Trời
Vị trí:
Trái Đất
trong
vũ trụ
Hình dạng
kích thước:
-Hình dạng: Khối cầu.
-Kích thước: . Bán kính dài..
dài...
Hệ thống
kinh-vĩ tuyến
- Kinh tuyến: ………
- Vĩ tuyến: …………
. Xích đạo
Tự quay
quanh trục từ
Tây sang
Đông
Các chuyển
động của
Trái Đất
Quay quanh Mặt
Trời một vòng hết
365 ngày 6 giờ.
Trong khi chuyển
động trục Trái Đất
lúc nào cũng
nghiêng theo một
hướng không đổi.
- Hiện tượng ngày
đêm luân phiên nhau
liên tục trên Trái Đất.
- Các vật chuyển
động trên bề mặt Trái
Đất đều bị lệch
hướng….
- Hiện tượng các mùa: xuân, Hạ, Thu,
Đông. Các mùa trái ngược nhau ở
hai bán cầu.
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa…….
- Lớp vỏ: Dày 5km → 70km.
Cấu tạo bởi vật chất rắn
chắc. Càng xuống sâu nhiệt
độ càng cao, tối đa 10000C.
- Lớp trung gian: Dày gần
3000km. Trạng thái từ quánh
dẻo đến lỏng. Nhiệt độ
khoảng 15000C → 47000C.
Cấu tạo bên trong
của Trái Đất: Gồm 3
lớp đồng tâm. Thứ
tự từ ngoài vào
trong
- Lớp lõi: Dày trên 3000km.
Trạng thái lỏng ở ngoài, rắn
ở trong. Nhiệt độ cao nhất
khoảng 50000C.
Lục địa
chiếm 29,2%
Dư
ng
ơn
Dư
ươ
yD
ình
Ấn Độ
Dương
g
Nam Cực
Đại dương
chiếm 70,8%
g
ơn
Tâ
iB
Nam
Mĩ
Phi
ình
Á-Âu
i
Đạ
á
Th
Sự phân bố lục
địa và đại
dương
Bắc
Mĩ
B
ái
Th
Bắc Băng Dương
Ô-xtray-li-a
Khái niệm
BẢN ĐỒ
Các yếu tố của bản đồ
Cách sử dụng bản đồ trong học tập
Khái niệm: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối
chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
BẢN ĐỒ
Bản đồ Châu Phi
Bản đồ thế giới
Bản đồ Việt Nam
Bản đồ Quảng Nam
Tỉ lệ lớn: > 1/200.000.
Khái niệm:
Tỉ lệ
bản đồ
Ý nghĩa:
Tỉ lệ TB: 1/200.000 đến 1/1.000.000
Tỉ lệ số:…
Tỉ lệ nhỏ: < 1/1.000.000
Tỉ lệ thước:..
Các yếu
tố của
bản đồ
Kí hiệu
bản đồ
200 100
Kinh độ:
Vĩ độ:
Tọa độ địa lí:
100
200 300
200
B: 20 Đ
0
A
B: 10 N
0
B
200Đ
100N
100
●
00
B
C●
00
●
100
200
B
Xác định
phương
hướng
Bản đồ Quảng Nam
Cách sử
dụng bản
đồ trong
học tập
Đọc bản đồ
theo đúng
trình tự
Đo tính
khoảng
cách
Dựa vào
mũi tên chỉ
hướng B
Bắc
VD: BĐ tỉ lệ 1/1.000.000.
Nghĩa là 1cm trên BĐ =
1.000.000cm ngoài thực tế,
hay = 10km.
- Bản đồ tự nhiên.
- Bản đồ kinh tế.
- Bản đồ hành chính…….
BĐ: Hành chính huyện Núi Thành
BĐ: Kinh tế duyên hải Nam Trung Bộ
BĐ: Địa hình Việt Nam
Nội lực: Uốn nếp, đứt gãy,
động đất, núi lửa.
TÁC ĐỘNG CỦA
NỘI LỰC VÀ NGOẠI
LỰC
Ngoại lực:
Chương II:
CÁC THÀNH
PHẦN TỰ NHIÊN
CỦA TRÁI ĐẤT
Núi
Núi & độ cao
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Bình nguyên
Núi già, núi trẻ
Cao nguyên
Địa hình cácxtơ
Đồi
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC
Uốn nếp
Đứt gãy
Động đất
Núi lửa
Uốn nếp của các lớp
Động
Đứt
Núi
đágãy
lửa
trầm
đất tích ở vùng núi
TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI LỰC
Phong hóa
Xâm thực
Gió bào mòn đáù
Nước chảy làm chia
cắt địa hình
Đá
nứt
vỡ do
nhiệt
độ
thay
đổi
đột
ngột
Sóng biển bào mòn bờ
biển
Nước ngầm tạo nên
các hang động
(cacxtơ)
Phong
Xâm thực
hóa
Nước
tạođáùnên các hang động (cacxtơ)
Gió ngầm
bào mòn
Nước chảy làm chia cắt địa hình
Sóng biển bào mòn bờ biển
Đá nứt vỡ do nhiệt
độ thay đổi đột ngột
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC
NỘI LỰC
Uốn
nếp
Đứt
gãy
Động
đất
NGOẠI LỰC
Núi
lửa
Làm cho địa hình gồ ghề hơn
Phong
hóa
Xâm
thực
San bằng địa hình gồ ghề
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT ĐA DẠNG,PHỨC TẠP
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Núi: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất. Độ cao
trung bình >500m.
Núi thấp: < 1000m
Theo độ cao
Núi TB: Từ 1000m đến 2000m
Núi cao: > 2000m
Núi
Phân loại núi
Độ cao tương đối
Cách tính độ cao
Độ cao tuyệt đối
Theo hình dáng và thời gian
Phân loại núi
Núi trẻ: Hình thành cách
đây vài chục triệu năm
Núi già: Hình thành cách
đây vài trăm triệu năm
Núi
Núi đá vôi và các hang động
(cacxtơ)
Địa hình
cácxtơ: Địa
hình núi đá vôi
 







Các ý kiến mới nhất