Khai thác Atlat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 10h:28' 03-01-2024
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 10h:28' 03-01-2024
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Hướng dẫn
khai thác
Atlat Địa lí
Việt Nam
theo hình
thức trắc
nghiệm
Giáo viên: Nguyễn Văn Hòa
Một số lưu ý trong kĩ năng
khai thác
Atlat Địa lí Việt Nam
I Các bước đọc Atlat Địa lí Việt
.
Nam
II.
Một số dạng câu hỏi
I Các bước đọc Atlat Địa lí Việt
.
Nam
- Bước 1: Tìm hiểu rõ cấu trúc Atlat Địa lí Việt Nam: trình
bày từ phần chung đến phần riêng, từ khái quát đến cụ
thể, từ tự nhiên đến dân cư, kinh tế; từ cả nước đến các
vùng.
- Bước 2: Tìm hiểu rõ các ký hiệu trong Ký hiệu chung của
Atlat Địa lí Việt Nam; biết đọc các bảng chú giải của
Atlat, vận dụng phù hợp trong từng câu hỏi.
- Bước 3: Nhận biết, chỉ và đọc được tên các đối tượng Địa
lý trên Bản đồ.
- Bước 4: Đọc kĩ câu hỏi và nội dung bài học để tìm đúng
trang Atlat chứa nội dung thông tin cần trả lời và bài học.
- Bước 5: Đọc, hiểu và khai thác tốt các loại biểu đồ, bảng
số liệu, tranh ảnh trong Atlat để bổ sung kiến thức về địa
lý cho bài học.
- Bước 6: Tìm ra mối quan hệ giữa các đối tượng Địa lý
qua các trang của Atlat để khai thác có hiệu quả nhất.
TRANG 3 – KÝ
HIỆU CHUNG
Bao gồm:
1. Các yếu tố tự
nhiên
- Phân tầng địa
hình
- Các loại
khoáng sản
2. Công nghiệp
- Trung tâm
công nghiệp
- Khai thác
khoáng sản
- Các ngành
công nghiệp
- Nông, lâm,
thủy sản.
3. Các yếu tố
khác:
TRANG 4-5
HÀNH CHÍNH
VIỆT NAM
- Tên các
đơn vị hành
chính, địa
giới hành
chính
- Diện tích,
dân số các
đơn vị hành
chính
TRANG 6-7
HÌNH THỂ
VIỆT NAM
- Phân tầng
của địa
hình
- Độ cao của
địa hình
- Tên các dãy
núi, đỉnh
núi.
TRANG 8 ĐỊA
CHẤT
KHOÁNG SẢN
- Sự phân bố
các loại
khoáng
sản.
TRANG 9 KHÍ
HẬU VIỆT
NAM
- Các miền
khí hậu
- Các vùng
khí hậu
- Hướng gió
TRANG 10
CÁC HỆ
THỐNG SÔNG
- Tên và lưu
vực 9 hệ
thống
sông lớn ở
Việt Nam
và các
sông khác.
TRANG 11
CÁC NHÓM
VÀ CÁC LOẠI
ĐẤT CHÍNH
- Các nhóm
và các loại
đất chính.
TRANG 12
THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
- Sự phân
bố các
thảm thực
vật, động
vật
- Các khu dự
trữ sinh
quyển và
vườn quốc
gia
TRANG 13
CÁC MIỀN TỰ
NHIÊN
A. Miền Bắc
và Đông
Bắc Bắc
Bộ
B. Miền Tây
Bắc và Bắc
Trung Bộ
TRANG 14
CÁC MIỀN TỰ
NHIÊN
C. MIỀN NAM
TRUNG BỘ
VÀ NAM BỘ
TRANG 15
DÂN SỐ VIỆT
NAM
- Quy mô dân
số Việt Nam
qua các năm.
- Mật độ
dân số
- Các đô thị
(quy mô
dân số)
TRANG 16
DÂN TỘC
VIỆT NAM
- Các dân
tộc Việt
Nam.
- Các ngữ hệ
và nhóm
ngôn ngữ
chính.
TRANG 17
KINH TẾ
CHUNG
- GDP bình
quân theo
đầu người
- Quy mô và
cơ cấu GDP
phân theo
khu vực kinh
tế
- Ranh giới
các vùng
kinh tế
TRANG 18
NÔNG NGHIỆP
CHÍNH
- Các vùng
nông nghiệp
và sản phẩm
chuyên môn
hóa của các
vùng nông
nghiệp.
TRANG 19 NÔNG NGHIỆP
- Ngành nông nghiệp: Chăn nuôi; Cây công
nghiệp, Lúa..
TRANG 20 Lâm nghiệp và thủy sản.
TRANG 21
CÔNG NGHIỆP
CHUNG
- Sự phân bố
các trung
tâm công
nghiệp
- Cơ cấu giá trị
sản xuất
công nghiệp
của cả nước
theo thành
phần kinh tế
- Cơ cấu giá trị
sản xuất
công nghiệp
của cả nước
phân theo
nhóm ngành
TRANG 22 CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
- Công nghiệp năng lượng
- Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
TRANG 23.
GIAO THÔNG
- Các tuyến
giao thông
đường bộ,
đường sắt,
đường sông,
đường biển.
- Các cửa
khẩu quốc
tế
- Các sân bay
trong nước
và quốc tế.
TRANG 24.
THƯƠNG MẠI
- Tổng mức
bán lẻ hàng
hóa và
doanh thu
dịch vụ tiêu
dùng.
- Cơ cấu trị
giá hàng
xuất – nhập
khẩu năm
2007.
- Ngoại
thương
TRANG 25.
DU LỊCH
- Trung
tâm du
lịch.
- Các điểm
du lịch:
Tài
nguyên
du lịch tự
nhiên và
du lịch
nhân
vân.
TRANG 26.
VÙNG
TRUNG DU
VÀ MIỀN
NÚI BẮC
BỘ VÀ
ĐỒNG
BẰNG
SÔNG
HỒNG
TRANG 27.
VÙNG BẮC
TRUNG BỘ
TRANG 28.
VÙNG
DUYÊN HẢI
NAM
TRUNG BỘ,
VÙNG TÂY
NGUYÊN
TRANG 29.
VÙNG
ĐÔNG NAM
BỘ, VÙNG
ĐỒNG
BẰNG
SÔNG CỬU
LONG
TRANG 29.
CÁC VÙNG
KINH TẾ
TRỌNG
ĐIỂM
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 1: Kể tên
Ví dụ: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang
15, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây
không phải có quy mô dân số trên 1 triệu
người?
A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng
D. Tp. Hồ Chí
Minh
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 2: Nhận xét, so
sánh
Ví
dụ: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang
15, các thành phố có qui mô dân số trên 1 triệu
người ở nước ta là
A. Hà Nội; Hải Phòng; Tp. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh
C. Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ
D. Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 2: Nhận xét, so
sánh
Ví
dụ: Căn cứ vào Átlát trang 20, vùng có sản lượng khai
thác và nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Duyên hải Nam Trung
Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu
Long
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 3: Phân tích các biểu đồ
trong Atlat
+ Sử dụng Atlat để khai thác kiến thức phục
vụ cho các câu hỏi khác
+ Dựa vào Átlát Địa lí Việt Nam để trình bày
đặc điểm của đối tượng, hiện tượng nào đó.
+ Dạng so sánh, chứng minh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết tỉnh, thành nào sau đây không giáp
biển?
A
Hải Phòng
B
Hải Dương
C
Đà Nẵng
D
Tp. Hồ Chí Minh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết đường bờ biển nước ta chạy dài từ tỉnh
thành nào đến tỉnh thành nào?
A
B
C
D
Móng Cái đến Hà
Tiên
Móng Cái đến Cà
Mau
Quảng Ninh đến Hà
Tiên
Quảng Ninh đến Kiên
Giang
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành
nào?
A
Tp. Đà Nẵng
B
Khánh Hòa
C
Quảng Nam
D
Thừa Thiên – Huế
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh thành nào?
A
Cà Mau
B
Bạc Liêu
C
Sóc Trăng
D
Bà Rịa – Vũng Tàu
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho
biết vùng Đông Bắc có các cánh cung từ Tây
qua Đông lần lượt là
A
Ngân Sơn, Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều
B
Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông
Gâm
C
Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông
Triều
D
Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông
Triều
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, khối
núi cực Nam Trung Bộ có các đỉnh trên 2000m
là
A
Ngọc Linh, Ngọc K'Rinh, Kon Tum
B
Chư Yang Sin, Lang Biang, Bi Doup
C
Vọng Phu, Bi Doup, Kon Ka Kinh
D
Ngọc Linh, Chư Yang Sin, Lang
Biang
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các di
sản thiên nhiên thế giới của nước ta là
A
Vịnh Hạ Long, Phố Cổ Hội An
B
Vịnh Hạ Long, Cố đô Huế
C
Vịnh Hạ Long, Di tích Mỹ Sơn
D
Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ
Bàng
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy
núi chạy dọc biên giới Việt – Lào là
A
Pu Đen Đinh, Pu Hoạt
B
Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao
C
Hoàng Liên Sơn, Tam Đảo
D
Pu Sam Sao, Hoàng Liên
Sơn
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho
biết đỉnh Phu Luông cao bao nhiêu mét
A
3143m
B
2985m
C
2874m
D
1578m
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, nằm
giữa sông Hồng và sông Đà là dãy núi
A
Trường Sơn Bắc
B
Sam Sao
C
Hoàng Liên
Sơn
D
Pu Đen Đinh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, trong
các con sông sau đây, sông nào bắt nguồn từ
lãnh thổ Việt Nam và chảy ra ngoài lãnh thổ
Việt Nam?
A
Sông Đồng Nai
B
Sông Sê San
C
Sông Mê Kông
D
Sông Hồng
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các
cảng nước sâu của nước ta theo thứ tự từ Bắc
vào Nam
A
Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây Cái Lân,
Dung Quất
B
Cái Lân, Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây,
Dung Quất
C
Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây,
Dung Quất
D
Vũng Áng, Cái Lân, Nghi Sơn, Chân Mây,
Dung Quất
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các
nhà máy thủy điện thuộc vùng Tây Nguyên là
A
Yaly, Xê Xan 3, Buôn Kuop, Trị An,
Đại Ninh
B
Xrê pôk 4, Xê Xan 3, Thác Mơ, Đại
Ninh
C
Yaly, Hàm Thuận-Đa Mi, Cần Đơn, Trị
An
D
Yaly, Xê Xan 3, Buôn Kuop, Đồng
Nai 3, Thác Mơ
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác
định địa phương nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm lớn nhất?
A
Hà Nội
B
Huế
C
Móng Cái
D
Tp. Hồ Chí Minh
khai thác
Atlat Địa lí
Việt Nam
theo hình
thức trắc
nghiệm
Giáo viên: Nguyễn Văn Hòa
Một số lưu ý trong kĩ năng
khai thác
Atlat Địa lí Việt Nam
I Các bước đọc Atlat Địa lí Việt
.
Nam
II.
Một số dạng câu hỏi
I Các bước đọc Atlat Địa lí Việt
.
Nam
- Bước 1: Tìm hiểu rõ cấu trúc Atlat Địa lí Việt Nam: trình
bày từ phần chung đến phần riêng, từ khái quát đến cụ
thể, từ tự nhiên đến dân cư, kinh tế; từ cả nước đến các
vùng.
- Bước 2: Tìm hiểu rõ các ký hiệu trong Ký hiệu chung của
Atlat Địa lí Việt Nam; biết đọc các bảng chú giải của
Atlat, vận dụng phù hợp trong từng câu hỏi.
- Bước 3: Nhận biết, chỉ và đọc được tên các đối tượng Địa
lý trên Bản đồ.
- Bước 4: Đọc kĩ câu hỏi và nội dung bài học để tìm đúng
trang Atlat chứa nội dung thông tin cần trả lời và bài học.
- Bước 5: Đọc, hiểu và khai thác tốt các loại biểu đồ, bảng
số liệu, tranh ảnh trong Atlat để bổ sung kiến thức về địa
lý cho bài học.
- Bước 6: Tìm ra mối quan hệ giữa các đối tượng Địa lý
qua các trang của Atlat để khai thác có hiệu quả nhất.
TRANG 3 – KÝ
HIỆU CHUNG
Bao gồm:
1. Các yếu tố tự
nhiên
- Phân tầng địa
hình
- Các loại
khoáng sản
2. Công nghiệp
- Trung tâm
công nghiệp
- Khai thác
khoáng sản
- Các ngành
công nghiệp
- Nông, lâm,
thủy sản.
3. Các yếu tố
khác:
TRANG 4-5
HÀNH CHÍNH
VIỆT NAM
- Tên các
đơn vị hành
chính, địa
giới hành
chính
- Diện tích,
dân số các
đơn vị hành
chính
TRANG 6-7
HÌNH THỂ
VIỆT NAM
- Phân tầng
của địa
hình
- Độ cao của
địa hình
- Tên các dãy
núi, đỉnh
núi.
TRANG 8 ĐỊA
CHẤT
KHOÁNG SẢN
- Sự phân bố
các loại
khoáng
sản.
TRANG 9 KHÍ
HẬU VIỆT
NAM
- Các miền
khí hậu
- Các vùng
khí hậu
- Hướng gió
TRANG 10
CÁC HỆ
THỐNG SÔNG
- Tên và lưu
vực 9 hệ
thống
sông lớn ở
Việt Nam
và các
sông khác.
TRANG 11
CÁC NHÓM
VÀ CÁC LOẠI
ĐẤT CHÍNH
- Các nhóm
và các loại
đất chính.
TRANG 12
THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
- Sự phân
bố các
thảm thực
vật, động
vật
- Các khu dự
trữ sinh
quyển và
vườn quốc
gia
TRANG 13
CÁC MIỀN TỰ
NHIÊN
A. Miền Bắc
và Đông
Bắc Bắc
Bộ
B. Miền Tây
Bắc và Bắc
Trung Bộ
TRANG 14
CÁC MIỀN TỰ
NHIÊN
C. MIỀN NAM
TRUNG BỘ
VÀ NAM BỘ
TRANG 15
DÂN SỐ VIỆT
NAM
- Quy mô dân
số Việt Nam
qua các năm.
- Mật độ
dân số
- Các đô thị
(quy mô
dân số)
TRANG 16
DÂN TỘC
VIỆT NAM
- Các dân
tộc Việt
Nam.
- Các ngữ hệ
và nhóm
ngôn ngữ
chính.
TRANG 17
KINH TẾ
CHUNG
- GDP bình
quân theo
đầu người
- Quy mô và
cơ cấu GDP
phân theo
khu vực kinh
tế
- Ranh giới
các vùng
kinh tế
TRANG 18
NÔNG NGHIỆP
CHÍNH
- Các vùng
nông nghiệp
và sản phẩm
chuyên môn
hóa của các
vùng nông
nghiệp.
TRANG 19 NÔNG NGHIỆP
- Ngành nông nghiệp: Chăn nuôi; Cây công
nghiệp, Lúa..
TRANG 20 Lâm nghiệp và thủy sản.
TRANG 21
CÔNG NGHIỆP
CHUNG
- Sự phân bố
các trung
tâm công
nghiệp
- Cơ cấu giá trị
sản xuất
công nghiệp
của cả nước
theo thành
phần kinh tế
- Cơ cấu giá trị
sản xuất
công nghiệp
của cả nước
phân theo
nhóm ngành
TRANG 22 CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
- Công nghiệp năng lượng
- Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
TRANG 23.
GIAO THÔNG
- Các tuyến
giao thông
đường bộ,
đường sắt,
đường sông,
đường biển.
- Các cửa
khẩu quốc
tế
- Các sân bay
trong nước
và quốc tế.
TRANG 24.
THƯƠNG MẠI
- Tổng mức
bán lẻ hàng
hóa và
doanh thu
dịch vụ tiêu
dùng.
- Cơ cấu trị
giá hàng
xuất – nhập
khẩu năm
2007.
- Ngoại
thương
TRANG 25.
DU LỊCH
- Trung
tâm du
lịch.
- Các điểm
du lịch:
Tài
nguyên
du lịch tự
nhiên và
du lịch
nhân
vân.
TRANG 26.
VÙNG
TRUNG DU
VÀ MIỀN
NÚI BẮC
BỘ VÀ
ĐỒNG
BẰNG
SÔNG
HỒNG
TRANG 27.
VÙNG BẮC
TRUNG BỘ
TRANG 28.
VÙNG
DUYÊN HẢI
NAM
TRUNG BỘ,
VÙNG TÂY
NGUYÊN
TRANG 29.
VÙNG
ĐÔNG NAM
BỘ, VÙNG
ĐỒNG
BẰNG
SÔNG CỬU
LONG
TRANG 29.
CÁC VÙNG
KINH TẾ
TRỌNG
ĐIỂM
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 1: Kể tên
Ví dụ: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang
15, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây
không phải có quy mô dân số trên 1 triệu
người?
A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng
D. Tp. Hồ Chí
Minh
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 2: Nhận xét, so
sánh
Ví
dụ: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang
15, các thành phố có qui mô dân số trên 1 triệu
người ở nước ta là
A. Hà Nội; Hải Phòng; Tp. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh
C. Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ
D. Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 2: Nhận xét, so
sánh
Ví
dụ: Căn cứ vào Átlát trang 20, vùng có sản lượng khai
thác và nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Duyên hải Nam Trung
Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu
Long
II.
Một số dạng câu hỏi
- Dạng 3: Phân tích các biểu đồ
trong Atlat
+ Sử dụng Atlat để khai thác kiến thức phục
vụ cho các câu hỏi khác
+ Dựa vào Átlát Địa lí Việt Nam để trình bày
đặc điểm của đối tượng, hiện tượng nào đó.
+ Dạng so sánh, chứng minh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết tỉnh, thành nào sau đây không giáp
biển?
A
Hải Phòng
B
Hải Dương
C
Đà Nẵng
D
Tp. Hồ Chí Minh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết đường bờ biển nước ta chạy dài từ tỉnh
thành nào đến tỉnh thành nào?
A
B
C
D
Móng Cái đến Hà
Tiên
Móng Cái đến Cà
Mau
Quảng Ninh đến Hà
Tiên
Quảng Ninh đến Kiên
Giang
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành
nào?
A
Tp. Đà Nẵng
B
Khánh Hòa
C
Quảng Nam
D
Thừa Thiên – Huế
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho
biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh thành nào?
A
Cà Mau
B
Bạc Liêu
C
Sóc Trăng
D
Bà Rịa – Vũng Tàu
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho
biết vùng Đông Bắc có các cánh cung từ Tây
qua Đông lần lượt là
A
Ngân Sơn, Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều
B
Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông
Gâm
C
Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông
Triều
D
Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông
Triều
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, khối
núi cực Nam Trung Bộ có các đỉnh trên 2000m
là
A
Ngọc Linh, Ngọc K'Rinh, Kon Tum
B
Chư Yang Sin, Lang Biang, Bi Doup
C
Vọng Phu, Bi Doup, Kon Ka Kinh
D
Ngọc Linh, Chư Yang Sin, Lang
Biang
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các di
sản thiên nhiên thế giới của nước ta là
A
Vịnh Hạ Long, Phố Cổ Hội An
B
Vịnh Hạ Long, Cố đô Huế
C
Vịnh Hạ Long, Di tích Mỹ Sơn
D
Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ
Bàng
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy
núi chạy dọc biên giới Việt – Lào là
A
Pu Đen Đinh, Pu Hoạt
B
Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao
C
Hoàng Liên Sơn, Tam Đảo
D
Pu Sam Sao, Hoàng Liên
Sơn
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho
biết đỉnh Phu Luông cao bao nhiêu mét
A
3143m
B
2985m
C
2874m
D
1578m
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, nằm
giữa sông Hồng và sông Đà là dãy núi
A
Trường Sơn Bắc
B
Sam Sao
C
Hoàng Liên
Sơn
D
Pu Đen Đinh
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, trong
các con sông sau đây, sông nào bắt nguồn từ
lãnh thổ Việt Nam và chảy ra ngoài lãnh thổ
Việt Nam?
A
Sông Đồng Nai
B
Sông Sê San
C
Sông Mê Kông
D
Sông Hồng
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các
cảng nước sâu của nước ta theo thứ tự từ Bắc
vào Nam
A
Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây Cái Lân,
Dung Quất
B
Cái Lân, Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây,
Dung Quất
C
Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây,
Dung Quất
D
Vũng Áng, Cái Lân, Nghi Sơn, Chân Mây,
Dung Quất
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các
nhà máy thủy điện thuộc vùng Tây Nguyên là
A
Yaly, Xê Xan 3, Buôn Kuop, Trị An,
Đại Ninh
B
Xrê pôk 4, Xê Xan 3, Thác Mơ, Đại
Ninh
C
Yaly, Hàm Thuận-Đa Mi, Cần Đơn, Trị
An
D
Yaly, Xê Xan 3, Buôn Kuop, Đồng
Nai 3, Thác Mơ
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác
định địa phương nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm lớn nhất?
A
Hà Nội
B
Huế
C
Móng Cái
D
Tp. Hồ Chí Minh
 







Các ý kiến mới nhất