Bài 14 bản vẽ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hà
Ngày gửi: 23h:46' 11-01-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hà
Ngày gửi: 23h:46' 11-01-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM HỌC
SINH ĐẾN VỚI
LỚP HỌC CÔNG
NGHỆ 10
BÀI 14 - BẢN VẼ CƠ KHÍ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Lập và đọc được bản vẽ
chi tiết đơn giản
- Đọc được bản vẽ lắp của
vật thể đơn giản
BẢN VẼ CƠ KHÍ
BẢN VẼ CHI TIẾT
BẢN VẼ LẮP
BÀI 14 - BẢN VẼ CƠ KHÍ
I – BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
-
Em hãy cho biết bản vẽ dưới đây cho
biết những thông tin gì?
Nội dung Bản vẽ chi tiết bao gồm các
hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ
thuật và khung tên.
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
Bài tập: Ghép cột số với cột chữ hoàn thành nội dung trong bảng sau.
ND cột 1
Bản vẽ Gối đỡ
Số
Chữ
ND cột 2
Các hình biểu diễn
1
A
Bao gồm các ký hiệu về độ nhám bề mặt,
dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lý bề
mặt.
Kích thước
2
B
Bảng kê
3
C
Khung tên
4
D
Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết
máy
Thể hiện hình dạng kích thước của chi tiết
máy
Để chế tạo và kiểm tra chi tiết
Công dụng bản vẽ chi 5
tiết
E
ĐA: 1 C;
2 B;
Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu, bản vẽ, cơ sở
thiết kế
3 A;
4 E;
5D
2. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc Bản vẽ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc Bản vẽ chi tiết như sau:
Bước 1
Đọc khung tên
Bước 2
Đọc hình biểu diễn
Bước 3
Đọc kích thước
Bước 4
Đọc yêu cầu kỹ thuật
Bước 5
Tổng hợp
THẢO LUẬN NHÓM
- Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ hoàn thành phiếu học tập số 1
- Thời gian cho các nhóm 10 phút.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trình tự đọc
Nội dung đọc
1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
- Số lượng hình
- Loại hình
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kính thước thành phần
4. Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt
5. Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi
tiết
- Công dụng của chi tiết
Bản vẽ Gối đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trình tự đọc
Nội dung đọc
1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
- Số lượng hình
- Loại hình
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kính thước thành phần
4. Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt
5. Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi
tiết
- Công dụng của chi tiết
Bản vẽ Gối đỡ
- Gối đỡ
- Thép
- 1:1
- 2 hình
- Hình chiếu đứng kết hợp hình cắt toàn phần; hình
chiếu bằng
- Dài 64 mm, rộng 56mm, cao 38mm
- Phần đế bên dưới 16 mm, chiều sâu của lỗ trụ 24
mm và chiều cao toàn bộ 38 mm. Lỗ trụ đường kính
phần trụ bên trên 45 mm; đường kính lỗ 26 mm.
Làm tù cạnh
- Chi tiết có hình dạng phía dưới là hình hộp chữ
nhật, bên trên là hình trụ, bên trong có lỗ trụ.
- Dùng để đỡ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết
- Hiểu rõ được tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước
và vật liệu của chi tiết.
- Hiểu rõ các yêu cầu kĩ thuật.
Chi tiết Giá đỡ
Trình tự lập
Bố trí hình biểu diễn và khung tên
a)
Trình tự lập
B-B
A-A
Vẽ mờ
B
B
A
A
b)
Trình tự lập
B-B
A-A
Tô đậm
B
B
A
A
c)
Trình tự lập
B-B
A-A
Ø25
38
Ghi phần chữ
100
B
12
R3
R15
100
B
A
50
38
Yeâu caàu kyõ thuaät :
1. Laøm tuø caïnh
2. Maï keõm
2 loã Ø12
A
100
GIAÙ ÑÔÕ
Ngöôøi veõ
Khaùnh Vy
10.07
Kieåm tra
d)
Vaät lieäu
Tæ leä
Baøi soá
Theùp
1:2
06.01
Trêng THPT Hµn Thuyªn
Líp 11A5
3. Lập bản vẽ chi tiết
Trình tự lập bản vẽ chi tiết gồm 4 bước:
Bước 1: Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
Bước 2: Chọn phương án biểu diễn
Bước 3: Vẽ các hình biểu diễn
Bước 4: Ghi kích thước, yêu cầu kỹ thuật và nội dung khung tên
VÍ DỤ LẬP BẢN VẼ CHI TIẾT VÒNG ĐAI (2) TRONG BỘ VÒNG ĐAI
B1. Tìm hiểu công dụng và yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết.
B2. Chọn phương án biểu diễn
B3. Vẽ các hình biểu diễn
- Bố trí các hình biểu diễn bằng nét mảnh các
đường bao hình biểu diễn.
- Vẽ hình dạng bên ngoài, bộ phận bên trong, vẽ
hình cắt, mặt cắt…
- Tẩy các đường trung gian và hoàn thiện các hbd
theo tiêu chuẩn.
B4. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội
dung khung tên.
Bước 3+4:Vẽ các hình biểu diễn, ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, nội dung khung tên
Bố trí các hình
Vẽ mờ
Tô đậm
Ghi phần chữ, số
LUYỆN TẬP
Đọc bản vẽ chi tiết Giá đỡ
A-A
B-B
R3
12
B
100
Ø25
R15
100
B
A
2 lỗØ12
A
Yêu cầu kĩ thuật
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
100
GIÁ ĐỠ
Người vẽ
Kiểm tra
9/10/10
Vật liệu
Thép
Tỉ lệ
Bài số
1:1
04
Trường THPT Chu Văn An
Lớp 11C8
Khung tên
Hình biểu
diễn
Kích thước
- Vật liệu
- Tỉ lệ
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
- Kích thước chung của chi tiết
- Giá đỡ
- Thép
- 1:2
A-A
- Hình chiếu bằng
B-B
B
- Hình cắt ở hình
chiếu đứng và ở
hình chiếu cạnh
R3
R15
- 100
- Xử lí bề mặt
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
A
50
- Gia công
100
B
38
Yêu cầu kĩ
thuật
Ø25
100
- Tên gọi chi tiết
Giá đỡ
38
Nội dung chính
12
Trình tự đọc
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Laøm tuø caïnh
2. Maï keõm
2 loã Ø12
A
100
- Giá đỡ hình
Tổng hợp
Mô tả hình dạng và công dụng
của chi tiết
chữ V
- Dùng để đỡ
trục và con lăn
trong bộ giá đỡ
GIAÙ ÑÔÕ
Ngöôøi veõ
Kieåm tra
Khaùnh Vy
10.07
Vaät lieäu
Tæ leä
Baøi soá
Theùp
1:2
06.01
Tröôøng THPT Haøn Thuyeân
Lôùp 11A5
Bước 1: Lắp khung xe
Bước 4: Lắp yên xe
Bước 2: Lắp bánh xe
Bước 5: Lắp bàn đạp
Hình ảnh lắp ráp chiếc xe đạp
Bước 3: Lắp ghi đông
Hình ảnh chiếc xe đạp hoàn thiên
II – BẢN VẼ LẮP
1. Nội dung bản vẽ lắp
Em hãy cho biết bản vẽ
dưới đây cho biết những
thông tin gì?
Bản vẽ lắp trình bày hình
dạng và vị trí tương quan
của một nhóm chi tiết
được lắp với nhau.
Hình chiếu trục đo Bộ vòng
đai
Bản vẽ lắp Bộ vòng đai
1. Nội dung bản vẽ lắp
Bài tập: Ghép cột số với cột chữ hoàn thành nội dung trong bảng sau.
ND cột 1
Bản vẽ lắp Bộ vòng đai
Số
Chữ
ND cột 2
ND bản vẽ lắp gồm
1
A
Thể hiện hình dạng,vị trí của chi tiết trong sản
phẩm
Các hình biểu diễn
2
B
Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên
Kích thước
3
C
Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật
liệu
Bảng kê
4
D
Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu, bản vẽ, cơ sở thiết
kế
Khung tên
5
E
Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa
các chi tiết
Công dụng BV lắp
6
F
Lắp ráp các chi tiết
ĐA: 1 B;
2 A;
3 E;
4 C;
5 D; 6 F
2. Đọc bản vẽ lắp
II – BẢN VẼ LẮP
Trình tự các bước đọc bản vẽ lắp:
Bước 1
Đọc khung tên
Bước 2
Đọc bảng kê
Bước 3
Đọc hình biểu diễn
Bước 4
Đọc kích thước
Bước 5
Phân tích các chi tiết
Bước 6
Tổng hợp
Đọc bản vẽ lắp
Bộ giá đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ:
Tên gọi chi tiết và số lượng
2. Bảng kê
3. Các hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu, hình cắt.
4. Kích thước
- Kích thước khuôn khổ sản phẩm: chiều dài,
rộng, cao và toàn bộ sản phẩm.
- Kích thước lắp ráp: kích thước của 2 chi tiết lắp
ráp với nhau.
- Phân biệt ranh giới từng chi tiết trên mỗi hình
biểu diễn
- Kết cấu và công dụng mỗi chi tiết
5. Phân tích các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
Bản vẽ Gối đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ:
- Bộ giá đỡ
- Tỉ lệ: 1:2
Tên gọi chi tiết và số lượng
1. Tấm đỡ (số lượng: 1)
2. Giá đỡ (số lượng: 2)
3. Vít M10 x 30 (số lượng: 4)
4. Trục (số lượng: 1)
5. Đai ốc M22 (số lượng: 1)
6. Con lăn (số lượng: 1)
- Hình cắt đứng
- Hình chiếu bằng
- Hình cắt cạnh A-A
2. Bảng kê
3. Các hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu, hình cắt.
4. Kích thước
- Kích thước khuôn khổ sản phẩm: chiều dài,
rộng, cao và toàn bộ sản phẩm.
- Kích thước vít
- Kích thước khoảng cách giữa hai vít
5. Phân tích các chi tiết
- Kết cấu và công dụng mỗi chi tiết
6. Tổng hợp
Bản vẽ Gối đỡ
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Khuôn khổ sản phẩm: 290 x 95 x 112.
- Kích thước vít: M10 x30
- Khoảng cạch giữa hai vít: 150
- Tấm đỡ (1) có dạng hộp chữ nhật có tác dụng đỡ các giá đỡ (2).
Hai giá đỡ được lắp lên tấm đỡ nhờ các vít M10 x 30 (3). Hai giá
đỡ tạo nên hai lỗ trụ hai bên, đồng trục, dùng để đỡ chi tiết trục
(4) có dạng một bu lông. Con lăn (6) có dạng tròn xoay, được lắp
trên trục (4). Trục (4) được cố định trên giá đỡ (2) nhờ đai ốc (5).
- Tháo chi tiết lần lượt: 5-4-6-3-2-1
- Lắp chi tiết lần lượt: 1-2-3-4-6-5
- Tạo thành một giá đỡ.
2. Đọc bản vẽ lắp
- Hiểu rõ được hình dáng cấu tạo của từng chi tiết và chức năng
của nó trong sản phẩm
- Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau
- Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp
của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy
B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 2. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy
B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 3. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Nội dung bản vẽ lắp có:
A. Các hình biểu diễn
C. Bảng kê
B. Kích thước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 6. Trên bản vẽ lắp, kích thước:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 7. Trên bản vẽ lắp, bảng kê:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 8: Bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. các hình biểu diễn
B. kích thước, khung tên
C. yêu cầu kĩ thuật
D. cả 3 ý trên đều đúng
Câu 9: Công dụng của bản vẽ lắp là:
A. Lắp ráp chi tiết
B. Chế tạo chi tiết
C. Kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Câu 10: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Chế tạo chi tiết
B. Kiểm tra chi tiết
C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Đọc bản vẽ lắp bộ vòng đai
V
Ậ
N
D
Ụ
N
G
Nội dung yêu cầu
Em hãy sưu tầm tài liệu Hướng dẫn sử
dụng của Quạt điện: Đọc bản hướng dẫn và
tìm hiểu Quạt điện gồm những chi tiết nào, có
công dụng gì; trình tự tháo lắp ?
Lưu ý: Chỉ thực hành tìm hiểu các bộ
phận bên ngoài của quạt điện là những bộ
phận có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà
không cần tháo rời thiết bị.
Báo cáo thực hành nộp trực tuyến (trên
Padlet) và trực tiếp vào buổi học tiếp theo.
Cấu tạo bên ngoài của quạt điện
- Các bộ phận bên ngoài của quạt điện là những bộ phận có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà
không cần tháo rời thiết bị. Các bộ phận cơ bản này bao gồm: lồng quạt, cánh quạt, thân quạt, động
cơ quạt và đế quạt. Các bộ phận này có chất liệu và hình dạng phù hợp để thực hiện các chức năng
của chúng.
- Động cơ (1): Động cơ được coi là trái tim của quạt điện. Bộ phận này đóng vai trò chính trong
việc tạo ra sức gió của thiết bị.
- Cánh quạt (2): Cánh quạt có nhiệm vụ tạo ra gió. Khi động cơ quạt chạy sẽ làm cánh quạt quay và
tạo ra gió.
- Thân quạt (3): Thân quạt có nhiệm vụ nâng đỡ cánh quạt và động cơ, đảm bảo cho quạt luôn ở
đúng vị trí khi hoạt động.
- Lồng quạt (4): Đây là bộ phận đóng vai trò bảo vệ cánh quạt bên trong và đảm bảo an toàn cho
người dùng không bị va chạm vào cánh quạt gây nguy hiểm trong quá trình sử dụng.
- Tháo để vệ sinh cánh quạt theo trình tự: 4-2-1
- Lắp cánh quạt sau khi vệ sinh theo trình tự: 1-2-4
CÁC EM HỌC
SINH ĐẾN VỚI
LỚP HỌC CÔNG
NGHỆ 10
BÀI 14 - BẢN VẼ CƠ KHÍ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Lập và đọc được bản vẽ
chi tiết đơn giản
- Đọc được bản vẽ lắp của
vật thể đơn giản
BẢN VẼ CƠ KHÍ
BẢN VẼ CHI TIẾT
BẢN VẼ LẮP
BÀI 14 - BẢN VẼ CƠ KHÍ
I – BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
-
Em hãy cho biết bản vẽ dưới đây cho
biết những thông tin gì?
Nội dung Bản vẽ chi tiết bao gồm các
hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ
thuật và khung tên.
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
Bài tập: Ghép cột số với cột chữ hoàn thành nội dung trong bảng sau.
ND cột 1
Bản vẽ Gối đỡ
Số
Chữ
ND cột 2
Các hình biểu diễn
1
A
Bao gồm các ký hiệu về độ nhám bề mặt,
dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lý bề
mặt.
Kích thước
2
B
Bảng kê
3
C
Khung tên
4
D
Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết
máy
Thể hiện hình dạng kích thước của chi tiết
máy
Để chế tạo và kiểm tra chi tiết
Công dụng bản vẽ chi 5
tiết
E
ĐA: 1 C;
2 B;
Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu, bản vẽ, cơ sở
thiết kế
3 A;
4 E;
5D
2. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc Bản vẽ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc Bản vẽ chi tiết như sau:
Bước 1
Đọc khung tên
Bước 2
Đọc hình biểu diễn
Bước 3
Đọc kích thước
Bước 4
Đọc yêu cầu kỹ thuật
Bước 5
Tổng hợp
THẢO LUẬN NHÓM
- Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ hoàn thành phiếu học tập số 1
- Thời gian cho các nhóm 10 phút.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trình tự đọc
Nội dung đọc
1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
- Số lượng hình
- Loại hình
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kính thước thành phần
4. Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt
5. Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi
tiết
- Công dụng của chi tiết
Bản vẽ Gối đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trình tự đọc
Nội dung đọc
1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
- Số lượng hình
- Loại hình
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kính thước thành phần
4. Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt
5. Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi
tiết
- Công dụng của chi tiết
Bản vẽ Gối đỡ
- Gối đỡ
- Thép
- 1:1
- 2 hình
- Hình chiếu đứng kết hợp hình cắt toàn phần; hình
chiếu bằng
- Dài 64 mm, rộng 56mm, cao 38mm
- Phần đế bên dưới 16 mm, chiều sâu của lỗ trụ 24
mm và chiều cao toàn bộ 38 mm. Lỗ trụ đường kính
phần trụ bên trên 45 mm; đường kính lỗ 26 mm.
Làm tù cạnh
- Chi tiết có hình dạng phía dưới là hình hộp chữ
nhật, bên trên là hình trụ, bên trong có lỗ trụ.
- Dùng để đỡ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết
- Hiểu rõ được tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước
và vật liệu của chi tiết.
- Hiểu rõ các yêu cầu kĩ thuật.
Chi tiết Giá đỡ
Trình tự lập
Bố trí hình biểu diễn và khung tên
a)
Trình tự lập
B-B
A-A
Vẽ mờ
B
B
A
A
b)
Trình tự lập
B-B
A-A
Tô đậm
B
B
A
A
c)
Trình tự lập
B-B
A-A
Ø25
38
Ghi phần chữ
100
B
12
R3
R15
100
B
A
50
38
Yeâu caàu kyõ thuaät :
1. Laøm tuø caïnh
2. Maï keõm
2 loã Ø12
A
100
GIAÙ ÑÔÕ
Ngöôøi veõ
Khaùnh Vy
10.07
Kieåm tra
d)
Vaät lieäu
Tæ leä
Baøi soá
Theùp
1:2
06.01
Trêng THPT Hµn Thuyªn
Líp 11A5
3. Lập bản vẽ chi tiết
Trình tự lập bản vẽ chi tiết gồm 4 bước:
Bước 1: Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
Bước 2: Chọn phương án biểu diễn
Bước 3: Vẽ các hình biểu diễn
Bước 4: Ghi kích thước, yêu cầu kỹ thuật và nội dung khung tên
VÍ DỤ LẬP BẢN VẼ CHI TIẾT VÒNG ĐAI (2) TRONG BỘ VÒNG ĐAI
B1. Tìm hiểu công dụng và yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết.
B2. Chọn phương án biểu diễn
B3. Vẽ các hình biểu diễn
- Bố trí các hình biểu diễn bằng nét mảnh các
đường bao hình biểu diễn.
- Vẽ hình dạng bên ngoài, bộ phận bên trong, vẽ
hình cắt, mặt cắt…
- Tẩy các đường trung gian và hoàn thiện các hbd
theo tiêu chuẩn.
B4. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội
dung khung tên.
Bước 3+4:Vẽ các hình biểu diễn, ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, nội dung khung tên
Bố trí các hình
Vẽ mờ
Tô đậm
Ghi phần chữ, số
LUYỆN TẬP
Đọc bản vẽ chi tiết Giá đỡ
A-A
B-B
R3
12
B
100
Ø25
R15
100
B
A
2 lỗØ12
A
Yêu cầu kĩ thuật
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
100
GIÁ ĐỠ
Người vẽ
Kiểm tra
9/10/10
Vật liệu
Thép
Tỉ lệ
Bài số
1:1
04
Trường THPT Chu Văn An
Lớp 11C8
Khung tên
Hình biểu
diễn
Kích thước
- Vật liệu
- Tỉ lệ
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
- Kích thước chung của chi tiết
- Giá đỡ
- Thép
- 1:2
A-A
- Hình chiếu bằng
B-B
B
- Hình cắt ở hình
chiếu đứng và ở
hình chiếu cạnh
R3
R15
- 100
- Xử lí bề mặt
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
A
50
- Gia công
100
B
38
Yêu cầu kĩ
thuật
Ø25
100
- Tên gọi chi tiết
Giá đỡ
38
Nội dung chính
12
Trình tự đọc
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Laøm tuø caïnh
2. Maï keõm
2 loã Ø12
A
100
- Giá đỡ hình
Tổng hợp
Mô tả hình dạng và công dụng
của chi tiết
chữ V
- Dùng để đỡ
trục và con lăn
trong bộ giá đỡ
GIAÙ ÑÔÕ
Ngöôøi veõ
Kieåm tra
Khaùnh Vy
10.07
Vaät lieäu
Tæ leä
Baøi soá
Theùp
1:2
06.01
Tröôøng THPT Haøn Thuyeân
Lôùp 11A5
Bước 1: Lắp khung xe
Bước 4: Lắp yên xe
Bước 2: Lắp bánh xe
Bước 5: Lắp bàn đạp
Hình ảnh lắp ráp chiếc xe đạp
Bước 3: Lắp ghi đông
Hình ảnh chiếc xe đạp hoàn thiên
II – BẢN VẼ LẮP
1. Nội dung bản vẽ lắp
Em hãy cho biết bản vẽ
dưới đây cho biết những
thông tin gì?
Bản vẽ lắp trình bày hình
dạng và vị trí tương quan
của một nhóm chi tiết
được lắp với nhau.
Hình chiếu trục đo Bộ vòng
đai
Bản vẽ lắp Bộ vòng đai
1. Nội dung bản vẽ lắp
Bài tập: Ghép cột số với cột chữ hoàn thành nội dung trong bảng sau.
ND cột 1
Bản vẽ lắp Bộ vòng đai
Số
Chữ
ND cột 2
ND bản vẽ lắp gồm
1
A
Thể hiện hình dạng,vị trí của chi tiết trong sản
phẩm
Các hình biểu diễn
2
B
Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên
Kích thước
3
C
Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật
liệu
Bảng kê
4
D
Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu, bản vẽ, cơ sở thiết
kế
Khung tên
5
E
Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa
các chi tiết
Công dụng BV lắp
6
F
Lắp ráp các chi tiết
ĐA: 1 B;
2 A;
3 E;
4 C;
5 D; 6 F
2. Đọc bản vẽ lắp
II – BẢN VẼ LẮP
Trình tự các bước đọc bản vẽ lắp:
Bước 1
Đọc khung tên
Bước 2
Đọc bảng kê
Bước 3
Đọc hình biểu diễn
Bước 4
Đọc kích thước
Bước 5
Phân tích các chi tiết
Bước 6
Tổng hợp
Đọc bản vẽ lắp
Bộ giá đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ:
Tên gọi chi tiết và số lượng
2. Bảng kê
3. Các hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu, hình cắt.
4. Kích thước
- Kích thước khuôn khổ sản phẩm: chiều dài,
rộng, cao và toàn bộ sản phẩm.
- Kích thước lắp ráp: kích thước của 2 chi tiết lắp
ráp với nhau.
- Phân biệt ranh giới từng chi tiết trên mỗi hình
biểu diễn
- Kết cấu và công dụng mỗi chi tiết
5. Phân tích các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
Bản vẽ Gối đỡ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ:
- Bộ giá đỡ
- Tỉ lệ: 1:2
Tên gọi chi tiết và số lượng
1. Tấm đỡ (số lượng: 1)
2. Giá đỡ (số lượng: 2)
3. Vít M10 x 30 (số lượng: 4)
4. Trục (số lượng: 1)
5. Đai ốc M22 (số lượng: 1)
6. Con lăn (số lượng: 1)
- Hình cắt đứng
- Hình chiếu bằng
- Hình cắt cạnh A-A
2. Bảng kê
3. Các hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu, hình cắt.
4. Kích thước
- Kích thước khuôn khổ sản phẩm: chiều dài,
rộng, cao và toàn bộ sản phẩm.
- Kích thước vít
- Kích thước khoảng cách giữa hai vít
5. Phân tích các chi tiết
- Kết cấu và công dụng mỗi chi tiết
6. Tổng hợp
Bản vẽ Gối đỡ
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Khuôn khổ sản phẩm: 290 x 95 x 112.
- Kích thước vít: M10 x30
- Khoảng cạch giữa hai vít: 150
- Tấm đỡ (1) có dạng hộp chữ nhật có tác dụng đỡ các giá đỡ (2).
Hai giá đỡ được lắp lên tấm đỡ nhờ các vít M10 x 30 (3). Hai giá
đỡ tạo nên hai lỗ trụ hai bên, đồng trục, dùng để đỡ chi tiết trục
(4) có dạng một bu lông. Con lăn (6) có dạng tròn xoay, được lắp
trên trục (4). Trục (4) được cố định trên giá đỡ (2) nhờ đai ốc (5).
- Tháo chi tiết lần lượt: 5-4-6-3-2-1
- Lắp chi tiết lần lượt: 1-2-3-4-6-5
- Tạo thành một giá đỡ.
2. Đọc bản vẽ lắp
- Hiểu rõ được hình dáng cấu tạo của từng chi tiết và chức năng
của nó trong sản phẩm
- Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau
- Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp
của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy
B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 2. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy
B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 3. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Nội dung bản vẽ lắp có:
A. Các hình biểu diễn
C. Bảng kê
B. Kích thước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 6. Trên bản vẽ lắp, kích thước:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 7. Trên bản vẽ lắp, bảng kê:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm
B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 8: Bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. các hình biểu diễn
B. kích thước, khung tên
C. yêu cầu kĩ thuật
D. cả 3 ý trên đều đúng
Câu 9: Công dụng của bản vẽ lắp là:
A. Lắp ráp chi tiết
B. Chế tạo chi tiết
C. Kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Câu 10: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Chế tạo chi tiết
B. Kiểm tra chi tiết
C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Đọc bản vẽ lắp bộ vòng đai
V
Ậ
N
D
Ụ
N
G
Nội dung yêu cầu
Em hãy sưu tầm tài liệu Hướng dẫn sử
dụng của Quạt điện: Đọc bản hướng dẫn và
tìm hiểu Quạt điện gồm những chi tiết nào, có
công dụng gì; trình tự tháo lắp ?
Lưu ý: Chỉ thực hành tìm hiểu các bộ
phận bên ngoài của quạt điện là những bộ
phận có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà
không cần tháo rời thiết bị.
Báo cáo thực hành nộp trực tuyến (trên
Padlet) và trực tiếp vào buổi học tiếp theo.
Cấu tạo bên ngoài của quạt điện
- Các bộ phận bên ngoài của quạt điện là những bộ phận có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà
không cần tháo rời thiết bị. Các bộ phận cơ bản này bao gồm: lồng quạt, cánh quạt, thân quạt, động
cơ quạt và đế quạt. Các bộ phận này có chất liệu và hình dạng phù hợp để thực hiện các chức năng
của chúng.
- Động cơ (1): Động cơ được coi là trái tim của quạt điện. Bộ phận này đóng vai trò chính trong
việc tạo ra sức gió của thiết bị.
- Cánh quạt (2): Cánh quạt có nhiệm vụ tạo ra gió. Khi động cơ quạt chạy sẽ làm cánh quạt quay và
tạo ra gió.
- Thân quạt (3): Thân quạt có nhiệm vụ nâng đỡ cánh quạt và động cơ, đảm bảo cho quạt luôn ở
đúng vị trí khi hoạt động.
- Lồng quạt (4): Đây là bộ phận đóng vai trò bảo vệ cánh quạt bên trong và đảm bảo an toàn cho
người dùng không bị va chạm vào cánh quạt gây nguy hiểm trong quá trình sử dụng.
- Tháo để vệ sinh cánh quạt theo trình tự: 4-2-1
- Lắp cánh quạt sau khi vệ sinh theo trình tự: 1-2-4
 







Các ý kiến mới nhất