Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 14. Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tùng
Ngày gửi: 17h:13' 12-01-2024
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tùng
Ngày gửi: 17h:13' 12-01-2024
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
BÀI 14.
NHIÊN NHIÊN VÀ DÂN CƯ
XÃ HỘI BẮC MỸ
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Bắc Mỹ có các quốc gia nào?
Hoa
Hoa Kì, Ca-na-da, Mê-hi-cô
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Bắc Mĩ nằm giữa 2 đại dương nào?
Thái Bình Dương, Đại Tây dương
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên dãy núi phía Tây Bắc Mĩ là gì?
Cooc-đi-e
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên dãy núi phía Tây Bắc Mĩ là gì?
Cooc-đi-e
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên eo đất phía nam là gì?
Pa-na-ma
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
2
Dân cư và xã hội Bắc Mỹ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
Dựa vào hình 14.1. Kể
tên các cao nguyên,
bồn địa, dãy núi và
đồng bằng Bắc Mỹ?
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
+ Cao nguyên: CN. La-bra-đô, CN.
Cô-lô-ra-đô,...
+ Bồn địa Lớn.
+ Dãy núi: D. A-la-xca, D. Mácken-di, D. Bruc-xơ, D. A-pa-lat, D.
Nê-va-đa,...
+ Đồng bằng: ĐB. Trung Tâm, ĐB.
Duyên hải vịnh Mê-hi-cô, ĐB.
Duyên hải Đại Tây Dương,...
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
a. Địa hình
Quan sát lát cắt + lược đồ tự
nhiên Bắc Mĩ. Xác định các khu
vực địa hình ở Bắc Mĩ?
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
“ TRÍ NHỚ SIÊU PHÀM”
Mỗi nhóm có 3 phút đọc
thông tin trong mục 1 và
quan sát hình 1 (trang 140),
hết thời gian gấp hết SGK lại và
hoàn thành phiếu học tập sau
đây:
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
PHIẾU HỌC TẬP
Vị trí
Đặc điểm
A. Miền núi thấp và
trung bình
B. Miền đồng
bằng
C. Miền núi cao
“ TRÍ NHỚ SIÊU PHÀM”
Dựa vào thông tin đã đã đọc SGK. Hãy chọn ý đúng cho mỗi khu vực
địa hình. Trình bày sự phân hóa địa hình ở Bắc Mĩ theo chiều đông tây.
1. Phía tây
2. Cao TB 200- 500 m
3.Nhiều đỉnh núi cao hơn 4000m
4. Phía Đông
5. ĐB trung tâm
6. Kéo dài 9000 km
7. Ở giữa
8. Hướng B - N
9. CN La-bra-do
A.Miền núi thấp và
11. Cao nguyên, bồn địa
12. Địa hình hiểm
trở
10. Hướng TB-ĐN
13. Dãy núi già Apalat
B. Miền đồng bằng
C. Miền núi cao
trung bình
Vị trí
Đặc điểm
4. Phía Đông
9. CN La-bra-do
13. Dãy núi già Apalat
7. Ở giữa
2. Cao TB 200- 500 m
10. Hướng TB-ĐN
5. ĐB trung tâm
1. Phía tây
6.Kéo dài 9000 km 8.Hướng B - N
11. Cao nguyên, bồn địa
3.Nhiều đỉnh núi cao hơn 4000m
12. Địa hình hiểm
a. Địa hình
+ Miền núi thấp và trung bình ở phía
đông: gồm dãy núi già A-pa-lát, cao
nguyên La-bra-do.
+ Miền đồng bằng: khu vực rộng lớn
ở giữa, cao trung bình 200 - 500 m,
thấp dần từ tây bắc xuống đông nam,
gồm ĐB. Ca-na-đa, ĐB. Lớn, ĐB.
Trung Tâm và đồng bằng duyên hải.
+ Núi cao: phân bố ở phía tây, địa
hình hiểm trở nhất Bắc Mỹ, kéo dài
9 000 km theo chiều bắc nam.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
Em có biết?
Bề mặt các cao nguyên của miền núi
Cooc-đi-e bị chia cắt mạnh bởi các
thung lũng sông tạo nên các hẻm vực
(ca-ny-on). Tiêu biểu nhất là Gran Cany-on dài 446km, rộng từ 6-29km và
sâu 1 600m.
Hình 1. Gran Ca-ny-on, Hoa Kỳ
b.Khí hậu
Dựa vào lược đồ cho
Trải dài từ vùng cực
biết ở Bắc Mĩ có những
0
Bắc
đến
25
Đới
đới khí hậu nàoB:
? Đới
khí KH
cực
cực,
hậu và
nào cận
chiếm
diệnôn
tíchđới,
lớn nhất
? và nhiệt đới.
cận
nhiệt
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Thời gian ( 4
phút)
* Nhóm 1, 3: Quan sát lược đồ hình 2 trình bày sự phân hoá khí hậu của
Bắc Mĩ theo chiều từ bắc xuống nam? Giải thích sự phân hóa đó ?
HĐ: NHÓM 4 NHÓM TÀI NĂNG
* Nhóm 2, 4 : Quan sát lược đồ hình 2, trình bày sự phân hoá khí hậu
Bắc Mĩ theo chiều từ tây sang đông ? Giải thích tại sao có sự khác biệt về
khí hậu giữa phía tây và đông kinh tuyến 100oT của Hoa Kì ?
b.Khí hậu
Phân hoá theo chiều B-N
- Đới khí hậu cực và cận cực:
đới:trở lên vùng cực,
+- Đới
Phânkhíbốhậu
từôn
60⁰B
nhiệt
trung
bình
năm
+-Chiếm
lớn
nhất, thấp,
từ mùa
Đớiđộ
khídiện
hậutích
cận
nhiệt
đông
rất
lượng
mưa
ít. Nam.
khoảng
độ
40
- 60⁰B.
- +Đới
Chiếm
khívĩlạnh,
hậu
diện
nhiệt
tích
lớn
đới:
ở phía
Vùngbiển
ven phía
biển: tây:
khí hậu
ôn hòa,
+++ Ven
khí
hậu
cận
Chiếm diện tích nhỏ nhất,
lượngđịa
mưa
tương
đối lớn.
nhiệt
trung
hải.
phía
nam
bán
đảomùa
Phlo-ri-đa
và
+
Sâu
trong
nội
địa:
hè
nóng,
+quần
Ven biển
phía
đông: khí hậu cận
đảo
Ha-oa
nhiệt ẩm.
độ tăng dần từ bắc xuống
nhiệt
+nam.
Nhiệt độ quanh năm cao,
lượng mưa nhiều nhưng phân
bố không đều.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Phân hoá theo chiều Đ-T
- Đặc
biệt làCoóc
phần–phía
Do
hệ thống
đi – eTây
chạy
songkinh
song tuyến
nên ngăn
và
Đông
1000T
cảnHoa
các Kì.
khối không khí từ
của
Thái Bình Dương vào. Vì
+ Phía
Đông
chịu ảnh
vậy,
các vùng
cao nguyên
hưởng
của
biển,
và bồn nhiều
địa phía
đông
rấtmưa
ít
mưa; sườn tây mưa nhiều.
nhiều.
+ Phía Tây ít chịu ảnh
hưởng của biển, mưa rất ít.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
b.Khí hậu
Phân hóa từ thấp lên cao.
Ngoài sự phân hóa trên
-còn
Thể có
hiệnsự
ở phân
vùng núi
hóa
Coóc-đie.
nào
Thểcóhiện
rõ cận
nétnhiệt
ở hay
+khác?
Chân núi
khí hậu
ônđâu?
đới tùy thuộc vị trí.
+ Trên cao thời tiết lạnh dần. Nhiều
đỉnh cao có băng tuyết vĩnh viễn.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Ôn đới Bắc Mỹ ( Mỹ)
Miền Alaska – hàn đới
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
b.Khí hậu
- Lãnh thổ của bắc Mỹ trải dài từ vòng cực Bắc đến khoảng vĩ tuyến
25°B, nên khí hậu có sự phân hóa đa dạng theo chiều bắc - nam.
=> Có nhiều đới khí hậu: cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt và nhiệt
đới.
- Do ảnh hưởng của địa hình, khí hậu phân hóa theo chiều đông - tây
và theo độ cao.
=> Các khu vực ven biển có khí hậu điều hòa, mưa nhiều. Càng vào
sâu trong lục địa biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn và khí hậu khô
hạn hơn.
9
8
VÒNG QUAY
MAY MẮN
10
3
4
5
6
n
Phầ
ởng
thư
2
7
t
Mấ t
l ượ
1đ
i
ể
m
c
ộ
n
g
1
8
QUAY
1/ Phía tây khu vực Bắc Mĩ là
hệ thống nào?
Đáp án: Cooc-đi-e
2/ Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài/
cao trung bình bao nhiêu?
Đáp án: 9000km/3000-4000m
3/ Dãy Apalat ở phía tây chạy theo
hướng nào?
Đáp án: Đông
Bắc – Tây Nam.
4/ Vì sao Bắc Mĩ có nhiều đới
khí hậu?
Đáp án: lãnh thổ trải dài trên nhiều
vĩ độ.
5/ Tên hệ thống sông lớn ở Bắc Mĩ
Đáp án: Mit-xu-ri-Mi-xi-xi-pi.
Chúc bạn may mắn lần
sau
c. Sông, hồ
AI NHANH HƠN
Dựa vào hình 14.1 và thông tin trong
bài, em hãy:
- Kể tên các sông và hồ chính ở Bắc
Mỹ.
- Nhận xét đặc điểm phân bố mạng
lưới sông ngòi của Bắc Mỹ.
HĐ: cặp đôi
Thời
gian
(
3
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
c. Sông, hồ
Sông Missouri là con sông
dài nhất ở Bắc Mĩ
với chiều dài 2.341 dặm
(3.767 km).
S.M
-ri
xu
it-
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
Sông Missouri xuất phát tại dãy núi Rocky thuộc miền tây Montana. Nó chảy qua
10 bang của Hoa Kỳ và 2 tỉnh của Canada. Khi kết hợp với sông Mississippi, nó tạo
nên hệ thống sông dài thứ tư trên thế giới.[
c. Sông, hồ
S.Mi-x
-ri
xu
it-
i-xi-pi
S.M
- Hệ thống sông Mít-xu-ri – Mixi-xi-pi lớn nhất ở Bắc Mĩ
(6400km) và dài thứ ba trên thế
giới, có vai trò quan trọng đối
với khu vực phía nam và đông
nam Hoa Kì.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
•Một trong những
con sông quan trọng
nhất trên toàn nước
Mỹ
là sông
Mississippi.
Điều
này là do nó là một
trong những con
sông dài nhất ở Bắc
Mỹ, bao phủ gần
một nửa đất nước.
Dòng sông này đã
đóng góp rất nhiều
vào sự phát triển
văn hóa, xã hội ở
những nơi này.
Hồ Nô Lệ Lớn là hồ lớn thứ hai nằm hoàn
Gấubiên
Lớngiới
là hồ
lớn thứ
Bắc ở
toànHồ
trong
Canada,
lớntư
thứở năm
thời
lớn
thứ
8 trên
BắcMỹ,
Mỹ đồng
và là hồ
lớn
thứ
mười
trênthế
thếgiới
giới
theo diện tích.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
Hệ thống Ngũ Hồ gồm năm hồ: Hồ
Thượng, hồ Mi-si-gân,hồ Hu-rôn, hồ Ê-ri-ê
và hồ Ôn-ta-ri-ô. Hồ Thượng là hồ nước
ngọt lớn nhất thế giới (hơn 82 000 km2
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
c. Sông, hồ
- Mạng lưới sông khá dày đặc và phân bố khắp lãnh thổ.
+ Chế độ nước sông khá đa dạng do được cung cấp nước
từ nhiều nguồn: mưa, tuyết và băng tan.
- Các sông lớn: Mít-xu-ri - Mi-xi-xi-pi, Mác-ken-đi, Cô-lô-ra-đô.
- Bắc Mỹ đứng đầu thế giới về số lượng các hồ có diện tích lớn
(phần lớn là hồ nước ngọt).
- Các hồ lớn: hệ thống Ngũ Hồ, hồ Uy-ni-pếc, hồ Gấu Lớn, hồ
Nô Lệ Lớn,...
d.Đới thiên nhiên
Quan sát lược đồ,cho
biết Bắc Mĩ nằm chủ
yếu trong các đới thiên
nhiên nào?
Các đới thiên nhiên trên Trái Đất
d.Đới thiên nhiên
AI NHANH HƠN
Dựa vào thông tin và hình ảnh trong
mục d, hãy trình bày đặc điểm các đới
thiên nhiên ở Bắc Mỹ.
2 phút
1 phút
Cá nhân hoàn thiện phiếu học
tập
Chia sẻ với bạn về ý kiến cá nhân của PHT
Rừng lá kim ở Hoa Kỳ
Đới lạnh
+ Khí hậu cực và cận cực
+ Cảnh quan chủ yếu là đồng
rêu, phía nam có rừng thưa.
+ Động vật ít phong phú: gấu
trắng, báo Bắc cực, tuần lộc và
các loài chim di trú,...
Đồng rêu
Gấu trắng
Tuần lộc
Hình
14.2.
hậu khu
vực Bắc
BắcMĩ
Mỹ
Hình
14.1.Bản
Bảnđồ
đồ khí
tự nhiên
khu vực
Đới ôn hòa
* Chiếm diện tích rộng và phân
hóa đa dạng.
- Phân hóa theo chiều bắc nam:
+ Phân hóa theo chiều tây đông:
Rừng
lá rộng
Rừng
lá kim
(Phía
nam)
(phía
bắc)
Rừng lá
cứng
(venhoang
biển Tây
Hoang
mạc
và bán
mạcNam
(nộiHoa
địa) Kỳ)
Hình
14.1.
Bảnđồ
đồkhí
tự nhiên
khu vực
vực Bắc
Hình
14.2.
Bản
hậu khu
Bắc Mĩ
Mỹ
Đới ôn hòa
* Chiếm diện tích rộng và phân hóa đa dạng.
- Động vật: chủ yếu gồm bò rừng Mỹ, sư tử Mỹ, chó sói, gấu nâu, gấu
trúc, báo Mỹ,...
Bò rừng
Chó
sói
tử
GấuSưnâu
Đới nóng
+ Chiếm diện tích lớn phía nam
Hoa Kỳ.
+ Rừng nhiệt đới ẩm phát triển.
+ Phía tây nam khí hậu khô
hạn nên chủ yếu là cây bụi,
bán hoang mạc và hoang mạc.
+ Quần đảo Ha-oai có nhiều
loài đặc hữu.
Hình
14.1.
Bảnđồ
đồkhí
tự nhiên
khu vực
vực Bắc
Hình
14.2.
Bản
hậu khu
Bắc Mĩ
Mỹ
d.Đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Khí hậu
Sinh vật
Đới lạnh
Có khí hậu cực và cận cực, lạnh
giá, nhiều nơi băng tuyết phú
dày trên diện tích rộng. Ở phía
nam khí hậu ấm hơn, có mùa hạ
ngắn.
Đới ôn hòa
- Phân hóa đa dạng
+ Phía bắc có khí hậu ôn đới
+ Phía đông nam, khí hậu cận nhiệt, ấm, ẩm.
+ Khu vực ở sâu trong lục địa, mưa ít, hình thành
thảo nguyên.
+ Trên các cao nguyên của miền núi Coóc-đi-e, khí
hậu khô hạn
- Thực vật chủ yếu là rêu, địa y, - Thực vật:
cỏ và cây bụi.
+ Phía bắc: Rừng lá kim.
- Động vật nghèo nàn, có một số + Phía đông nam: rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
loài chịu được lạnh như tuần lộc, với thành phần loài rất phong phú.
cáo Bắc cực,... và một số loài
- Động vật: Phong phú cả về số loài và số
chim di cư.
lượng mỗi
loài. Ở vùng hoang mạc và bán
hoang mạc, động
vật nghèo nàn.
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Hệ thống núi cao và dài nhất Bắc Mỹ?
Ôn đới hải dương
Miền địa hình nằm ở trung tâm Bắc Mỹ?
Đồng bằng
NHIÊN NHIÊN VÀ DÂN CƯ
XÃ HỘI BẮC MỸ
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Bắc Mỹ có các quốc gia nào?
Hoa
Hoa Kì, Ca-na-da, Mê-hi-cô
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Bắc Mĩ nằm giữa 2 đại dương nào?
Thái Bình Dương, Đại Tây dương
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên dãy núi phía Tây Bắc Mĩ là gì?
Cooc-đi-e
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên dãy núi phía Tây Bắc Mĩ là gì?
Cooc-đi-e
KHÁM PHÁ BẮC MĨ
Tên eo đất phía nam là gì?
Pa-na-ma
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
2
Dân cư và xã hội Bắc Mỹ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
Dựa vào hình 14.1. Kể
tên các cao nguyên,
bồn địa, dãy núi và
đồng bằng Bắc Mỹ?
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
+ Cao nguyên: CN. La-bra-đô, CN.
Cô-lô-ra-đô,...
+ Bồn địa Lớn.
+ Dãy núi: D. A-la-xca, D. Mácken-di, D. Bruc-xơ, D. A-pa-lat, D.
Nê-va-đa,...
+ Đồng bằng: ĐB. Trung Tâm, ĐB.
Duyên hải vịnh Mê-hi-cô, ĐB.
Duyên hải Đại Tây Dương,...
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
a. Địa hình
Quan sát lát cắt + lược đồ tự
nhiên Bắc Mĩ. Xác định các khu
vực địa hình ở Bắc Mĩ?
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
“ TRÍ NHỚ SIÊU PHÀM”
Mỗi nhóm có 3 phút đọc
thông tin trong mục 1 và
quan sát hình 1 (trang 140),
hết thời gian gấp hết SGK lại và
hoàn thành phiếu học tập sau
đây:
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
PHIẾU HỌC TẬP
Vị trí
Đặc điểm
A. Miền núi thấp và
trung bình
B. Miền đồng
bằng
C. Miền núi cao
“ TRÍ NHỚ SIÊU PHÀM”
Dựa vào thông tin đã đã đọc SGK. Hãy chọn ý đúng cho mỗi khu vực
địa hình. Trình bày sự phân hóa địa hình ở Bắc Mĩ theo chiều đông tây.
1. Phía tây
2. Cao TB 200- 500 m
3.Nhiều đỉnh núi cao hơn 4000m
4. Phía Đông
5. ĐB trung tâm
6. Kéo dài 9000 km
7. Ở giữa
8. Hướng B - N
9. CN La-bra-do
A.Miền núi thấp và
11. Cao nguyên, bồn địa
12. Địa hình hiểm
trở
10. Hướng TB-ĐN
13. Dãy núi già Apalat
B. Miền đồng bằng
C. Miền núi cao
trung bình
Vị trí
Đặc điểm
4. Phía Đông
9. CN La-bra-do
13. Dãy núi già Apalat
7. Ở giữa
2. Cao TB 200- 500 m
10. Hướng TB-ĐN
5. ĐB trung tâm
1. Phía tây
6.Kéo dài 9000 km 8.Hướng B - N
11. Cao nguyên, bồn địa
3.Nhiều đỉnh núi cao hơn 4000m
12. Địa hình hiểm
a. Địa hình
+ Miền núi thấp và trung bình ở phía
đông: gồm dãy núi già A-pa-lát, cao
nguyên La-bra-do.
+ Miền đồng bằng: khu vực rộng lớn
ở giữa, cao trung bình 200 - 500 m,
thấp dần từ tây bắc xuống đông nam,
gồm ĐB. Ca-na-đa, ĐB. Lớn, ĐB.
Trung Tâm và đồng bằng duyên hải.
+ Núi cao: phân bố ở phía tây, địa
hình hiểm trở nhất Bắc Mỹ, kéo dài
9 000 km theo chiều bắc nam.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
a. Địa hình
Em có biết?
Bề mặt các cao nguyên của miền núi
Cooc-đi-e bị chia cắt mạnh bởi các
thung lũng sông tạo nên các hẻm vực
(ca-ny-on). Tiêu biểu nhất là Gran Cany-on dài 446km, rộng từ 6-29km và
sâu 1 600m.
Hình 1. Gran Ca-ny-on, Hoa Kỳ
b.Khí hậu
Dựa vào lược đồ cho
Trải dài từ vùng cực
biết ở Bắc Mĩ có những
0
Bắc
đến
25
Đới
đới khí hậu nàoB:
? Đới
khí KH
cực
cực,
hậu và
nào cận
chiếm
diệnôn
tíchđới,
lớn nhất
? và nhiệt đới.
cận
nhiệt
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Thời gian ( 4
phút)
* Nhóm 1, 3: Quan sát lược đồ hình 2 trình bày sự phân hoá khí hậu của
Bắc Mĩ theo chiều từ bắc xuống nam? Giải thích sự phân hóa đó ?
HĐ: NHÓM 4 NHÓM TÀI NĂNG
* Nhóm 2, 4 : Quan sát lược đồ hình 2, trình bày sự phân hoá khí hậu
Bắc Mĩ theo chiều từ tây sang đông ? Giải thích tại sao có sự khác biệt về
khí hậu giữa phía tây và đông kinh tuyến 100oT của Hoa Kì ?
b.Khí hậu
Phân hoá theo chiều B-N
- Đới khí hậu cực và cận cực:
đới:trở lên vùng cực,
+- Đới
Phânkhíbốhậu
từôn
60⁰B
nhiệt
trung
bình
năm
+-Chiếm
lớn
nhất, thấp,
từ mùa
Đớiđộ
khídiện
hậutích
cận
nhiệt
đông
rất
lượng
mưa
ít. Nam.
khoảng
độ
40
- 60⁰B.
- +Đới
Chiếm
khívĩlạnh,
hậu
diện
nhiệt
tích
lớn
đới:
ở phía
Vùngbiển
ven phía
biển: tây:
khí hậu
ôn hòa,
+++ Ven
khí
hậu
cận
Chiếm diện tích nhỏ nhất,
lượngđịa
mưa
tương
đối lớn.
nhiệt
trung
hải.
phía
nam
bán
đảomùa
Phlo-ri-đa
và
+
Sâu
trong
nội
địa:
hè
nóng,
+quần
Ven biển
phía
đông: khí hậu cận
đảo
Ha-oa
nhiệt ẩm.
độ tăng dần từ bắc xuống
nhiệt
+nam.
Nhiệt độ quanh năm cao,
lượng mưa nhiều nhưng phân
bố không đều.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Phân hoá theo chiều Đ-T
- Đặc
biệt làCoóc
phần–phía
Do
hệ thống
đi – eTây
chạy
songkinh
song tuyến
nên ngăn
và
Đông
1000T
cảnHoa
các Kì.
khối không khí từ
của
Thái Bình Dương vào. Vì
+ Phía
Đông
chịu ảnh
vậy,
các vùng
cao nguyên
hưởng
của
biển,
và bồn nhiều
địa phía
đông
rấtmưa
ít
mưa; sườn tây mưa nhiều.
nhiều.
+ Phía Tây ít chịu ảnh
hưởng của biển, mưa rất ít.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
b.Khí hậu
Phân hóa từ thấp lên cao.
Ngoài sự phân hóa trên
-còn
Thể có
hiệnsự
ở phân
vùng núi
hóa
Coóc-đie.
nào
Thểcóhiện
rõ cận
nétnhiệt
ở hay
+khác?
Chân núi
khí hậu
ônđâu?
đới tùy thuộc vị trí.
+ Trên cao thời tiết lạnh dần. Nhiều
đỉnh cao có băng tuyết vĩnh viễn.
Hình 14.2. Bản đồ khí hậu khu vực Bắc Mỹ
Ôn đới Bắc Mỹ ( Mỹ)
Miền Alaska – hàn đới
1
Đặc điểm chung của thiên nhiên Bắc Mỹ
b.Khí hậu
- Lãnh thổ của bắc Mỹ trải dài từ vòng cực Bắc đến khoảng vĩ tuyến
25°B, nên khí hậu có sự phân hóa đa dạng theo chiều bắc - nam.
=> Có nhiều đới khí hậu: cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt và nhiệt
đới.
- Do ảnh hưởng của địa hình, khí hậu phân hóa theo chiều đông - tây
và theo độ cao.
=> Các khu vực ven biển có khí hậu điều hòa, mưa nhiều. Càng vào
sâu trong lục địa biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn và khí hậu khô
hạn hơn.
9
8
VÒNG QUAY
MAY MẮN
10
3
4
5
6
n
Phầ
ởng
thư
2
7
t
Mấ t
l ượ
1đ
i
ể
m
c
ộ
n
g
1
8
QUAY
1/ Phía tây khu vực Bắc Mĩ là
hệ thống nào?
Đáp án: Cooc-đi-e
2/ Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài/
cao trung bình bao nhiêu?
Đáp án: 9000km/3000-4000m
3/ Dãy Apalat ở phía tây chạy theo
hướng nào?
Đáp án: Đông
Bắc – Tây Nam.
4/ Vì sao Bắc Mĩ có nhiều đới
khí hậu?
Đáp án: lãnh thổ trải dài trên nhiều
vĩ độ.
5/ Tên hệ thống sông lớn ở Bắc Mĩ
Đáp án: Mit-xu-ri-Mi-xi-xi-pi.
Chúc bạn may mắn lần
sau
c. Sông, hồ
AI NHANH HƠN
Dựa vào hình 14.1 và thông tin trong
bài, em hãy:
- Kể tên các sông và hồ chính ở Bắc
Mỹ.
- Nhận xét đặc điểm phân bố mạng
lưới sông ngòi của Bắc Mỹ.
HĐ: cặp đôi
Thời
gian
(
3
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
c. Sông, hồ
Sông Missouri là con sông
dài nhất ở Bắc Mĩ
với chiều dài 2.341 dặm
(3.767 km).
S.M
-ri
xu
it-
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
Sông Missouri xuất phát tại dãy núi Rocky thuộc miền tây Montana. Nó chảy qua
10 bang của Hoa Kỳ và 2 tỉnh của Canada. Khi kết hợp với sông Mississippi, nó tạo
nên hệ thống sông dài thứ tư trên thế giới.[
c. Sông, hồ
S.Mi-x
-ri
xu
it-
i-xi-pi
S.M
- Hệ thống sông Mít-xu-ri – Mixi-xi-pi lớn nhất ở Bắc Mĩ
(6400km) và dài thứ ba trên thế
giới, có vai trò quan trọng đối
với khu vực phía nam và đông
nam Hoa Kì.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
•Một trong những
con sông quan trọng
nhất trên toàn nước
Mỹ
là sông
Mississippi.
Điều
này là do nó là một
trong những con
sông dài nhất ở Bắc
Mỹ, bao phủ gần
một nửa đất nước.
Dòng sông này đã
đóng góp rất nhiều
vào sự phát triển
văn hóa, xã hội ở
những nơi này.
Hồ Nô Lệ Lớn là hồ lớn thứ hai nằm hoàn
Gấubiên
Lớngiới
là hồ
lớn thứ
Bắc ở
toànHồ
trong
Canada,
lớntư
thứở năm
thời
lớn
thứ
8 trên
BắcMỹ,
Mỹ đồng
và là hồ
lớn
thứ
mười
trênthế
thếgiới
giới
theo diện tích.
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
Hệ thống Ngũ Hồ gồm năm hồ: Hồ
Thượng, hồ Mi-si-gân,hồ Hu-rôn, hồ Ê-ri-ê
và hồ Ôn-ta-ri-ô. Hồ Thượng là hồ nước
ngọt lớn nhất thế giới (hơn 82 000 km2
Hình 14.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Bắc Mĩ
c. Sông, hồ
- Mạng lưới sông khá dày đặc và phân bố khắp lãnh thổ.
+ Chế độ nước sông khá đa dạng do được cung cấp nước
từ nhiều nguồn: mưa, tuyết và băng tan.
- Các sông lớn: Mít-xu-ri - Mi-xi-xi-pi, Mác-ken-đi, Cô-lô-ra-đô.
- Bắc Mỹ đứng đầu thế giới về số lượng các hồ có diện tích lớn
(phần lớn là hồ nước ngọt).
- Các hồ lớn: hệ thống Ngũ Hồ, hồ Uy-ni-pếc, hồ Gấu Lớn, hồ
Nô Lệ Lớn,...
d.Đới thiên nhiên
Quan sát lược đồ,cho
biết Bắc Mĩ nằm chủ
yếu trong các đới thiên
nhiên nào?
Các đới thiên nhiên trên Trái Đất
d.Đới thiên nhiên
AI NHANH HƠN
Dựa vào thông tin và hình ảnh trong
mục d, hãy trình bày đặc điểm các đới
thiên nhiên ở Bắc Mỹ.
2 phút
1 phút
Cá nhân hoàn thiện phiếu học
tập
Chia sẻ với bạn về ý kiến cá nhân của PHT
Rừng lá kim ở Hoa Kỳ
Đới lạnh
+ Khí hậu cực và cận cực
+ Cảnh quan chủ yếu là đồng
rêu, phía nam có rừng thưa.
+ Động vật ít phong phú: gấu
trắng, báo Bắc cực, tuần lộc và
các loài chim di trú,...
Đồng rêu
Gấu trắng
Tuần lộc
Hình
14.2.
hậu khu
vực Bắc
BắcMĩ
Mỹ
Hình
14.1.Bản
Bảnđồ
đồ khí
tự nhiên
khu vực
Đới ôn hòa
* Chiếm diện tích rộng và phân
hóa đa dạng.
- Phân hóa theo chiều bắc nam:
+ Phân hóa theo chiều tây đông:
Rừng
lá rộng
Rừng
lá kim
(Phía
nam)
(phía
bắc)
Rừng lá
cứng
(venhoang
biển Tây
Hoang
mạc
và bán
mạcNam
(nộiHoa
địa) Kỳ)
Hình
14.1.
Bảnđồ
đồkhí
tự nhiên
khu vực
vực Bắc
Hình
14.2.
Bản
hậu khu
Bắc Mĩ
Mỹ
Đới ôn hòa
* Chiếm diện tích rộng và phân hóa đa dạng.
- Động vật: chủ yếu gồm bò rừng Mỹ, sư tử Mỹ, chó sói, gấu nâu, gấu
trúc, báo Mỹ,...
Bò rừng
Chó
sói
tử
GấuSưnâu
Đới nóng
+ Chiếm diện tích lớn phía nam
Hoa Kỳ.
+ Rừng nhiệt đới ẩm phát triển.
+ Phía tây nam khí hậu khô
hạn nên chủ yếu là cây bụi,
bán hoang mạc và hoang mạc.
+ Quần đảo Ha-oai có nhiều
loài đặc hữu.
Hình
14.1.
Bảnđồ
đồkhí
tự nhiên
khu vực
vực Bắc
Hình
14.2.
Bản
hậu khu
Bắc Mĩ
Mỹ
d.Đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Khí hậu
Sinh vật
Đới lạnh
Có khí hậu cực và cận cực, lạnh
giá, nhiều nơi băng tuyết phú
dày trên diện tích rộng. Ở phía
nam khí hậu ấm hơn, có mùa hạ
ngắn.
Đới ôn hòa
- Phân hóa đa dạng
+ Phía bắc có khí hậu ôn đới
+ Phía đông nam, khí hậu cận nhiệt, ấm, ẩm.
+ Khu vực ở sâu trong lục địa, mưa ít, hình thành
thảo nguyên.
+ Trên các cao nguyên của miền núi Coóc-đi-e, khí
hậu khô hạn
- Thực vật chủ yếu là rêu, địa y, - Thực vật:
cỏ và cây bụi.
+ Phía bắc: Rừng lá kim.
- Động vật nghèo nàn, có một số + Phía đông nam: rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
loài chịu được lạnh như tuần lộc, với thành phần loài rất phong phú.
cáo Bắc cực,... và một số loài
- Động vật: Phong phú cả về số loài và số
chim di cư.
lượng mỗi
loài. Ở vùng hoang mạc và bán
hoang mạc, động
vật nghèo nàn.
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Hệ thống núi cao và dài nhất Bắc Mỹ?
Ôn đới hải dương
Miền địa hình nằm ở trung tâm Bắc Mỹ?
Đồng bằng
 








Các ý kiến mới nhất