Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuan_22_-_Luyen_tu_va_cau__Mo_rong_von_tu__Dung_cam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 08h:48' 17-01-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích: 0 người
TIẾNG VIỆT 4
Tập 2

Tuần 22
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trò chơi Thò
thụt

Luật chơi



Quản trò chỉ cần hô thụt thò và
các bạn trong lớp phải làm theo
lời nói của người quản trò.



Lúc đầu nên hô chậm để các bạn
quen dần, và sau đó tăng tốc độ
Bạn nào làm sai thì sẽ bị phạt.

Bài tập 1. Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp

THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI

gan dạ

anh hùng

anh dũng

hèn

hèn nhát

can đảm

nhát gan

can trường

nhút nhát

gan góc

bạo gan

quả cảm

Từ có nghĩa giống
với dũng cảm

Từ có nghĩa trái
ngược với dũng
cảm

Từ có nghĩa giống với dũng

Từ có nghĩa trái ngược với dũng

cảm

cảm

gan dạ

anh hùng

hèn

nhát gan

can đảm

anh dũng

hèn nhát

nhút nhát

can trường

bạo gan

quả cảm

gan góc

Bài tập 2. Thêm từ dũng cảm vào vị trí thích
hợp (trước hoặc sau) mỗi từ ngữ dưới đây:
dũng cảm

THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI

tinh thần

hành động

xông lên

chiến sĩ

cứu bạn

bảo vệ bạn

nói lên sự thật

nhận khuyết điểm

tinh thần

dũng cảm

dũng cảm

cứu bạn

hành động

dũng cảm

dũng cảm

xông lên

chiến sĩ

dũng cảm

dũng cảm

bảo vệ bạn

dũng cảm

nhận khuyết điểm

dũng cảm

nói lên sự thật

Bài tập 3. Tìm nghĩa của mỗi thành ngữ dưới đây
Thành ngữ
a. Gan vàng dạ sắt

b. To gan lớn mật

Nghĩa
1. nói năng bạo dạn, thẳng thắn, không kiêng nể
2. gan dạ, kiên cường, không nao núng trước khó khăn,
nguy hiểm

c. Dám nghĩ dám làm

3. mạnh bạo, có phần ương bướng, liều lĩnh

d. Dám ăn dám nói

4. có cách nghĩ, cách làm sáng tạo, mạnh dạn

Bài tập 4. Đặt câu với từ hoặc thành ngữ
Chọn 1 trong 2 nhiệm vụ sau

a) Đặt câu với một từ
ngữ thể hiện lòng

b) Đặt câu với một

dũng cảm ở bài tập 1

thành ngữ ở bài tập 3.

hoặc bài tập 2.

Tham khảo

a) Đặt câu với một từ ngữ thể hiện lòng dũng
cảm ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.

• Mặc

cho những nguy hiểm, các chiến sĩ của ta

vẫn dũng cảm xông lên.

b) Đặt câu với một thành ngữ ở bài tập 3.

• Tôi

ngưỡng mộ những người dám nghĩ dám

làm, người xoay chuyển tình thế khiến tôi khâm

Ôn lại kiến thức đã học về lòng dũng cảm
Chuẩn bị cho tiết học sau:
Góc sáng tạo: Gương dũng cảm

Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:

Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
468x90
 
Gửi ý kiến