Bài 19. Các nước láng giềng của Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 12h:04' 17-01-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 12h:04' 17-01-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 22 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Tuần 21: Tiết 21: Các nước láng giềng của Việt Nam.
1. Nêu những hiểu biết của mình về
đất nước Trung Quốc.
Trung Quốc có số dân đông nhất thế
giới, nền kinh tế phát triển mạnh với
nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
Sản phẩm công nghiệp: máy móc,
thiết bị, hàng điện tử, ô tô, hàng may
mặc, đồ chơi.
Địa lí
Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Cam – pu - chia
1. Cam-pu-chia
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106 SGK) và phần 1
ở SGK (trang 107) để điền các thông tin vào bảng
sau:
Tên nước
Cam-pu-chia
Vị trí địa lí
Thủ đô
Địa hình
chính
Sản phẩm
chính
LIÊN BANG NGA
-
CAM - PU - CHIA
PHNÔM PÊNH
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
1. Cam-pu-chia
- DiÖn tÝch: 176 446km2
- D©n sè (2020): 16 864 837 người
- MËt ®é d©n sè: 96 người/ km2
Tên nước
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
Cam-pu-chia vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Thái Lan,
Lào, giáp biển)
Sản phẩm
chính
- Lúa gạo,
cao su, hồ
PHNÔM PÊNH - Đồng bằng
tiêu,
dạng lòng
đường
chảo.
thốt nốt.
- Cá nưíc
Thủ đô
Địa hình
chính
ngät.
C©y thèt
nèt
BiÓn Hå (Cam-pu-chia)
CÁ TRA BIỂN HỒ
§Òn ¡ng-co-v¸t (Cam-pu-chia)
ĂNG-CO-THOM
ĐIỆU MÚA AP-SA-RA
TRUYỀN THỐNG
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
2. Lµo
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106/SGK)
hãy nêu vị trí địa lý của Lào. Đọc tên thủ
đô của Lào.
LIÊN BANG NGA
LÀO
VIÊNG CHĂN
2. Lµo
Tên nước
Lào
- DiÖn tÝch:
230 612 km2
- D©n sè:
7 342 123 người
- MËt ®é d©n sè: 32 người/ km2
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Trung
Quốc, Mi-anma, Thái Lan,
Cam- pu-chia).
- Không giáp
biển
Thủ đô
VIÊNG
CHĂN
Địa hình
chính
PhÇn
lín lµ
núi và
cao
nguyên
Sản phẩm
chính
quế,
cánh
kiến,
gỗ, lúa
gạo, . ..
Cây cánh kiến
CHÙA THAT- LUANG ĐIỆU MÚA DÂN
TỘC LÀO
LỄKHẢI
HỘI TÉ
HOÀN
NƯỚC
MÔN
CỦA
PA-TOU-SAI
LÀO
Lào và Cam-pu-chia có sự khác
nhau về vị trí địa lí, địa hình.
Tuy nhiên cả hai nước này vẫn
là nước nông nghiệp mới phát
triển công nghiệp. Đây là hai
nước láng giềng của Việt nam
cùng nằm trên bán đảo Đông
Dương với nước ta.
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
1. Cam-pu-chia
- DiÖn tÝch: 176 446km2
- D©n sè (2020): 16 864 837 người
- MËt ®é d©n sè: 96 người/ km2
Tên nước
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
Cam-pu-chia vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Thái Lan,
Lào, giáp biển)
Sản phẩm
chính
- Lúa gạo,
cao su, hồ
PHNÔM PÊNH - Đồng bằng
tiêu,
dạng lòng
đường
chảo.
thốt nốt.
- Cá nưíc
Thủ đô
Địa hình
chính
ngät.
2. Lµo
Tên nước
Lào
- DiÖn tÝch:
230 612 km2
- D©n sè:
7 342 123 người
- MËt ®é d©n sè: 32 người/ km2
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Trung
Quốc, Mi-anma, Thái Lan,
Cam- pu-chia).
- Không giáp
biển
Thủ đô
VIÊNG
CHĂN
Địa hình
chính
Sản phẩm
chính
PhÇn
lín lµ
quế,
cánh
kiến,
gỗ, lúa
gạo, . ..
núi và
cao
nguyên
Địa lí
Tuần 21: Tiết 21: Các nước láng giềng của Việt Nam.
1. Nêu những hiểu biết của mình về
đất nước Trung Quốc.
Trung Quốc có số dân đông nhất thế
giới, nền kinh tế phát triển mạnh với
nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
Sản phẩm công nghiệp: máy móc,
thiết bị, hàng điện tử, ô tô, hàng may
mặc, đồ chơi.
Địa lí
Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Cam – pu - chia
1. Cam-pu-chia
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106 SGK) và phần 1
ở SGK (trang 107) để điền các thông tin vào bảng
sau:
Tên nước
Cam-pu-chia
Vị trí địa lí
Thủ đô
Địa hình
chính
Sản phẩm
chính
LIÊN BANG NGA
-
CAM - PU - CHIA
PHNÔM PÊNH
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
1. Cam-pu-chia
- DiÖn tÝch: 176 446km2
- D©n sè (2020): 16 864 837 người
- MËt ®é d©n sè: 96 người/ km2
Tên nước
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
Cam-pu-chia vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Thái Lan,
Lào, giáp biển)
Sản phẩm
chính
- Lúa gạo,
cao su, hồ
PHNÔM PÊNH - Đồng bằng
tiêu,
dạng lòng
đường
chảo.
thốt nốt.
- Cá nưíc
Thủ đô
Địa hình
chính
ngät.
C©y thèt
nèt
BiÓn Hå (Cam-pu-chia)
CÁ TRA BIỂN HỒ
§Òn ¡ng-co-v¸t (Cam-pu-chia)
ĂNG-CO-THOM
ĐIỆU MÚA AP-SA-RA
TRUYỀN THỐNG
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
2. Lµo
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106/SGK)
hãy nêu vị trí địa lý của Lào. Đọc tên thủ
đô của Lào.
LIÊN BANG NGA
LÀO
VIÊNG CHĂN
2. Lµo
Tên nước
Lào
- DiÖn tÝch:
230 612 km2
- D©n sè:
7 342 123 người
- MËt ®é d©n sè: 32 người/ km2
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Trung
Quốc, Mi-anma, Thái Lan,
Cam- pu-chia).
- Không giáp
biển
Thủ đô
VIÊNG
CHĂN
Địa hình
chính
PhÇn
lín lµ
núi và
cao
nguyên
Sản phẩm
chính
quế,
cánh
kiến,
gỗ, lúa
gạo, . ..
Cây cánh kiến
CHÙA THAT- LUANG ĐIỆU MÚA DÂN
TỘC LÀO
LỄKHẢI
HỘI TÉ
HOÀN
NƯỚC
MÔN
CỦA
PA-TOU-SAI
LÀO
Lào và Cam-pu-chia có sự khác
nhau về vị trí địa lí, địa hình.
Tuy nhiên cả hai nước này vẫn
là nước nông nghiệp mới phát
triển công nghiệp. Đây là hai
nước láng giềng của Việt nam
cùng nằm trên bán đảo Đông
Dương với nước ta.
Địa lí
Nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc
Campuchia
1. Cam-pu-chia
- DiÖn tÝch: 176 446km2
- D©n sè (2020): 16 864 837 người
- MËt ®é d©n sè: 96 người/ km2
Tên nước
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
Cam-pu-chia vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Thái Lan,
Lào, giáp biển)
Sản phẩm
chính
- Lúa gạo,
cao su, hồ
PHNÔM PÊNH - Đồng bằng
tiêu,
dạng lòng
đường
chảo.
thốt nốt.
- Cá nưíc
Thủ đô
Địa hình
chính
ngät.
2. Lµo
Tên nước
Lào
- DiÖn tÝch:
230 612 km2
- D©n sè:
7 342 123 người
- MËt ®é d©n sè: 32 người/ km2
Vị trí địa lí
- Thuéc khu
vực Đông Nam
Á (giáp Việt
Nam, Trung
Quốc, Mi-anma, Thái Lan,
Cam- pu-chia).
- Không giáp
biển
Thủ đô
VIÊNG
CHĂN
Địa hình
chính
Sản phẩm
chính
PhÇn
lín lµ
quế,
cánh
kiến,
gỗ, lúa
gạo, . ..
núi và
cao
nguyên
 







Các ý kiến mới nhất