Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 17. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 06h:31' 19-01-2024
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 554
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 06h:31' 19-01-2024
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 554
Số lượt thích:
0 người
Bài 17: TẾ BÀO
HỌC KHTN THEO MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC
NHIỆM VỤ HỌC SINH LÀM VIỆC CÁ NHÂN Ở NHÀ
Mục tiêu
Cách thức tổ Nền tảng điện tử
Yêu cầu
chức
sử dụng
Nhiệm vụ và nội
Thời
gian
dung HS cần thực
hoàn thành
hiện được
HS nghe và đọc
Video
bài
Hướng dẫn
100% học sinh thông tin để xác Giờ.........
giảng sẵn trên Nhóm zalo lớp
HS tự học
tham gia học
định mục tiêu cần .ngày............
youtube
đạt của tiết học
HS làm việc cá
Bài kiểm tra
Kiểm
tra,
nhân: Hoàn thành Giờ.........
trắc nghiệm
100% học sinh
đánh giá kết
Nhóm zalo lớp
các câu hỏi trắc ngày.........
trên
tham gia
quả học
nghiệm
trên
googleform
googlform
Link bài giảng trên youtube (gửi trước vào zalo nhóm lớp)
https://www.youtube.com/@thaynguyenchison?
https://www.youtube.com/watch?v=iCcHiU7Gci4&list=PLlJUddnVUABeRXaq7ONkmsAjFd
tOYKi9U&index=24
Link 10 câu hỏi trắc nghiệm trên googleforms (gửi trước vào zalo nhóm lớp)
GV tự soạn trước trên gmail-> google biểu mẫu
https://forms.gle/yNQivvPgSbnKudue6
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
***
Ăn khế
trả vàng
Cách chơi
• Slide 1 & 2 giới thiệu
• -Tại Slide 2, GV nhấp: Sao lại … tui? chim tự
động trả lời.
• Slide 3-Slide chính: HS chọn câu hỏi số mấy GV
nhấp vào câu hỏi có số thứ tự ở vòng tròn C…
Slide Câu hỏi xuất hiện nhấp người: câu hỏi xuất
hiện….(tùy xử lý); nhấp chim: đáp án; nhấp mũi tên
quay về Slide 3
• Tại Slide 3, Gv nhấp trái khế trên cây mang số tương ứng câu hỏi
số… chim tự động Ăn khế trả vàng !!!!!!!!!!!!
• -Tiếp tục chọn câu hỏi..
• Hoặc trả lời được mấy câu thì được chọn mấy quả khế sau khi hỏi
xong. (tùy ý)
Sao lại ăn
khế của
tui ??????
1
2
4
3
5
Ăn khế
trả vàng !
C1
C2
C3
C4
Ăn trái
nào?
1
2
4
3
5
C5
Câu 1
Có sự trao đổi chất với
môi trường, sinh trưởng,
Vật sống khác vật
phát triển, vận động
không sống ở đặc
cảm ứng, sinh sản.
điểm nào ?
Câu 2
Đơn vị cơ sở cấu
Tế bào
tạo nên
mọi cơ thể
sinh vật là gì?
Câu 3
Tế bào động vật, tế
Emthực
hãy kể
một
loại
bào
vật,
tế số
bào
tế bào mà em biết?
vi khuẩn...........
Câu 4
Con người và các
sinh vật lớn lên
Quáđược
trìnhlàlớn
và
nhờlên
quá
phân
chiagìcủa
tế bào
trình
ở mỗi
tế
bào?
Câu 5
Không thể quan sát
đaĐa
sốsố
các
bào
tếtế
bào
cóbằng
thể
mắt
vì kích
quanthường
sát bằng
mắt
thước bé
phải sử
thường
không?
Vì
dụng kính
hiển vi để
sao?
quan sát
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MỤC TIÊU:
Bài 17: TẾ BÀO
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào và ý nghĩa
sự khác nhau về hình dạng và kích thước của TB.
-Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng của mỗi thành phần chính
của tế bào.
- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào động vật và
tế bào thực vật.Nhậnbiết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng
quang hợp ở cây xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào, tính
được số lượng tế bào con tạo ra sau n lần phân chia,
- Chỉ ra được ý nghĩa của sự sinh sản của tế bào đối với sinh vật.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Bài 17: TẾ BÀO
NỘI DUNG:
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.1. Tế bào là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
B: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng hình dạng
và kích thước
giống nhau.
A: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng hình dạng,
nhưng chúng luôn
có kích thước
khác nhau.
C: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng kích thước,
nhưng hình dạng
giữa chúng khác
nhau.
D: Tất cả các loại
tế bào thường có
kích thước và
hình dạng khác
nhau.
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
Cho biết hình dạng của một số tế bào
dưới đây?
Các tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức
năng mà nó đảm nhận.
Em hãy nhận xét về kích thước
và hình dạng của tế bào?
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Tế bào nhân sơ (tế bào vi khuẩn)
1
Điền tên các
thành phần tế
bào tương ứng
với các số ở
hình bên?
2
3
Tế bào nhân thực
1
2
3
4
5
1
3
2
4
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (nhóm 1;2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
3. Thành tế bào
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ
có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
1. Hình dạng
Hình lục giác
2. Lục lạp
Có
3. Thành tế bào
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào ( ở tế bào nhân thực) hoặc vùng nhân (ở tế bào nhân
sơ). Các thành phần này thực hiện các chức năng khác nhau.
- Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào nhân thực.
- Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện chức năng quang hợp
Con người lớn lên và sinh sản tương ứng với khả năng
nào của tế bào?
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.1. Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.2. Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích
thước nhất định, một số tế bào thực hiện phân chia tạo
ra các tế bào mới (gọi là sự sinh sản của tế bào)
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách
rời nhau
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
HỌC KHTN THEO MÔ HÌNH LỚP HỌC ĐẢO NGƯỢC
NHIỆM VỤ HỌC SINH LÀM VIỆC CÁ NHÂN Ở NHÀ
Mục tiêu
Cách thức tổ Nền tảng điện tử
Yêu cầu
chức
sử dụng
Nhiệm vụ và nội
Thời
gian
dung HS cần thực
hoàn thành
hiện được
HS nghe và đọc
Video
bài
Hướng dẫn
100% học sinh thông tin để xác Giờ.........
giảng sẵn trên Nhóm zalo lớp
HS tự học
tham gia học
định mục tiêu cần .ngày............
youtube
đạt của tiết học
HS làm việc cá
Bài kiểm tra
Kiểm
tra,
nhân: Hoàn thành Giờ.........
trắc nghiệm
100% học sinh
đánh giá kết
Nhóm zalo lớp
các câu hỏi trắc ngày.........
trên
tham gia
quả học
nghiệm
trên
googleform
googlform
Link bài giảng trên youtube (gửi trước vào zalo nhóm lớp)
https://www.youtube.com/@thaynguyenchison?
https://www.youtube.com/watch?v=iCcHiU7Gci4&list=PLlJUddnVUABeRXaq7ONkmsAjFd
tOYKi9U&index=24
Link 10 câu hỏi trắc nghiệm trên googleforms (gửi trước vào zalo nhóm lớp)
GV tự soạn trước trên gmail-> google biểu mẫu
https://forms.gle/yNQivvPgSbnKudue6
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
***
Ăn khế
trả vàng
Cách chơi
• Slide 1 & 2 giới thiệu
• -Tại Slide 2, GV nhấp: Sao lại … tui? chim tự
động trả lời.
• Slide 3-Slide chính: HS chọn câu hỏi số mấy GV
nhấp vào câu hỏi có số thứ tự ở vòng tròn C…
Slide Câu hỏi xuất hiện nhấp người: câu hỏi xuất
hiện….(tùy xử lý); nhấp chim: đáp án; nhấp mũi tên
quay về Slide 3
• Tại Slide 3, Gv nhấp trái khế trên cây mang số tương ứng câu hỏi
số… chim tự động Ăn khế trả vàng !!!!!!!!!!!!
• -Tiếp tục chọn câu hỏi..
• Hoặc trả lời được mấy câu thì được chọn mấy quả khế sau khi hỏi
xong. (tùy ý)
Sao lại ăn
khế của
tui ??????
1
2
4
3
5
Ăn khế
trả vàng !
C1
C2
C3
C4
Ăn trái
nào?
1
2
4
3
5
C5
Câu 1
Có sự trao đổi chất với
môi trường, sinh trưởng,
Vật sống khác vật
phát triển, vận động
không sống ở đặc
cảm ứng, sinh sản.
điểm nào ?
Câu 2
Đơn vị cơ sở cấu
Tế bào
tạo nên
mọi cơ thể
sinh vật là gì?
Câu 3
Tế bào động vật, tế
Emthực
hãy kể
một
loại
bào
vật,
tế số
bào
tế bào mà em biết?
vi khuẩn...........
Câu 4
Con người và các
sinh vật lớn lên
Quáđược
trìnhlàlớn
và
nhờlên
quá
phân
chiagìcủa
tế bào
trình
ở mỗi
tế
bào?
Câu 5
Không thể quan sát
đaĐa
sốsố
các
bào
tếtế
bào
cóbằng
thể
mắt
vì kích
quanthường
sát bằng
mắt
thước bé
phải sử
thường
không?
Vì
dụng kính
hiển vi để
sao?
quan sát
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MỤC TIÊU:
Bài 17: TẾ BÀO
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào và ý nghĩa
sự khác nhau về hình dạng và kích thước của TB.
-Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng của mỗi thành phần chính
của tế bào.
- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào động vật và
tế bào thực vật.Nhậnbiết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng
quang hợp ở cây xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào, tính
được số lượng tế bào con tạo ra sau n lần phân chia,
- Chỉ ra được ý nghĩa của sự sinh sản của tế bào đối với sinh vật.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Bài 17: TẾ BÀO
NỘI DUNG:
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.1. Tế bào là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
B: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng hình dạng
và kích thước
giống nhau.
A: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng hình dạng,
nhưng chúng luôn
có kích thước
khác nhau.
C: Tất cả các loại
tế bào đều có
cùng kích thước,
nhưng hình dạng
giữa chúng khác
nhau.
D: Tất cả các loại
tế bào thường có
kích thước và
hình dạng khác
nhau.
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
Cho biết hình dạng của một số tế bào
dưới đây?
Các tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức
năng mà nó đảm nhận.
Em hãy nhận xét về kích thước
và hình dạng của tế bào?
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Tế bào nhân sơ (tế bào vi khuẩn)
1
Điền tên các
thành phần tế
bào tương ứng
với các số ở
hình bên?
2
3
Tế bào nhân thực
1
2
3
4
5
1
3
2
4
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (nhóm 1;2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
3. Thành tế bào
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ
có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
1. Hình dạng
Hình lục giác
2. Lục lạp
Có
3. Thành tế bào
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào ( ở tế bào nhân thực) hoặc vùng nhân (ở tế bào nhân
sơ). Các thành phần này thực hiện các chức năng khác nhau.
- Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào nhân thực.
- Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện chức năng quang hợp
Con người lớn lên và sinh sản tương ứng với khả năng
nào của tế bào?
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.1. Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.2. Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích
thước nhất định, một số tế bào thực hiện phân chia tạo
ra các tế bào mới (gọi là sự sinh sản của tế bào)
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách
rời nhau
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
 








Các ý kiến mới nhất