Tìm kiếm Bài giảng
Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 10h:21' 19-01-2024
Dung lượng: 33.3 MB
Số lượt tải: 417
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 10h:21' 19-01-2024
Dung lượng: 33.3 MB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề SẮT VÀ HỢP
CHẤT SẮT
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
– CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Viết cấu hình của
nguyên tử Fe, từ
đó suy ra vị trí
của Fe trong
bảng tuần hoàn
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN – CẤU HÌNH
ELECTRON NGUYÊN TỬ
Nguyên tử khối: 56
Mức NL : 1s22s22p63s23p64s23d6
Cấu hình electron nguyên tử:
1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2
Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
Fe là kim loại.
Nguyên
tử Fe dễ nhường electron:
g
n
ờ
ư
h
N
Fe
-
-
-
26
+
-
-
-
Fe3+
[Ar]3d5
-
-
26
+
-
2e
Fe2+
[Ar]3d6
-
[Ar]3d 4s
6
2
Nh
ườ
ng
3e
26
+
-
-
III. Tính chất hóa học
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Fe có tính khử trung bình.
III. Tính chất hóa học
Fe có tính khử trung bình
FeFe2+ + 2e
(Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
FeFe3+ + 3e
(Phản ứng với chất oxi hóa mạnh)
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
PHIẾU HỌC TẬP 01
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi
sắt tác dụng:
a) Với S:
b) Với O2:
c) Với Cl2:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
0
2 2
t
Fe
S
Fe S
a) Với lưu huỳnh:
Sắt (II)sunfua
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
2 2
t0
a) Với lưu huỳnh: Fe S Fe S
Sắt (II)sunfua
0
0
8 / 3 2
0
t
3
Fe
2
O
Fe3 O4
b) Với oxi:
2
Oxit sắt từ
2
3
( Fe
O. Fe 2 O3 )
FeO
Sắt tác dụng với clo
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
2 2
t0
a) Với lưu huỳnh: Fe S Fe S
Sắt (II)sunfua
0
0
8 / 3 2
0
t
3
Fe
2
O
Fe3 O4
b) Với oxi:
2
Oxit sắt từ
2
3
( Fe
O. Fe 2 O3 )
FeO
c) Với clo:
0
0
t0
3
1
2 Fe 3Cl 2 2 Fe Cl3
Sắt (III) clorua
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
PHIẾU HỌC TẬP 02
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi sắt
tác dụng:
a) Với HCl, H2SO4 loãng:
b) Với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
a) Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
0
1
2
0
PTHH: Fe H 2 SO4 Fe SO4 H 2
Sắt (II) Sunfat
PTTQ: Fe + 2H+ Fe2+ + H2
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
0
5
3
2
Fe 4 H N O3 (l ) Fe( NO3 ) 3 N O 2 H 2 O
0
6
Sắt (III) nitrat
t0
3
4
2 Fe 6 H 2 S O4 (đ ) Fe 2 ( SO4 ) 3 3S O2 6 H 2 O
Sắt (III) sunfat
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 đặc nguội
và H2SO4 đặc, nguội.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
PHIẾU HỌC TẬP 03
Nêu hiện tượng quan sát được và
viết PTHH khi sắt tác dụng với
muối CuSO4.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
0
2
2
0
Fe Cu SO4 Fe SO4 Cu
0
2
2
0
Fe Pb( NO3 )2 Fe( NO3 ) 2 Pb
Fe + AgNO3 ???
0
1
2
0
Fe 2 Ag NO3 Fe( NO3 )2 2 Ag
0
dư
1
3
0
Fe 3 Ag NO3 Fe( NO3 )3 3 Ag
dư
Fe có thể khử được ion của các kim loại
đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
CẤU
TRÚC
HỢP
CHẤT
CỦA
SẮT
Hợp
chất
sắt(II)
oxit
hidroxit
Muối
oxit
Hợp
chất
sắt(III)
hidroxit
Muối
MỘT SỐ HỢP CHẤT
CỦA SẮT (II)
Fe(OH)2
Hi
đr
ox
it
FeO
FeSO4.7H2O
Oxit
i
uố
M
Fe (II)
MỘT SỐ HỢP CHẤT
CỦA SẮT (III)
Fe2O3
Fe(OH)3
Ox
it
Hiđroxit
Fe (III)
FeCl3
i
ố
Mu
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
HỢP CHẤT SẮT HỢP CHẤT SẮT
(II)
(III)
OXIT
HIDROXIT
MUỐI
1
3
5
2
4
6
1-A, 2-C, 3- D, 4-E, 5- B, 6-F
A: Rắn, màu đen,không tan
trong nước
B:Đa số tan trong nước, màu
xanh nhạt ,kết tinh thường ở
dạng muối ngậm nước
C: Rắn, màu đỏ nâu, không
tan trong nước
D:Rắn, màu trắng hơi
xanh ,không tan trong nước
E:Rắn, màu nâu đỏ ,không
tan trong nước
F:Đa số tan trong nước, màu
vàng,kết tinh thường ở dạng
muối ngậm nước
II. Tính chất hóa học
1.HỢP CHẤT SẮT (II)
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe
(II) là tính khử
Ngoài ra hợp chất Fe (II) còn thể hiện tính oxi
hóa
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) oxit : Chất rắn, màu đen, không có trong tự nhiên.
Là oxit bazơ:
FeO + Axit loại I Muối Fe2+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+2
+2
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Tính khử:
+2
Axit
FeO +
loại II
+3
O 3 ặc
N
H g,đ
Muối Fe(III) nitrat + H2O +Sản phẩm khử
N O22
Nâu đỏ
2
N O Không màu
hóa nâu
1
N2 O
0
N2
n
loã
H2 S
O4 đ
ặc
4
4
S O2 Mùi hắc
+3
Muối Fe(III) Sunfat + H2O + Sản phẩm khử
0
S Kết tủa vàng
2
H 2 S Mùi trứng thối
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) oxit :
Tính khử:
VÍ DỤ :
+2
+5
+3
+2
3 FeO + 10 HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 1NO + 5H2O
Phương trình ion đầy đủ:
3FeO + 10H+ + 10NO3 3Fe3+ + 9NO3 + NO + 5H2O
=> Phương trình ion rút gọn:
3FeO + NO3 3Fe3+ + NO + 5H2O
Điều chế : khử sắt (III) oxit bằng H2 hoặc CO ở nhiệt độ cao
t0
Fe2O3+ CO 2FeO+ CO2
t0
Fe2O3+ H2 2FeO+ H2O
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) hidroxit : Chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
Là một bazơ:
Fe(OH)2 + Axit loại I Muối Fe2+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+2
+2
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
Tính khử: tác dụng với chất oxi hóa O2 , axit loại II tạo Fe3+
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
lục nhạt
nâu đỏ
Điều chế
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 2NaCl
PT ion thu gọn : Fe2+ + 2OH Fe(OH)2↓
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Muối sắt(II) : +: đa số đều tan
Tính khử :
+2
+2
+3
2FeCl2 + 3Cl2→2FeCl3
+7
+3
+2
10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4 5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H2O
Điều chế : Cho Fe (hoặc FeO , Fe(OH)2 tác dụng axit loại I
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Muối Fe2+ : dễ bị oxi hóa
thành muối Fe3+ (nếu để trong
không khí)
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2
Bảo quản muối Fe2+ : thêm vào
2Fe3+ + Fe 3Fe2+
dung dịch một cây đinh sạch
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
Tính chất hóa học chung của
hợp chất Fe (III) là tính oxi hóa
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
đặc trưng là tính oxi hóa
1. Sắt(III) oxit : Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
Là oxit bazơ:
Fe2O3 + Axit Muối Fe3+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+3
+3
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
+3
+3
Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Tính oxi hóa : Bị khử bởi chất khử mạnh như CO, H2, Al…
0
+3
t0
Fe2O3 + 2Al
Al2O3 + 2Fe
Điều chế : phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao
t0
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
SPK (NO , NO2,…. )
Nung đến khối lượng không đổi
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
2. Sắt(III) hidroxit : Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan
trong nước.
Là bazơ:
Fe(OH)3 + Axit Muối Fe3+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+3
+3
2Fe(OH)3 + 6HCl 2FeCl3 + 6H2O
2Fe(OH)3 +6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Điều chế : dung dịch kiềm tác dụng muối sắt (III)
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
3. Muối Sắt(III) :
Đa số tan trong nước; có tính oxi hóa, dễ bị khử thành muối Fe2+.
0
VD:
Fe
+3
+
2FeCl3
+3
0
Cu
+ 2FeCl3
+2
3FeCl2
+2
CuCl2
+
+2
2FeCl2
Điều chế Fe tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3 ,
H2SO4 (đặc, nóng), hoặc hợp chất Fe(III) với axit.
0
2Fe
0
Fe
+3
Fe2O3
+
0
3Cl2
+5
+
0
t
t0
6HNO3(đặc)
+
6HCl
+3 1
2FeCl3
+4
+3
Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
+3
2FeCl3
+
3H2O
III.ỨNG DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1. HỢP CHẤT SẮT (II)
t
ậ
u
h
Kĩ t m
ô
u
h
n
vải
Chất diệt sâu
bọ
FeSO4
Pha
chế
mực
Pha chế sơn
III. ỨNG DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
2. HỢP CHẤT SẮT (III)
Một số ứng dụng
khác
Xúc tác phản ứng
hữu cơ
Fe
Cl
3
1. HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe(III)
3
O
Fe 2
Pha chế sơn
chống gỉ
Phèn sắt
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.
24H2O
CỦNG CỐ
1) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
0
(1)
Fe
+2
FeCl2
(2)
+3
FeCl3
(3)
+2
FeCl2
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và vai trò của sắt trong
chuỗi phản ứng trên
(1) Fe +
2HCl
t0
FeCl2 +
(2) 2FeCl2 + Cl2
2FeCl3
(3) 2FeCl3 + Fe
3FeCl2
0
+2
Fe, Fe : chất khử
+3
H2
Fe: chất oxi hóa
CỦNG CỐ
2) Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl2, FeCl3, MgCl2.
Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
- Trích các mẫu thử và nhỏ dung dịch NaOH vào các
mẫu thử
- Nếu có kết tủa nâu đỏ là FeCl3:
FeCl3 + 3NaOH
Fe(OH)3↓ + 3NaCl
- Nếu có kết tủa trắng rồi để lâu chuyển thành màu nâu
đỏ là FeCl2:
FeCl2 + 2NaOH
Fe(OH)2↓ + 3NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O
- Nếu có kết tủa trắng là MgCl2:
MgCl2 + 2NaOH
4Fe(OH)3
Mg(OH)2 ↓ + 3NaCl
CỦNG CỐ
Câu 3 : Khi cho Fe phản ứng với đơn chất , hợp
chất thì trường hợp nào :
a. Tạo Fe2+
b. Trường hợp nào tạo Fe3+
Câu 3 :
Tạo muối Fe2+ khi :
*Fe tác dụng với S ; axit loại I (HCl, H2SO4 loãng);
dd muối (trừ AgNO3 dư); Fe dư tác dụng axit loại II
Tạo muối Fe3+khi :
Fe tác dụng với Cl2 ; Br2 ; dung dịch AgNO3 dư ;
axit loại II (HNO3loãng hay đặc nóng, H2SO4 đặc nóng)
Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được
dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện
không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
+ Fe dư
Fe
O
+
H
SO
Dung
dịch
X1
Dung dịch X2 ???
X2 . Trong
3 4 X22 chứa
4 dưchất tan là ?
A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.
HƯỚNG DẪN GIẢI
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeSO4 và H2SO4.
Fe3O4 = FeO.Fe2O3
Fe3O4 + H2SO4 dư FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.
X1 chứa
FeSO4
Fe2(SO4)3
H2SO4 dư
+ Fe dư
Fe+ H2SO4 dư FeSO4 + H2
FeSO4
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
H2SO4 dư
Câu 5 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4.
Hoá chất này là :
A. dd HCl loãng
B. dd HCl đặc
C. dd H2SO4 loãng
HƯỚNG DẪN GIẢI
+8/3
+5
+3
+2
3 Fe3O4 + 28HNO3
9Fe(NO3)3
1
+ NO
+
Fe2O3 + 6 HNO3
2Fe(NO3)3 + 3H2O.
14H
O.
2
D. dd HNO3 loãng.
Câu 6 . Đốt nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để
nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu
được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau
đây:
A. FeCl2, HCl.
B. FeCl3, HCl.
C. FeCl2, FeCl3, HCl.
HƯỚNG DẪN GIẢI
0
0
t0
D. FeCl2, FeCl3 .
8 / 3 2
3Fe 2O2 Fe3 O4
Fe3O4 = FeO.Fe2O3
Fe3O4 + 8HCl dư FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
CHẤT SẮT
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
– CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Viết cấu hình của
nguyên tử Fe, từ
đó suy ra vị trí
của Fe trong
bảng tuần hoàn
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN – CẤU HÌNH
ELECTRON NGUYÊN TỬ
Nguyên tử khối: 56
Mức NL : 1s22s22p63s23p64s23d6
Cấu hình electron nguyên tử:
1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2
Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
Fe là kim loại.
Nguyên
tử Fe dễ nhường electron:
g
n
ờ
ư
h
N
Fe
-
-
-
26
+
-
-
-
Fe3+
[Ar]3d5
-
-
26
+
-
2e
Fe2+
[Ar]3d6
-
[Ar]3d 4s
6
2
Nh
ườ
ng
3e
26
+
-
-
III. Tính chất hóa học
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Fe có tính khử trung bình.
III. Tính chất hóa học
Fe có tính khử trung bình
FeFe2+ + 2e
(Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
FeFe3+ + 3e
(Phản ứng với chất oxi hóa mạnh)
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
PHIẾU HỌC TẬP 01
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi
sắt tác dụng:
a) Với S:
b) Với O2:
c) Với Cl2:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
0
2 2
t
Fe
S
Fe S
a) Với lưu huỳnh:
Sắt (II)sunfua
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
2 2
t0
a) Với lưu huỳnh: Fe S Fe S
Sắt (II)sunfua
0
0
8 / 3 2
0
t
3
Fe
2
O
Fe3 O4
b) Với oxi:
2
Oxit sắt từ
2
3
( Fe
O. Fe 2 O3 )
FeO
Sắt tác dụng với clo
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
0
0
2 2
t0
a) Với lưu huỳnh: Fe S Fe S
Sắt (II)sunfua
0
0
8 / 3 2
0
t
3
Fe
2
O
Fe3 O4
b) Với oxi:
2
Oxit sắt từ
2
3
( Fe
O. Fe 2 O3 )
FeO
c) Với clo:
0
0
t0
3
1
2 Fe 3Cl 2 2 Fe Cl3
Sắt (III) clorua
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
PHIẾU HỌC TẬP 02
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi sắt
tác dụng:
a) Với HCl, H2SO4 loãng:
b) Với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
a) Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
0
1
2
0
PTHH: Fe H 2 SO4 Fe SO4 H 2
Sắt (II) Sunfat
PTTQ: Fe + 2H+ Fe2+ + H2
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với axit
b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
0
5
3
2
Fe 4 H N O3 (l ) Fe( NO3 ) 3 N O 2 H 2 O
0
6
Sắt (III) nitrat
t0
3
4
2 Fe 6 H 2 S O4 (đ ) Fe 2 ( SO4 ) 3 3S O2 6 H 2 O
Sắt (III) sunfat
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 đặc nguội
và H2SO4 đặc, nguội.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
PHIẾU HỌC TẬP 03
Nêu hiện tượng quan sát được và
viết PTHH khi sắt tác dụng với
muối CuSO4.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
0
2
2
0
Fe Cu SO4 Fe SO4 Cu
0
2
2
0
Fe Pb( NO3 )2 Fe( NO3 ) 2 Pb
Fe + AgNO3 ???
0
1
2
0
Fe 2 Ag NO3 Fe( NO3 )2 2 Ag
0
dư
1
3
0
Fe 3 Ag NO3 Fe( NO3 )3 3 Ag
dư
Fe có thể khử được ion của các kim loại
đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
CẤU
TRÚC
HỢP
CHẤT
CỦA
SẮT
Hợp
chất
sắt(II)
oxit
hidroxit
Muối
oxit
Hợp
chất
sắt(III)
hidroxit
Muối
MỘT SỐ HỢP CHẤT
CỦA SẮT (II)
Fe(OH)2
Hi
đr
ox
it
FeO
FeSO4.7H2O
Oxit
i
uố
M
Fe (II)
MỘT SỐ HỢP CHẤT
CỦA SẮT (III)
Fe2O3
Fe(OH)3
Ox
it
Hiđroxit
Fe (III)
FeCl3
i
ố
Mu
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
HỢP CHẤT SẮT HỢP CHẤT SẮT
(II)
(III)
OXIT
HIDROXIT
MUỐI
1
3
5
2
4
6
1-A, 2-C, 3- D, 4-E, 5- B, 6-F
A: Rắn, màu đen,không tan
trong nước
B:Đa số tan trong nước, màu
xanh nhạt ,kết tinh thường ở
dạng muối ngậm nước
C: Rắn, màu đỏ nâu, không
tan trong nước
D:Rắn, màu trắng hơi
xanh ,không tan trong nước
E:Rắn, màu nâu đỏ ,không
tan trong nước
F:Đa số tan trong nước, màu
vàng,kết tinh thường ở dạng
muối ngậm nước
II. Tính chất hóa học
1.HỢP CHẤT SẮT (II)
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe
(II) là tính khử
Ngoài ra hợp chất Fe (II) còn thể hiện tính oxi
hóa
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) oxit : Chất rắn, màu đen, không có trong tự nhiên.
Là oxit bazơ:
FeO + Axit loại I Muối Fe2+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+2
+2
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Tính khử:
+2
Axit
FeO +
loại II
+3
O 3 ặc
N
H g,đ
Muối Fe(III) nitrat + H2O +Sản phẩm khử
N O22
Nâu đỏ
2
N O Không màu
hóa nâu
1
N2 O
0
N2
n
loã
H2 S
O4 đ
ặc
4
4
S O2 Mùi hắc
+3
Muối Fe(III) Sunfat + H2O + Sản phẩm khử
0
S Kết tủa vàng
2
H 2 S Mùi trứng thối
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) oxit :
Tính khử:
VÍ DỤ :
+2
+5
+3
+2
3 FeO + 10 HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 1NO + 5H2O
Phương trình ion đầy đủ:
3FeO + 10H+ + 10NO3 3Fe3+ + 9NO3 + NO + 5H2O
=> Phương trình ion rút gọn:
3FeO + NO3 3Fe3+ + NO + 5H2O
Điều chế : khử sắt (III) oxit bằng H2 hoặc CO ở nhiệt độ cao
t0
Fe2O3+ CO 2FeO+ CO2
t0
Fe2O3+ H2 2FeO+ H2O
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt(II) hidroxit : Chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
Là một bazơ:
Fe(OH)2 + Axit loại I Muối Fe2+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+2
+2
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
Tính khử: tác dụng với chất oxi hóa O2 , axit loại II tạo Fe3+
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
lục nhạt
nâu đỏ
Điều chế
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 2NaCl
PT ion thu gọn : Fe2+ + 2OH Fe(OH)2↓
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Muối sắt(II) : +: đa số đều tan
Tính khử :
+2
+2
+3
2FeCl2 + 3Cl2→2FeCl3
+7
+3
+2
10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4 5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H2O
Điều chế : Cho Fe (hoặc FeO , Fe(OH)2 tác dụng axit loại I
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Muối Fe2+ : dễ bị oxi hóa
thành muối Fe3+ (nếu để trong
không khí)
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2
Bảo quản muối Fe2+ : thêm vào
2Fe3+ + Fe 3Fe2+
dung dịch một cây đinh sạch
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
Tính chất hóa học chung của
hợp chất Fe (III) là tính oxi hóa
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
đặc trưng là tính oxi hóa
1. Sắt(III) oxit : Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
Là oxit bazơ:
Fe2O3 + Axit Muối Fe3+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+3
+3
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
+3
+3
Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Tính oxi hóa : Bị khử bởi chất khử mạnh như CO, H2, Al…
0
+3
t0
Fe2O3 + 2Al
Al2O3 + 2Fe
Điều chế : phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao
t0
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
SPK (NO , NO2,…. )
Nung đến khối lượng không đổi
II. Tính chất hóa học
HỢP CHẤT SẮT (III)
2. Sắt(III) hidroxit : Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan
trong nước.
Là bazơ:
Fe(OH)3 + Axit Muối Fe3+ + H2O ( PỨ trung hòa)
+3
+3
2Fe(OH)3 + 6HCl 2FeCl3 + 6H2O
2Fe(OH)3 +6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Điều chế : dung dịch kiềm tác dụng muối sắt (III)
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
3. Muối Sắt(III) :
Đa số tan trong nước; có tính oxi hóa, dễ bị khử thành muối Fe2+.
0
VD:
Fe
+3
+
2FeCl3
+3
0
Cu
+ 2FeCl3
+2
3FeCl2
+2
CuCl2
+
+2
2FeCl2
Điều chế Fe tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3 ,
H2SO4 (đặc, nóng), hoặc hợp chất Fe(III) với axit.
0
2Fe
0
Fe
+3
Fe2O3
+
0
3Cl2
+5
+
0
t
t0
6HNO3(đặc)
+
6HCl
+3 1
2FeCl3
+4
+3
Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
+3
2FeCl3
+
3H2O
III.ỨNG DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1. HỢP CHẤT SẮT (II)
t
ậ
u
h
Kĩ t m
ô
u
h
n
vải
Chất diệt sâu
bọ
FeSO4
Pha
chế
mực
Pha chế sơn
III. ỨNG DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
2. HỢP CHẤT SẮT (III)
Một số ứng dụng
khác
Xúc tác phản ứng
hữu cơ
Fe
Cl
3
1. HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe(III)
3
O
Fe 2
Pha chế sơn
chống gỉ
Phèn sắt
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.
24H2O
CỦNG CỐ
1) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
0
(1)
Fe
+2
FeCl2
(2)
+3
FeCl3
(3)
+2
FeCl2
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và vai trò của sắt trong
chuỗi phản ứng trên
(1) Fe +
2HCl
t0
FeCl2 +
(2) 2FeCl2 + Cl2
2FeCl3
(3) 2FeCl3 + Fe
3FeCl2
0
+2
Fe, Fe : chất khử
+3
H2
Fe: chất oxi hóa
CỦNG CỐ
2) Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl2, FeCl3, MgCl2.
Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
- Trích các mẫu thử và nhỏ dung dịch NaOH vào các
mẫu thử
- Nếu có kết tủa nâu đỏ là FeCl3:
FeCl3 + 3NaOH
Fe(OH)3↓ + 3NaCl
- Nếu có kết tủa trắng rồi để lâu chuyển thành màu nâu
đỏ là FeCl2:
FeCl2 + 2NaOH
Fe(OH)2↓ + 3NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O
- Nếu có kết tủa trắng là MgCl2:
MgCl2 + 2NaOH
4Fe(OH)3
Mg(OH)2 ↓ + 3NaCl
CỦNG CỐ
Câu 3 : Khi cho Fe phản ứng với đơn chất , hợp
chất thì trường hợp nào :
a. Tạo Fe2+
b. Trường hợp nào tạo Fe3+
Câu 3 :
Tạo muối Fe2+ khi :
*Fe tác dụng với S ; axit loại I (HCl, H2SO4 loãng);
dd muối (trừ AgNO3 dư); Fe dư tác dụng axit loại II
Tạo muối Fe3+khi :
Fe tác dụng với Cl2 ; Br2 ; dung dịch AgNO3 dư ;
axit loại II (HNO3loãng hay đặc nóng, H2SO4 đặc nóng)
Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được
dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện
không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
+ Fe dư
Fe
O
+
H
SO
Dung
dịch
X1
Dung dịch X2 ???
X2 . Trong
3 4 X22 chứa
4 dưchất tan là ?
A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.
HƯỚNG DẪN GIẢI
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeSO4 và H2SO4.
Fe3O4 = FeO.Fe2O3
Fe3O4 + H2SO4 dư FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.
X1 chứa
FeSO4
Fe2(SO4)3
H2SO4 dư
+ Fe dư
Fe+ H2SO4 dư FeSO4 + H2
FeSO4
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
H2SO4 dư
Câu 5 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4.
Hoá chất này là :
A. dd HCl loãng
B. dd HCl đặc
C. dd H2SO4 loãng
HƯỚNG DẪN GIẢI
+8/3
+5
+3
+2
3 Fe3O4 + 28HNO3
9Fe(NO3)3
1
+ NO
+
Fe2O3 + 6 HNO3
2Fe(NO3)3 + 3H2O.
14H
O.
2
D. dd HNO3 loãng.
Câu 6 . Đốt nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để
nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu
được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau
đây:
A. FeCl2, HCl.
B. FeCl3, HCl.
C. FeCl2, FeCl3, HCl.
HƯỚNG DẪN GIẢI
0
0
t0
D. FeCl2, FeCl3 .
8 / 3 2
3Fe 2O2 Fe3 O4
Fe3O4 = FeO.Fe2O3
Fe3O4 + 8HCl dư FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
 









Các ý kiến mới nhất