Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 17h:55' 21-01-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 17h:55' 21-01-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày tháng 2 năm 2024
Toán
Tuần 23: Tiết 112: Mét khối.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 tập 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu
cầu của thầy giáo.
Hoàn thành bài tập thầy giao.
Em hiểu thế nào
là xăng-ti-mét
khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-xi-mét
khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
sau:
S
3
3
a. 1dm = 100cm ;
Đ
3
b. 1dm = 1l;
Đ
3
c. 1cm = 1ml = 1cc;
Đ
d. 1l = 1000ml = 1000cc;
Đ
e. 2dm3 = 2000cm3;
S
f. 3dm3 19cm3 = 319cm3;
Đ
g. 8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
KIẾN THỨC CẦN GHI
NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết
tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết
tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối,
đề-xi-mét khối và xăng-timét khối.
1. Chơi trò chơi “Ghép thẻ”:
Thi đua nhau ghép các cặp thẻ cho thích hợp, chẳng hạn
Đọc số
Viết số
Mười lăm phẩy năm
đề-xi-mét khối.
28cm3
Ba phần tư xăng-ti-mét
khối.
15,5dm3
Hai mươi tám xăng-timét khối.
cm3
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy giáo
hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn
vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1m3
àn
g
10 hình
10
h
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể
tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp
liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị
lớn hơn tiếp liền.
3. a. Chơi trò chơi “Đố bạn”:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét
khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không một
mét khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2000 dm3;
2m3 = …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2m3 = …………....
2 000 000 cm3;
2cm3 = …………....
0,000002 m3.
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
31m3:
Ba mươi mốt mét khối.
507m3: Năm trăm linh bảy mét khối.
m3:
Bảy phần tám mét khối.
0,123m3:
Không phẩy một trăm hai
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Ba trăm mét khối: 300m3.
- Sáu nghìn không trăm linh ba mét
khối:
6003m3.
3
m
.
- Bốn phần chín mét khối:
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét
khối:
23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3
3
1000
= ………….dm
;
3
209 000
209m3 = ………….dm
;
34 600 dm3;
34,6m3 = …………
m3
3
= ………….dm
.
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3
3
= ………….cm
;
1000
3
2643
2,643dm3 = ………….cm
;
m3
3
= …………
cm
625 000 ;
51,17m3
= …………….cm
51 170 000 3.
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
1m
1dm
Mét khối viết tắt là:
m
m2
m3
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
1 000 000
10 000
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
1 000 000
1000
100
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt
là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có thể tích
bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể 3000lít tương
ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ
nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm,
chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái
hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương có cạnh 1dm
vào trong thùng, sau khi xếp 5 lớp hình lập phương
cạnh 1dm thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1 lớp: 4 × 4 = 16
hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy thùng = số
hình lập phương có trong 1 lớp × 5.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp
hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương
1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy
hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
Toán
Tuần 23: Tiết 112: Mét khối.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 tập 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu
cầu của thầy giáo.
Hoàn thành bài tập thầy giao.
Em hiểu thế nào
là xăng-ti-mét
khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-xi-mét
khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
sau:
S
3
3
a. 1dm = 100cm ;
Đ
3
b. 1dm = 1l;
Đ
3
c. 1cm = 1ml = 1cc;
Đ
d. 1l = 1000ml = 1000cc;
Đ
e. 2dm3 = 2000cm3;
S
f. 3dm3 19cm3 = 319cm3;
Đ
g. 8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
KIẾN THỨC CẦN GHI
NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết
tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết
tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối,
đề-xi-mét khối và xăng-timét khối.
1. Chơi trò chơi “Ghép thẻ”:
Thi đua nhau ghép các cặp thẻ cho thích hợp, chẳng hạn
Đọc số
Viết số
Mười lăm phẩy năm
đề-xi-mét khối.
28cm3
Ba phần tư xăng-ti-mét
khối.
15,5dm3
Hai mươi tám xăng-timét khối.
cm3
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy giáo
hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn
vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1m3
àn
g
10 hình
10
h
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể
tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp
liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị
lớn hơn tiếp liền.
3. a. Chơi trò chơi “Đố bạn”:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét
khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không một
mét khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2000 dm3;
2m3 = …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2m3 = …………....
2 000 000 cm3;
2cm3 = …………....
0,000002 m3.
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
31m3:
Ba mươi mốt mét khối.
507m3: Năm trăm linh bảy mét khối.
m3:
Bảy phần tám mét khối.
0,123m3:
Không phẩy một trăm hai
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Ba trăm mét khối: 300m3.
- Sáu nghìn không trăm linh ba mét
khối:
6003m3.
3
m
.
- Bốn phần chín mét khối:
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét
khối:
23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3
3
1000
= ………….dm
;
3
209 000
209m3 = ………….dm
;
34 600 dm3;
34,6m3 = …………
m3
3
= ………….dm
.
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3
3
= ………….cm
;
1000
3
2643
2,643dm3 = ………….cm
;
m3
3
= …………
cm
625 000 ;
51,17m3
= …………….cm
51 170 000 3.
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
1m
1dm
Mét khối viết tắt là:
m
m2
m3
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
1 000 000
10 000
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
1 000 000
1000
100
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt
là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có thể tích
bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể 3000lít tương
ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ
nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm,
chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái
hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương có cạnh 1dm
vào trong thùng, sau khi xếp 5 lớp hình lập phương
cạnh 1dm thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1 lớp: 4 × 4 = 16
hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy thùng = số
hình lập phương có trong 1 lớp × 5.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp
hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương
1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy
hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
 







Các ý kiến mới nhất