Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

so sánh phân số hỗn số dương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 21h:04' 23-01-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 50+51: BÀI 24
SO SÁNH PHÂN SỐ.
HỖN SỐ DƯƠNG

Khởi động:

1. Quy đồng mẫu nhiều phân số:
H Đ1 :
7
Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số: 5 và
4
6
+Tìm BCNN của hai mẫu số.
+ Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa
tìm được.
HĐ1:Ta có :  6=2.3 ;4= 22 
 =>BCNN(6,4)= 22 .3=12

= ;

=

HĐ2:Tương tự HĐ1 em hãy quy đồng mẫu hai phân số:  3 và  1
5

HĐ2: Ta có :  5=1.5 ; 2= 2.1 
=> BCNN(5,2)= 5.2=10
= ; =

2

Quy tắc: Để quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương, ta
làm như sau:
1. Tìm bội chung ( thường là BCNN ) của các mẫu để làm mẫu
chung.
2. Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng
mẫu.
3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.

3 5 2
Luyện tập 1:Quy đồng mẫu các phân số:
; ;

4 9 3

Luyện tập 1:BCNN( 3;4;9) = 36
=

2. So sánh hai phân số:
a), So sánh hai phân số cùng mẫu:
HĐ3:Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu(tử
và mẫu đều dương) rồi so sánh hai phân số: 7 và 9
11

11

Luyện tập 2: Tìm dấu thích hợp ( >, < ) thay cho dấu ?:
2 7
a ),
?
9
9
5  10
b), ?
7
7

b),So sánh hai phân số không cùng mẫu:
3
5
HĐ 4: Để giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh:

6
4
Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
+Viết hai phân số trên dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương
bằng cách quy đồng mẫu số.
+So sánh hai phân số cùng mẫu vừa nhận được.Từ đó kết luận về
phần bánh còn lại của Vuông và tròn.
Hoạt động 4: Ta có : 6=2.3 ; 4= 22  => BCNN(6,4) = 22 .3=12
= ; = Vì 10>9 nên >  hay >
Kết luận : Phần bánh còn lại của bạn tròn nhiều hơn phần bánh còn lại
của bạn vuông.

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết
chúng dưới dạng hai phân số có cúng mẫu dương rồi so sánh các
tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Luyện tập 3: So sánh các phân số sau:

7 11
a, va
10 15
1 5
b, va
8
24

So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,
ta viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.

.

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.

.

Phân số lớn hơn 0 là phân số dương

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.

Không quy đồng mẫu số em hãy so sánh

31
32



5
57

Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta có
thêm một cách viết số phần bánh của
mỗi bạn.

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG (tiết 2)
3. Hỗn số dương

3. Hỗn số dương:
HĐ 5: Viết Phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.
3
2
HĐ 6: Tròn nói mỗi bạn được 1 cái bánh và 1 cái bánh.
2
Em có đồng ý với Tròn không?

Đúng

3.Hỗn số dương:
Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và

a
số dư r ( 0 r  b ) thì ta viết phân số dưới
b
r
a
r
dạng hỗn số q .Ta có: q
b
b
b
r b.q  r
Ngược lại ta có q 
b
b

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG (tiết 2)
3. Hỗn số dương

Hỗn số = phần nguyên + phần phân số
Chú ý: Phần phân số luôn nhỏ hơn 1
24
dưới dạng hỗn số
7
2
b) Viết hỗn số5 dưới dạng phân số
3

Luyện tập 4: a) Viết phân số

Giải: a)

24
3
3
7
7
2 17
3 33

2 17
b) 5 

So sánh với 0

Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0

Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0

Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương

So sánh
tử

Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu

Câu 1: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 2: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<

Câu 3: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 4: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
=
Câu 5: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<

Câu 6: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 7: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng

A.

C.

<1
>0

B.
D.

>1
<0

Câu 9: Hãy chọn đáp án SAI

A.

<

B.

C.

<

D.

>
=

Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng

A.

>1

B.

>0

C.

>1

D.

<0

Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
6
a ) và
3
7

5
7
b) 2 2 và 2
2 .3
2 .3

Lời giải:
a) Ta có: BCNN(3;7) = 21
2 2.7 14  6  6.3  18
  và 

3 3.7 21 7 7.3 21

b) Ta có BCNN(22.32;22 .3) = 36
5
5
7
 7.3
 21




22.32 36
2 2.3 2 2.3.3
36

Bài 6.9: So sánh các phân số sau:
3
6
b) và
20 15

 11
1
a)

8
24
Giải:

a)Cách
1: BCNN(20;15)
Ta có
a)Cách
b) Ta có
= 60 2:
BCNN(8;24) = 243
9 Ta6có 24
 11  33 1

; 20
8
24 24

Vì -33 < 1 nên

Vì 9 < 11
24 nên
1
8



24



60

;


11
1

0;
15 8 60 24  0

3
6
 11
1


Nên
8
24
20 15

4
Bài 6.10: Lớp 6A có
học sinh thích bóng
5
1
7
bàn, 10 số học sinh thích bóng đá và 2 số học
sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào
được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất ?

Lời giải bài 6.10:
8
7
5
4
8 1
5
Ta có 5 10 ; 2 10 và 10  10  10
Do đó môn thể thao được yêu thích nhất của các bạn lớp

6A là môn bóng bàn

Bài 6.11:

5
15
kg
kg
a) Khối lượng nào lớn hơn: 3
hay 11
5
4
km / h
km / h
b) Vận tốc nào nhỏ hơn: 6
hay 5

Bài 6.12: Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet,
1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có
vú nhỏ nhất trên thế giới.
Hãy sắp xếp các động vật trong bảng theo thứ tự từ lớn
đến bé
Chuột chũi
châu Âu
5
12

Dơi Kitti
83
100

Chuột túi
có gai
1
4

Sóc chuột
phương Đông
1
3

Lời giải bài 6.12:
Ta có



5
5.25 125 83
83.3 249


;


12 12.25 300 100 100.3 300
1 1.75 75 1 1.100 100


; 

4 4.75 300 3 3.100 300

249 125 100 75



300 300 300 300

83
5 1 1

nên 100 12  3  4 . Do đó

kết quả sắp xếp các động vật theo thứ tự chiều dài từ lớn
đến bé là: Dơi kitti, Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột
phương Đông, Chuột túi có gai.

Bài 6.13: Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số
quả táo cho 4 anh em. Hỏi mỗi người con được
mấy quả táo và mấy phần của quả táo ?
Lời giải:

Số táo mỗi anh em nhận được là
táo)

15
3
3
4
4

Vậy mỗi anh em nhận được 3 quả và

3
4

(quả
quả táo

VỀ NHÀ

- Học thế nào hai phân số bằng nhau?
- Tính chất của phân số?
- So sánh phân số. Hỗn số dương
- Làm các bài tập 6.14 đến 6.20
(SGK trang14)

Thank You !
468x90
 
Gửi ý kiến