Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Châu Á (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huỳnh Trang
Ngày gửi: 10h:03' 24-01-2024
Dung lượng: 49.9 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huỳnh Trang
Ngày gửi: 10h:03' 24-01-2024
Dung lượng: 49.9 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH PHÚ HÒA 2
Địa lí
CHÂU Á
( Tiếp theo)
GV: Nguyễn Thị Huỳnh Trang
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dựa vào lược đồ
các châu lục và
đại dương, em
hãy cho biết vị trí
địa lí và giới hạn
của châu Á.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á
(Tiếp theo)
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
1
Dân cư Châu Á
1
Dân cư châu Á
Châu lục
Diện tích
(triệu )
Dân số năm 2021
(triệu người)
Châu Á
44
Châu Mĩ
42
1027
Châu Phi
30
1373
Châu Âu
10
Châu Đại Dương
9
Châu Nam Cực
14
(1)
(2)
43
Không kể dân số Liên bang Nga
Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục năm 2021
Thảo -Dựa vào bảng số liệu, em hãy so sánh
luận dân số châu Á với dân số của các châu
lục khác?
nhóm đôi- Em hãy so sánh mật độ dân số của
châu Á với mật độ dân số châu Mĩ?
(2')
1
Dân cư châu Á
Dựa
Dân vào
số bảng
châu số
Á liệu,
gấp
em
hãy
so sánh
số
bao Á
nhiêu
lần
Châu
là châu
lục cócác
số
dân
châu
Á với
các
dân
đông
thế giới.
châu
lụcnhất
khác?
châutích
lụcchâu
khác?
Diện
Á chỉ hơn
Dân số
châu
Á gấp
hơn
4 lần
diện
tích
châu
Mĩ
2
triệu
Sốsố châu
dânMĩ, hơn
châu
Á
dân
3 lần dân
nhưng
số hơn
dân6 lần
lại dân
đông
sốđông
châu Phi,
số
nhất
thế
giới.
hơn
gấphơn4100
lần
dân
châu Âu,
dânsố
số châu
Đại dương.
châu
Mĩ.
Châu lục
Diện tích
(triệu )
Dân số năm 2021
(triệu người)
Châu Á
44
Châu Mĩ
42
1027
Châu Phi
30
1373
Châu Âu
10
Châu Đại Dương
9
Châu Nam Cực
14
(1)
(2)
(hơn 4 lần)
(hơn 3 lần)
(hơn 6 lần)
43
(hơn 100 lần)
Không kể dân số Liên bang Nga
Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dân
cư
châu
1
Á
Vậy
Số người
dân
đông
dân
ởthìđây
có phải
ảnh
hương
Chất
lượng
cuộc
sống
thấp;thực
quáhiện
tải
Phải
giảm
sự
gia
tăng
dân
số
thì
yêu
như
cầu
thế
gì
nào
thì
đối
mới
với
có
cuộc
thể
sống?
nâng
bệnh viện, trường học, giao thông;cao
tệ
việc
nâng
cao
chất
lượng
cuộc
sống
chất
lượng
cuộc
sống?
nạn xã hội diễn ra nhiều; thất nghiệp;
mới
có
điều
kiện
thực
hiện
được.
ô nhiễm môi trường, tài nguyên bị cạn
kiệt, …
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Các dân tộc ở châu Á:
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
-Người dân châu Á có màu da như thế nào?
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dân cư châu Á
sống tập trung
nhiều ở vùng
nào?
Dân cư châu Á tập
trung đông đúc tại
các vùng đồng bằng
châu thổ màu mỡ.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Kết luận
Châu Á có số dân đông nhất thế giới. Đa số
dân cư châu Á là người da vàng, họ sống
tập trung đông đúc tại các đồng bằng châu
thổ màu mỡ.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
2
Hoạt động kinh tế
Hoạt động kinh
2
tế
Nêu tên một số hoạt
động sản xuất của
châu Á.
Một số hoạt động của
châu Á: trồng bông,
trồng lúa mì, lúa gạo,
nuôi trâu bò, khai
thác dầu mỏ, sản
xuất ô tô, …
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益, T 勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Hoạt động kinh
2
tế
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Cho biết sự phân bố
của ngành:
- Trồng lúa gạo
- Trồng lúa mì
- Trồng bông
- Nuôi trâu, bò
- Sản xuất ô tô
- Khai thác dầu mỏ
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Khai thác dầu
Sản xuất ô tô
Phân bố
Nhóm 1-2
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi trồng hải sản
Nhóm 3-4
Nhóm 5-6
Lợi ích
THẢO LUẬN
NHÓM 4
THỜI GIAN : 3'
HĐ kinh tế
Phân bố
Khai thác dầu Khu vực Tây Nam Á: Ả rập Xê-út, I-ran,
I-rắc
Khu vực Nam Á: Ấn Độ.
Khu vực ĐNA: Việt Nam, Ma-lai-xi-a,
Trồng lúa mì
In- đô- nê- xi-a,Bru- nây,…
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
xuất
ôĐộ
tô Tập trung ở Đông Á: Nhật Bản, Trung
Khu Sản
vực Nam
Á: Ấn
Khu vực Đông Á: Phía ĐôngQuốc,
Bắc TrungHàn
Quốc Quốc
Cung cấp lương thực cho con người và thức ăn cho chăn nuôi
Trồng lúa mì
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Phía Đông Bắc Trung
Quốc
Lợi ích
Cung cấp nguồn
nhiên liệu có giá trị
cao
Là ngành CN kĩ
thuật cao, mang lại
giá trị kinh tế cao.
Cung cấp lương
thực cho con người
và thức ăn cho chăn
nuôi
Trồng lúa gạo
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Các nước khu vực Đông Nam Á.
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
Cung cấp nguồn lương thực
lớn cho con người, thức ăn để
chăn nuôi gia súc
Nuôi trâu, bò
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
-Cung cấp thực phẩm thịt sữa
cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho
ngành chế biến nông sản
Đánh bắt và
nuôi trồng
hải sản
Các vùng ven biển
Cung cấp thực phẩm cho đời
sống, nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến hải sản
Trồng bông
Cung cấp nguyên liệu cho
ngành dệt
Ngoài ra, châu Á còn có một số các hoạt động sản xuất khác như: trồng cây công
nghiệp (chè, cà phê, …), đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản, hải sản,…
Hoạt động kinh
2
tế
Các sản phẩm nông nghiệp
chủ yếu của người dân
Châu Á là gì?
- Trồng lúa gạo
- Trồng lúa mì
- Trồng bông
- Nuôi trâu, bò
Ngành công nghiệp nào
phát triển mạnh ở các
nước Châu Á?
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
- Sản xuất ô tô
- Khai thác dầu mỏ
Người dân châu Á phần lớn
làm nông nghiệp,nông sản
chính là lúa gạo, lúa mì, thịt,
trứng, sữa. Một số nước phát
triển
ngành
công
nghiệp
khai thác dầu mỏ, sản xuất ô
tô.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
3
Khu vực Đông Nam Á
Lược đồ vị trí
các quốc gia
thuộc khu vực
Đông Nam Á.
Khu vực Đông Nam Á
có đường Xích đạo
chạy qua, vậy sẽ có
khí hậu như thế nào?
Loại rừng chủ yếu là
gì?
Có khí hậu nóng.
Loại rừng chủ yếu là
Rừng rậm nhiệt đới.
Lược đồ các khu vực châu Á
Rừng rậm nhiệt đới
Xác
vựctrong
Đông
Đọc định
tên 11khu
nước
Nam
Á trên lược đồ.
khu vực.
1.
Mi-an-ma
Đông Nam Á nằm ở phía
2. Lào
đông nam châu Á, phía
3. Thái Lan
tây
của
Thái
Bình
4. Cam-pu-chia
Dương,
gồm
phần
bán
5. Việt Nam
đảo gắn
với lục địa và
6. Ma-lai-xi-a
phần đảo,
có đường Xích
7. Xin-ga-po
đạo chạy
8. qua.
In-đô-nê-xi-a
9. Phi-lip-pin
10. Bru-nây
11. Đông Ti-mo
Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát hình và nhận
xét về địa hình khu vực
Đông Nam Á.
- Núi là chủ yếu, có độ
cao trung bình.
- Đồng bằng nằm dọc
sông lớn (Mê Công) và
ven biển.
Lược đồ các khu vực châu Á
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dựa vào hiểu biết của mình, hãy nêu:
a) Vì sao khu vực Đông Nam Á lại sản xuất
được nhiều lúa gạo?
Vì đồng bằng màu mỡ nằm dọc các
con sông lớn và ven biển. Khí hậu
nóng ẩm.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dựa vào hiểu biết của mình, hãy nêu:
b) Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một số ngành
sản xuất có ở khu vực Đông Nam Á?
Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực Đông
Nam Á là sản xuất lúa gạo, trồng cây công
nghiệp, khai thác khoáng sản.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Kết luận
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có
khí hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây
sản xuất nhiều loại nông sản và
khai thác khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần lớn
dân cư là người da vàng, họ sống tập trung
đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản
xuất nông nghiệp là chính. Một số nước
châu Á có nền công nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu
gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất nhiều
nông sản và khai thác khoáng sản.
4
Củng cố
Dặn dò
- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài địa lí "Các nước láng
giềng của Việt Nam"
TRƯỜNG TH PHÚ HÒA 2
Địa lí
CHÂU Á
( Tiếp theo)
GV: Nguyễn Thị Huỳnh Trang
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dựa vào lược đồ
các châu lục và
đại dương, em
hãy cho biết vị trí
địa lí và giới hạn
của châu Á.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á
(Tiếp theo)
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
1
Dân cư Châu Á
1
Dân cư châu Á
Châu lục
Diện tích
(triệu )
Dân số năm 2021
(triệu người)
Châu Á
44
Châu Mĩ
42
1027
Châu Phi
30
1373
Châu Âu
10
Châu Đại Dương
9
Châu Nam Cực
14
(1)
(2)
43
Không kể dân số Liên bang Nga
Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục năm 2021
Thảo -Dựa vào bảng số liệu, em hãy so sánh
luận dân số châu Á với dân số của các châu
lục khác?
nhóm đôi- Em hãy so sánh mật độ dân số của
châu Á với mật độ dân số châu Mĩ?
(2')
1
Dân cư châu Á
Dựa
Dân vào
số bảng
châu số
Á liệu,
gấp
em
hãy
so sánh
số
bao Á
nhiêu
lần
Châu
là châu
lục cócác
số
dân
châu
Á với
các
dân
đông
thế giới.
châu
lụcnhất
khác?
châutích
lụcchâu
khác?
Diện
Á chỉ hơn
Dân số
châu
Á gấp
hơn
4 lần
diện
tích
châu
Mĩ
2
triệu
Sốsố châu
dânMĩ, hơn
châu
Á
dân
3 lần dân
nhưng
số hơn
dân6 lần
lại dân
đông
sốđông
châu Phi,
số
nhất
thế
giới.
hơn
gấphơn4100
lần
dân
châu Âu,
dânsố
số châu
Đại dương.
châu
Mĩ.
Châu lục
Diện tích
(triệu )
Dân số năm 2021
(triệu người)
Châu Á
44
Châu Mĩ
42
1027
Châu Phi
30
1373
Châu Âu
10
Châu Đại Dương
9
Châu Nam Cực
14
(1)
(2)
(hơn 4 lần)
(hơn 3 lần)
(hơn 6 lần)
43
(hơn 100 lần)
Không kể dân số Liên bang Nga
Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dân
cư
châu
1
Á
Vậy
Số người
dân
đông
dân
ởthìđây
có phải
ảnh
hương
Chất
lượng
cuộc
sống
thấp;thực
quáhiện
tải
Phải
giảm
sự
gia
tăng
dân
số
thì
yêu
như
cầu
thế
gì
nào
thì
đối
mới
với
có
cuộc
thể
sống?
nâng
bệnh viện, trường học, giao thông;cao
tệ
việc
nâng
cao
chất
lượng
cuộc
sống
chất
lượng
cuộc
sống?
nạn xã hội diễn ra nhiều; thất nghiệp;
mới
có
điều
kiện
thực
hiện
được.
ô nhiễm môi trường, tài nguyên bị cạn
kiệt, …
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Các dân tộc ở châu Á:
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
-Người dân châu Á có màu da như thế nào?
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dân cư châu Á
sống tập trung
nhiều ở vùng
nào?
Dân cư châu Á tập
trung đông đúc tại
các vùng đồng bằng
châu thổ màu mỡ.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Kết luận
Châu Á có số dân đông nhất thế giới. Đa số
dân cư châu Á là người da vàng, họ sống
tập trung đông đúc tại các đồng bằng châu
thổ màu mỡ.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
2
Hoạt động kinh tế
Hoạt động kinh
2
tế
Nêu tên một số hoạt
động sản xuất của
châu Á.
Một số hoạt động của
châu Á: trồng bông,
trồng lúa mì, lúa gạo,
nuôi trâu bò, khai
thác dầu mỏ, sản
xuất ô tô, …
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益, T 勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Hoạt động kinh
2
tế
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Cho biết sự phân bố
của ngành:
- Trồng lúa gạo
- Trồng lúa mì
- Trồng bông
- Nuôi trâu, bò
- Sản xuất ô tô
- Khai thác dầu mỏ
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Khai thác dầu
Sản xuất ô tô
Phân bố
Nhóm 1-2
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi trồng hải sản
Nhóm 3-4
Nhóm 5-6
Lợi ích
THẢO LUẬN
NHÓM 4
THỜI GIAN : 3'
HĐ kinh tế
Phân bố
Khai thác dầu Khu vực Tây Nam Á: Ả rập Xê-út, I-ran,
I-rắc
Khu vực Nam Á: Ấn Độ.
Khu vực ĐNA: Việt Nam, Ma-lai-xi-a,
Trồng lúa mì
In- đô- nê- xi-a,Bru- nây,…
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
xuất
ôĐộ
tô Tập trung ở Đông Á: Nhật Bản, Trung
Khu Sản
vực Nam
Á: Ấn
Khu vực Đông Á: Phía ĐôngQuốc,
Bắc TrungHàn
Quốc Quốc
Cung cấp lương thực cho con người và thức ăn cho chăn nuôi
Trồng lúa mì
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Phía Đông Bắc Trung
Quốc
Lợi ích
Cung cấp nguồn
nhiên liệu có giá trị
cao
Là ngành CN kĩ
thuật cao, mang lại
giá trị kinh tế cao.
Cung cấp lương
thực cho con người
và thức ăn cho chăn
nuôi
Trồng lúa gạo
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Các nước khu vực Đông Nam Á.
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
Khu vực Trung Á: Ca-dắc-xtan
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
Cung cấp nguồn lương thực
lớn cho con người, thức ăn để
chăn nuôi gia súc
Nuôi trâu, bò
Khu vực Nam Á: Ấn Độ
Khu vực Đông Á: Trung Quốc
-Cung cấp thực phẩm thịt sữa
cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho
ngành chế biến nông sản
Đánh bắt và
nuôi trồng
hải sản
Các vùng ven biển
Cung cấp thực phẩm cho đời
sống, nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến hải sản
Trồng bông
Cung cấp nguyên liệu cho
ngành dệt
Ngoài ra, châu Á còn có một số các hoạt động sản xuất khác như: trồng cây công
nghiệp (chè, cà phê, …), đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản, hải sản,…
Hoạt động kinh
2
tế
Các sản phẩm nông nghiệp
chủ yếu của người dân
Châu Á là gì?
- Trồng lúa gạo
- Trồng lúa mì
- Trồng bông
- Nuôi trâu, bò
Ngành công nghiệp nào
phát triển mạnh ở các
nước Châu Á?
Hình 5. Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
- Sản xuất ô tô
- Khai thác dầu mỏ
Người dân châu Á phần lớn
làm nông nghiệp,nông sản
chính là lúa gạo, lúa mì, thịt,
trứng, sữa. Một số nước phát
triển
ngành
công
nghiệp
khai thác dầu mỏ, sản xuất ô
tô.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
3
Khu vực Đông Nam Á
Lược đồ vị trí
các quốc gia
thuộc khu vực
Đông Nam Á.
Khu vực Đông Nam Á
có đường Xích đạo
chạy qua, vậy sẽ có
khí hậu như thế nào?
Loại rừng chủ yếu là
gì?
Có khí hậu nóng.
Loại rừng chủ yếu là
Rừng rậm nhiệt đới.
Lược đồ các khu vực châu Á
Rừng rậm nhiệt đới
Xác
vựctrong
Đông
Đọc định
tên 11khu
nước
Nam
Á trên lược đồ.
khu vực.
1.
Mi-an-ma
Đông Nam Á nằm ở phía
2. Lào
đông nam châu Á, phía
3. Thái Lan
tây
của
Thái
Bình
4. Cam-pu-chia
Dương,
gồm
phần
bán
5. Việt Nam
đảo gắn
với lục địa và
6. Ma-lai-xi-a
phần đảo,
có đường Xích
7. Xin-ga-po
đạo chạy
8. qua.
In-đô-nê-xi-a
9. Phi-lip-pin
10. Bru-nây
11. Đông Ti-mo
Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát hình và nhận
xét về địa hình khu vực
Đông Nam Á.
- Núi là chủ yếu, có độ
cao trung bình.
- Đồng bằng nằm dọc
sông lớn (Mê Công) và
ven biển.
Lược đồ các khu vực châu Á
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dựa vào hiểu biết của mình, hãy nêu:
a) Vì sao khu vực Đông Nam Á lại sản xuất
được nhiều lúa gạo?
Vì đồng bằng màu mỡ nằm dọc các
con sông lớn và ven biển. Khí hậu
nóng ẩm.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Dựa vào hiểu biết của mình, hãy nêu:
b) Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một số ngành
sản xuất có ở khu vực Đông Nam Á?
Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực Đông
Nam Á là sản xuất lúa gạo, trồng cây công
nghiệp, khai thác khoáng sản.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 2024
Địa lí
Châu Á (tt)
Kết luận
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có
khí hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây
sản xuất nhiều loại nông sản và
khai thác khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần lớn
dân cư là người da vàng, họ sống tập trung
đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản
xuất nông nghiệp là chính. Một số nước
châu Á có nền công nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu
gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất nhiều
nông sản và khai thác khoáng sản.
4
Củng cố
Dặn dò
- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài địa lí "Các nước láng
giềng của Việt Nam"
 








Các ý kiến mới nhất