Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tư
Ngày gửi: 15h:19' 24-01-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tư
Ngày gửi: 15h:19' 24-01-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
Bài 31
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
GV thực hiện:Nguyễn Thị Tư
Tổ Khoa Học Tự Nhiên
Khi em là một người rất chăm chỉ và siêng năng, em rất
yêu lao động. Nguyện vọng của em là sau này làm kĩ sư
thiết kế trong các nhà máy sản xuất. Em hãy trình bày
hiểu biết của em về các ngành sản xuất thuộc công
nghiệp silicat.
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều
tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn Bảng tuần hoàn gồm có:
- Có 118 nguyên tố
- 7 chu kì
- 8 nhóm
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
Kí hiệu hóa học
12
Mg
Magie
24
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Số hiệu của nguyên tử magie là 12 cho biết: Magie ở ô số 12, điện
tích hạt nhân nguyên tử magie là 12+, có 12 electron
Số hiệu nguyên tử = số thứ tự = điện tích hạt nhân = số electron
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
Ô nguyên tố cho biết:
- Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố,
nguyên tử khối của nguyên tố.
- Số p,e của nguyên tử
VD: Ô 11 cho biết những gì?
11
Na
Natri
23
Ô 11, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là 11,
- Tên nguyên tố là natri,
- Kí hiệu hóa học là Na,
- NTK = 23 .
- Số p = e =11
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
1
H
Hiđro
1
Ô số 1, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là 1,
- Tên nguyên tố là hiđro,
- Kí hiệu hóa học là H,
- NTK = 1 .
- Số p = e =1
lớp electron
17
Cl
Clo
35,5
Ô 11, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là
11,
11
- Tên nguyên tố là natri,
Na
- Kí hiệu hóa học là Na,
Natri
- NTK = 23 .
23
- Số p = e =11
Ô số 17, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là
17,
- Tên nguyên tố là clo,
- Kí hiệu hóa học là Cl,
- NTK = 35,5 .
- Chu kì 1, 2,3
là chu kì nhỏ
- Chu kì 4,5,6,7
là chu kì lớn
- Điện tích hạt
nhân tăng dần
từ H là 1+ đến
He
là
2+
- Có
1
lớp
electron
trong
nguyên tử
Chu kì 1
Chu kì 2
Chu kì 3
Chu kì 4
Điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần
3+
4+
6+
8+
Nguyên tử Li
Nguyên tử Be
Nguyên tử C
Nguyên tử O
Từ cấu
tạo nguyên
nguyên
Li,electron
Be,C, O. Hãy
Các
nguyên
tử Li, tử
Be,của
C, các
O đều
có 2tốlớp
cho biết các nguyên tử Li , Be, C ,O có đặc điểm gì chung?
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1.Ô nguyên tố
2.Chu kì
Natri
Nhôm
11+
Clo
13+
- Điện tích hạt nhân tăng dần từ Na là11+,… đến
Ar là 18+
- Có 3 lớp electron trong nguyên tử.
=> Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron
1+
Hidro
Nguyên tử H (chu kì 1)
Có 1 lớp electron
8+
Oxi
11+
Natri
Nguyên tử O (chu kì 2)
Nguyên tử Na (chu kì 3)
Có 2 lớp electron
Có 3 lớp electron
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số
lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dần
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron
Bài 31. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
- Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần, các nguyên tử có cùng số
lớp electron
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron.
- Trong 1 chu kì, tính kim loại giảm dần từ trái sang
phải, tính phi kim tăng dần
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Bài 31. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. Cấu tạo nguyên tử
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
3.Nhóm
Câu hỏi thảo luận nhóm
1
nhóm
điện tích
1.. Trong
Trong cùng
cùng 1một
nhóm,
3+
Liti
11+
Natri
9+
Flo
17+
Clo
hạtđiện
nhântích
nguyên
tử tăng
dần.
hạt nhân
nguyên
2. tử
- Nhóm
I gồm
cáctừ
nguyên
tăng hay
giảm
tố nguyên
kim loạitố
hoạt
đầuđông
đến hóa học
mạnh.
Số etốlớp
ngoài
cùng
nguyên
cuối
nhóm?
bằng
1 electron.
2. Cácnhau:
nguyên
tố trong Trong
cùng
1 nhóm
các nguyên
có gì
số
một nhóm
có đặc tử
điểm
electron
lớp ngoài
cùng
bằng
giống nhau
về tính
chất
nhau.
và về số electron của lớp
ngoàiVII
cùng?
- Nhóm
gồm các nguyên tố
phi kim hoạt đông mạnh. Số e
lớp ngoài cùng bằng nhau: 7
electron. Trong 1 nhóm các
nguyên tử có số electron lớp
ngoài cùng bằng nhau.
3+
Liti
Nguyên tử Li (nhóm I)
Có 1 electron lớp
ngoài cùng
17+
Clo
Nguyên tử Cl (nhóm VII)
Có 7 electron lớp ngoài cùng
3. Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố được xếp thành cột theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử, có số electron lớp ngoài cùng bằng
nhau → có tính chất tương tự nhau
- Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của ng tử
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
7
8
9
10
I
2
Đầu chu kì
Li
Liti
7
II
Be
Beri
9
III
B
Bo
11
IV
C
Cacbon
12
V
N
Nitơ
14
VI
VII
O
Oxi
16
F
Flo
19
VIII
Ne
Neon
20
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,
đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
11
12
13
14
15
16
17
18
I
3
Na
Natri
23
II
Mg
Magie
24
III
Al
Nh«m
27
IV
Si
Silic
28
V
VI
P
S
Photpho Lưu huỳnh
31
32
VII
Cl
Clo
35,5
VIII
Ar
Agon
40
Cuối chu kì
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
I
2
3
Đầu chu kì
Li
Li
Liti
Liti
77
11
Na
Na
Natri
Natri
23
23
II
III
IV
nhóm
V
7
Be
Beri
9
B
Bo
11
C
Cacbon
12
N
Nitơ
12
13
14
15
Mg
Magie
24
Al
Nh«m
27
Si
Silic
28
14
P
Photpho
31
Cuối chu kì
nhóm
nhóm
nhóm
8
9
10
10
VI
O
Oxi
16
16
S
Lưu.huúnh
32
VII
VIII
F
Flo
19
Ne
Ne
Neon
Neon
20
20
17
18
18
Cl
Clo
35,5
Ar
Ar
Agon
Agon
40
40
Kết thúc chu kì
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo trình tự :
a. Tính kim loại giảm dần : Ca, K, Ga
b. Tính phi kim tăng dần : O, C, F
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Li
Liti
7
11
Na
Natri
23
19
K
Kali
39
Tính kim
loại của các
nguyên tố
tăng dần từ
Li đến Fr,
37
Rb
Rubiđi
85
55
Chu kì
7
đồng thời
tính phi kim
của các
nguyên tố
giảm dần từ
F đến I
Cs
Xesi
132
87
Fr
Franxi
223
Kim loại rất
mạnh
Chu kì
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
Cuối nhóm
Phi kim yếu
hơn
Chu kì
2
3
Kim loại
mạnh
I
Đầu nhóm
Phi kim rất
mạnh
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
2. Trong một nhóm:
Chu kì
2
Chu kì
3
35
Br Chu kì
Brom
4
80
53
Chu kì
I
5
Iot
127
85
At Chu kì
Atatin
6
210
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :
a. Tính kim loại tăng dần : Mg, Ba, Ca
b. Tính phi kim giảm dần : Se, O, S
Bài tập 1:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O
c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F
d. N, O, As, P, F
Bài tập 2:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K
c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al
d. Na, Mg, K, Al
Bài tâp 3: Hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây
TT
Kí
hiệu
1
Na
2
3
Br
Mg
4
5
O
N
Vị trí bảng tuần
hoàn
TT
Chu
kì
Nhóm
11
3
I
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
35
12
8
7
Tính chất hoá học
cơ bản
Đáp án:
T
T
Kí
Hiệu
Vị trí bảng tuần
hoàn
T
T
Chu
kì
Nhóm
3
I
1
Na
11
2
Br
35
3
Mg
12
4
O
8
5
N
7
4
3
2
2
VII
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
11
11
Kim loại
35
Phi kim
12
Kim loại
35
II
12
VI
8
V
Tính chất hoá học cơ
bản
7
8
Phi kim
7
Phi kim
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
III.
IV.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Biến đổi tính chất:
Ý nghĩa bảng HTTH
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Cấu tạo nguyên tử
- Số thứ tự của nguyên tố
- Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kì
- Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A
- Số electron lớp ngoài cùng
Bài tập 4. Dựa vào bảng tuần hoàn cac nguyên tố hóa học, hãy cho
biết cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố (A) biết số hiệu
nguyên tử bằng 16, chu kì 3, nhóm VI.
Bài giải
Nguyên tố ( A)
* Nguyên
tố ở ô số 16, A là
lưu huỳnh, KHHH là S
* Chu kì 3
Cấu tạo nguyên tử
Điện tích hật nhân = 16 +
Số p = số e = 16
Số lớp e = 3
A gần cuối chu kì nên A là phi kim khá hoạt động→ tính PK
của P< A< Cl
*Nhóm VI
Số e ở lớp ngoài cùng = 6
A gần đầu nhóm→ tính PK của Se < A< O
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập trang 101 SGK
- Chuẩn bị nội dung tiết sau: Luyện tập
Bài 31
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
GV thực hiện:Nguyễn Thị Tư
Tổ Khoa Học Tự Nhiên
Khi em là một người rất chăm chỉ và siêng năng, em rất
yêu lao động. Nguyện vọng của em là sau này làm kĩ sư
thiết kế trong các nhà máy sản xuất. Em hãy trình bày
hiểu biết của em về các ngành sản xuất thuộc công
nghiệp silicat.
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều
tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn Bảng tuần hoàn gồm có:
- Có 118 nguyên tố
- 7 chu kì
- 8 nhóm
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
Kí hiệu hóa học
12
Mg
Magie
24
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Số hiệu của nguyên tử magie là 12 cho biết: Magie ở ô số 12, điện
tích hạt nhân nguyên tử magie là 12+, có 12 electron
Số hiệu nguyên tử = số thứ tự = điện tích hạt nhân = số electron
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
Ô nguyên tố cho biết:
- Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố,
nguyên tử khối của nguyên tố.
- Số p,e của nguyên tử
VD: Ô 11 cho biết những gì?
11
Na
Natri
23
Ô 11, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là 11,
- Tên nguyên tố là natri,
- Kí hiệu hóa học là Na,
- NTK = 23 .
- Số p = e =11
Bài 31.
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
1
H
Hiđro
1
Ô số 1, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là 1,
- Tên nguyên tố là hiđro,
- Kí hiệu hóa học là H,
- NTK = 1 .
- Số p = e =1
lớp electron
17
Cl
Clo
35,5
Ô 11, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là
11,
11
- Tên nguyên tố là natri,
Na
- Kí hiệu hóa học là Na,
Natri
- NTK = 23 .
23
- Số p = e =11
Ô số 17, cho biết:
- Số hiệu nguyên tử là
17,
- Tên nguyên tố là clo,
- Kí hiệu hóa học là Cl,
- NTK = 35,5 .
- Chu kì 1, 2,3
là chu kì nhỏ
- Chu kì 4,5,6,7
là chu kì lớn
- Điện tích hạt
nhân tăng dần
từ H là 1+ đến
He
là
2+
- Có
1
lớp
electron
trong
nguyên tử
Chu kì 1
Chu kì 2
Chu kì 3
Chu kì 4
Điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần
3+
4+
6+
8+
Nguyên tử Li
Nguyên tử Be
Nguyên tử C
Nguyên tử O
Từ cấu
tạo nguyên
nguyên
Li,electron
Be,C, O. Hãy
Các
nguyên
tử Li, tử
Be,của
C, các
O đều
có 2tốlớp
cho biết các nguyên tử Li , Be, C ,O có đặc điểm gì chung?
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1.Ô nguyên tố
2.Chu kì
Natri
Nhôm
11+
Clo
13+
- Điện tích hạt nhân tăng dần từ Na là11+,… đến
Ar là 18+
- Có 3 lớp electron trong nguyên tử.
=> Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron
1+
Hidro
Nguyên tử H (chu kì 1)
Có 1 lớp electron
8+
Oxi
11+
Natri
Nguyên tử O (chu kì 2)
Nguyên tử Na (chu kì 3)
Có 2 lớp electron
Có 3 lớp electron
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số
lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dần
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron
Bài 31. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
- Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần, các nguyên tử có cùng số
lớp electron
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron.
- Trong 1 chu kì, tính kim loại giảm dần từ trái sang
phải, tính phi kim tăng dần
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Bài 31. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. Cấu tạo nguyên tử
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
3.Nhóm
Câu hỏi thảo luận nhóm
1
nhóm
điện tích
1.. Trong
Trong cùng
cùng 1một
nhóm,
3+
Liti
11+
Natri
9+
Flo
17+
Clo
hạtđiện
nhântích
nguyên
tử tăng
dần.
hạt nhân
nguyên
2. tử
- Nhóm
I gồm
cáctừ
nguyên
tăng hay
giảm
tố nguyên
kim loạitố
hoạt
đầuđông
đến hóa học
mạnh.
Số etốlớp
ngoài
cùng
nguyên
cuối
nhóm?
bằng
1 electron.
2. Cácnhau:
nguyên
tố trong Trong
cùng
1 nhóm
các nguyên
có gì
số
một nhóm
có đặc tử
điểm
electron
lớp ngoài
cùng
bằng
giống nhau
về tính
chất
nhau.
và về số electron của lớp
ngoàiVII
cùng?
- Nhóm
gồm các nguyên tố
phi kim hoạt đông mạnh. Số e
lớp ngoài cùng bằng nhau: 7
electron. Trong 1 nhóm các
nguyên tử có số electron lớp
ngoài cùng bằng nhau.
3+
Liti
Nguyên tử Li (nhóm I)
Có 1 electron lớp
ngoài cùng
17+
Clo
Nguyên tử Cl (nhóm VII)
Có 7 electron lớp ngoài cùng
3. Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố được xếp thành cột theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử, có số electron lớp ngoài cùng bằng
nhau → có tính chất tương tự nhau
- Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của ng tử
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
7
8
9
10
I
2
Đầu chu kì
Li
Liti
7
II
Be
Beri
9
III
B
Bo
11
IV
C
Cacbon
12
V
N
Nitơ
14
VI
VII
O
Oxi
16
F
Flo
19
VIII
Ne
Neon
20
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,
đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
11
12
13
14
15
16
17
18
I
3
Na
Natri
23
II
Mg
Magie
24
III
Al
Nh«m
27
IV
Si
Silic
28
V
VI
P
S
Photpho Lưu huỳnh
31
32
VII
Cl
Clo
35,5
VIII
Ar
Agon
40
Cuối chu kì
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
I
2
3
Đầu chu kì
Li
Li
Liti
Liti
77
11
Na
Na
Natri
Natri
23
23
II
III
IV
nhóm
V
7
Be
Beri
9
B
Bo
11
C
Cacbon
12
N
Nitơ
12
13
14
15
Mg
Magie
24
Al
Nh«m
27
Si
Silic
28
14
P
Photpho
31
Cuối chu kì
nhóm
nhóm
nhóm
8
9
10
10
VI
O
Oxi
16
16
S
Lưu.huúnh
32
VII
VIII
F
Flo
19
Ne
Ne
Neon
Neon
20
20
17
18
18
Cl
Clo
35,5
Ar
Ar
Agon
Agon
40
40
Kết thúc chu kì
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo trình tự :
a. Tính kim loại giảm dần : Ca, K, Ga
b. Tính phi kim tăng dần : O, C, F
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Li
Liti
7
11
Na
Natri
23
19
K
Kali
39
Tính kim
loại của các
nguyên tố
tăng dần từ
Li đến Fr,
37
Rb
Rubiđi
85
55
Chu kì
7
đồng thời
tính phi kim
của các
nguyên tố
giảm dần từ
F đến I
Cs
Xesi
132
87
Fr
Franxi
223
Kim loại rất
mạnh
Chu kì
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
Cuối nhóm
Phi kim yếu
hơn
Chu kì
2
3
Kim loại
mạnh
I
Đầu nhóm
Phi kim rất
mạnh
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
2. Trong một nhóm:
Chu kì
2
Chu kì
3
35
Br Chu kì
Brom
4
80
53
Chu kì
I
5
Iot
127
85
At Chu kì
Atatin
6
210
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :
a. Tính kim loại tăng dần : Mg, Ba, Ca
b. Tính phi kim giảm dần : Se, O, S
Bài tập 1:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O
c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F
d. N, O, As, P, F
Bài tập 2:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K
c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al
d. Na, Mg, K, Al
Bài tâp 3: Hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây
TT
Kí
hiệu
1
Na
2
3
Br
Mg
4
5
O
N
Vị trí bảng tuần
hoàn
TT
Chu
kì
Nhóm
11
3
I
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
35
12
8
7
Tính chất hoá học
cơ bản
Đáp án:
T
T
Kí
Hiệu
Vị trí bảng tuần
hoàn
T
T
Chu
kì
Nhóm
3
I
1
Na
11
2
Br
35
3
Mg
12
4
O
8
5
N
7
4
3
2
2
VII
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
11
11
Kim loại
35
Phi kim
12
Kim loại
35
II
12
VI
8
V
Tính chất hoá học cơ
bản
7
8
Phi kim
7
Phi kim
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
III.
IV.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Biến đổi tính chất:
Ý nghĩa bảng HTTH
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Cấu tạo nguyên tử
- Số thứ tự của nguyên tố
- Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kì
- Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A
- Số electron lớp ngoài cùng
Bài tập 4. Dựa vào bảng tuần hoàn cac nguyên tố hóa học, hãy cho
biết cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố (A) biết số hiệu
nguyên tử bằng 16, chu kì 3, nhóm VI.
Bài giải
Nguyên tố ( A)
* Nguyên
tố ở ô số 16, A là
lưu huỳnh, KHHH là S
* Chu kì 3
Cấu tạo nguyên tử
Điện tích hật nhân = 16 +
Số p = số e = 16
Số lớp e = 3
A gần cuối chu kì nên A là phi kim khá hoạt động→ tính PK
của P< A< Cl
*Nhóm VI
Số e ở lớp ngoài cùng = 6
A gần đầu nhóm→ tính PK của Se < A< O
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập trang 101 SGK
- Chuẩn bị nội dung tiết sau: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất