Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 22. Đa dạng động vật không xương sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THI HỒNG GẤM
Người gửi: Lê THị Hồng Gấm
Ngày gửi: 15h:45' 25-01-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 39, 40,41,42: BÀI 22: ĐA DẠNG
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

2. CÁC NGÀNH GIUN
Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.

2. CÁC NGÀNH GIUN
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,
…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,
…): cơ thể hình ống, thuôn hai
đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ
thể dài, phân đốt, có các đôi chi
bên.
- Sống kí sinh hoặc sống tự do.



Giun đũa kí sinh trong ruột người 

Giun đất

 Vai trò

- Quan sát hình ảnh và cho biết vai trò của giun đất.

 Trâu, bò mắc sán lá gan

Rươi, sá sùng, bông thùa
- Làm thức ăn cho người………………………………….
Giun đất, giun đỏ
- Làm thức ăn cho động vật khác………………………...
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng khí ………………………….
Giun đất, giun quế
- Có hại cho động vật và người……………………………
Đỉa, vắt, giun đũa, giun kim

? Nêu cách phòng tránh các bệnh do giun gây nên?
+ Cách phòng tránh các bệnh về giun:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sôi, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ
sinh:
Tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.

3. NGÀNH THÂN MỀM

 Quan sát và nêu hiểu biết của em về ba động vật trong hình?
- Qua đó nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm? Đại diện?

 Sò điệp

 Bạch tuộc

 Nêu sự đa dạng của ngành thân mềm?

3. NGÀNH THÂN MỀM
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình
dạng, kích thước và môi trường sống.

 Gọi tên các động vật trong hình và nêu vai trò của chúng

Con sên

Con trai

Con ốc
Con hàu

Bạch tuộc

- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người, động vật: ốc, ngao, sò,…
+ Lọc sạch nước bẩn: con trai.
+ Có giá trị về mặt kinh tế, xuất khẩu: Mực, bạch tuộc, ốc hương, hàu.
- Tác hại: phá hoại cây trồng: ốc sên

 Ốc bươu vàng đẻ trứng phá
hoại mùa màng

 Ốc sên ăn lá cây

4. NGÀNH CHÂN KHỚP
 Gọi tên các loài động vật
trong hình và mô tả đặc
điểm hình thái của chúng
Nêu đặc điểm của ngành
chân khớp?

4. NGÀNH CHÂN KHỚP
- Là ngành đa dạng nhất về số lượng loài, có bộ xương ngoài bằng
chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
- Đại diện: tôm, cua, ong, bướm,…

* Đặc điểm của ngành chân khớp:
+ Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho
cơ, vừa có chức năng bảo vệ, được gọi là bộ xương ngoài.
+ Chân phân đốt, các đốt khớp động với nhau rất linh
hoạt.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
- Môi trường sống của ngành chân khớp rất đa dạng.

- Qua các hình ảnh mới quan sát hãy nêu lợi ích của chân khớp?
1. Có lợi
- Trong thiên nhiên:

2. Có hại
- Hại cây trồng

+ Làm thức ăn cho động vật khác. VD:

- Hại đồ gỗ

- Trong đời sống con người:

- Truyền lan nhiều bệnh nguy

+ Làm thực phẩm. VD:

hiểm.

+ Làm thuốc chữa bệnh. VD:

- Có hại cho giao thông đường

+ Thụ phấn cho cây trồng. VD:

thủy

+ Làm vật trang trí. VD:

 Dịch châu chấu phá hoại
mùa màng

Ruồi muỗi gây bệnh truyền nhiễm
-Qua các hình ảnh đã QS nêu tác
hại của chân khớp?

Tên loài

Đặc điểm nhận biết

Sứa

Cơ thể đối xứng toả tròn.

Châu chấu
Hàu biển
Rươi

Ngành

Ruột  khoang

Chân phân đốt, nối với nhau
bằng các khớp động.

Chân khớp 

Cơ thể mềm, bao bọc bởi lớp
vỏ cứng bên ngoài.

Thân mềm 

Cơ thể phân đốt.

Giun  đốt

 Bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống

LUYỆN TẬP
1. San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống
nào sau đây?
A. Ngành Giun

C. Ngành Ruột khoang

B. Ngành Chân khớp

D. Ngành Thân mềm

LUYỆN TẬP
2. Đại diện của ngành Chân khớp ở môi trường nước
ngọt là:
Cua đồng

San hô

Hải quỳ

Sứa

LUYỆN TẬP
3. Loài động vật nào sau đây giúp đất tơi xốp, màu mỡ?

Giun kim

Giun đất

Giun đỏ

Rươi

LUYỆN TẬP
4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung
của ngành Thân mềm?
A

 Các

B

Phải qua lột xác để tăng trưởng

C

Có mắt kép

D

Cơ thể rất mềm, có vỏ cứng bên ngoài

chân phân đốt, khớp động

LUYỆN TẬP
5. Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?

A.

Mực, bạch tuộc

B.

Sò huyết, ốc sên

C.

Ngao, tôm sông

D.

Trai sông, hến

LUYỆN TẬP
6. Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào thuộc
ngành Chân khớp:
Tôm sông, mực, mọt ẩm
Châu chấu, ong mật, nhện lông
Cua đồng, ốc sên, châu chấu
Bọ cạp, giun đất, kiến ba khoang

LUYỆN TẬP
7. Động vật chân khớp nào sau đây có hại với đời sống con người?

A. Tôm đồng

C. Mọt gỗ

B. Cua hoàng đế

D. Ong mật

LUYỆN TẬP
8. Ngành động vật không xương sống nào sau đây có số lượng
loài lớn nhất?
Ngành Chân khớp
Ngành Giun
Ngành Ruột khoang
Ngành Thân mềm

VẬN DỤNG
1. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
STT

Khẳng định

Đúng/Sai

1

Tất cả động vật đều có khả năng di chuyển

Sai

2

Sứa có cơ thể đối xứng hai bên

Sai

3

Không phải tất cả động vật ngành ruột khoang
đều có lợi cho con người

Đúng

4

Các ngành giun chỉ sống kí sinh

Sai

5

Thuỷ tức sống ở môi trường nước ngọt

Đúng

VẬN DỤNG
2. Lập bảng phân biệt các ngành động vật có xương sống
theo mẫu sau:
Ngành

Đặc điểm

Đại diện

Ruột khoang

?

?

Giun

?

?

Thân mềm

?

?

Chân khớp

?

?

VẬN DỤNG
Ngành

Đặc điểm

Đại diện

Ruột khoang

Cơ thể đối xứng toả tròn

Sứa, hải quỳ,…

Giun

Cơ thể dài, đối xứng hai bên,
phân biệt đầu - thân

Giun, sán…

Thân mềm

Cơ thể mềm, không phân đốt,
có vỏ cứng bên ngoài

Trai, ốc, sò,…

Chân khớp

Bộ xương ngoài bằng kitin, chân
phân đốt, có khớp động

Tôm, cua,…
 
Gửi ý kiến