CD - Bài 22. Đa dạng động vật không xương sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THI HỒNG GẤM
Người gửi: Lê THị Hồng Gấm
Ngày gửi: 15h:45' 25-01-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn: LÊ THI HỒNG GẤM
Người gửi: Lê THị Hồng Gấm
Ngày gửi: 15h:45' 25-01-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 39, 40,41,42: BÀI 22: ĐA DẠNG
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
2. CÁC NGÀNH GIUN
Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,
…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,
…): cơ thể hình ống, thuôn hai
đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ
thể dài, phân đốt, có các đôi chi
bên.
- Sống kí sinh hoặc sống tự do.
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Giun đất
Vai trò
- Quan sát hình ảnh và cho biết vai trò của giun đất.
Trâu, bò mắc sán lá gan
Rươi, sá sùng, bông thùa
- Làm thức ăn cho người………………………………….
Giun đất, giun đỏ
- Làm thức ăn cho động vật khác………………………...
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng khí ………………………….
Giun đất, giun quế
- Có hại cho động vật và người……………………………
Đỉa, vắt, giun đũa, giun kim
? Nêu cách phòng tránh các bệnh do giun gây nên?
+ Cách phòng tránh các bệnh về giun:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sôi, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ
sinh:
Tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
3. NGÀNH THÂN MỀM
Quan sát và nêu hiểu biết của em về ba động vật trong hình?
- Qua đó nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm? Đại diện?
Sò điệp
Bạch tuộc
Nêu sự đa dạng của ngành thân mềm?
3. NGÀNH THÂN MỀM
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình
dạng, kích thước và môi trường sống.
Gọi tên các động vật trong hình và nêu vai trò của chúng
Con sên
Con trai
Con ốc
Con hàu
Bạch tuộc
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người, động vật: ốc, ngao, sò,…
+ Lọc sạch nước bẩn: con trai.
+ Có giá trị về mặt kinh tế, xuất khẩu: Mực, bạch tuộc, ốc hương, hàu.
- Tác hại: phá hoại cây trồng: ốc sên
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá
hoại mùa màng
Ốc sên ăn lá cây
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
Gọi tên các loài động vật
trong hình và mô tả đặc
điểm hình thái của chúng
Nêu đặc điểm của ngành
chân khớp?
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
- Là ngành đa dạng nhất về số lượng loài, có bộ xương ngoài bằng
chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
- Đại diện: tôm, cua, ong, bướm,…
* Đặc điểm của ngành chân khớp:
+ Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho
cơ, vừa có chức năng bảo vệ, được gọi là bộ xương ngoài.
+ Chân phân đốt, các đốt khớp động với nhau rất linh
hoạt.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
- Môi trường sống của ngành chân khớp rất đa dạng.
- Qua các hình ảnh mới quan sát hãy nêu lợi ích của chân khớp?
1. Có lợi
- Trong thiên nhiên:
2. Có hại
- Hại cây trồng
+ Làm thức ăn cho động vật khác. VD:
- Hại đồ gỗ
- Trong đời sống con người:
- Truyền lan nhiều bệnh nguy
+ Làm thực phẩm. VD:
hiểm.
+ Làm thuốc chữa bệnh. VD:
- Có hại cho giao thông đường
+ Thụ phấn cho cây trồng. VD:
thủy
+ Làm vật trang trí. VD:
Dịch châu chấu phá hoại
mùa màng
Ruồi muỗi gây bệnh truyền nhiễm
-Qua các hình ảnh đã QS nêu tác
hại của chân khớp?
Tên loài
Đặc điểm nhận biết
Sứa
Cơ thể đối xứng toả tròn.
Châu chấu
Hàu biển
Rươi
Ngành
Ruột khoang
Chân phân đốt, nối với nhau
bằng các khớp động.
Chân khớp
Cơ thể mềm, bao bọc bởi lớp
vỏ cứng bên ngoài.
Thân mềm
Cơ thể phân đốt.
Giun đốt
Bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
LUYỆN TẬP
1. San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống
nào sau đây?
A. Ngành Giun
C. Ngành Ruột khoang
B. Ngành Chân khớp
D. Ngành Thân mềm
LUYỆN TẬP
2. Đại diện của ngành Chân khớp ở môi trường nước
ngọt là:
Cua đồng
San hô
Hải quỳ
Sứa
LUYỆN TẬP
3. Loài động vật nào sau đây giúp đất tơi xốp, màu mỡ?
Giun kim
Giun đất
Giun đỏ
Rươi
LUYỆN TẬP
4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung
của ngành Thân mềm?
A
Các
B
Phải qua lột xác để tăng trưởng
C
Có mắt kép
D
Cơ thể rất mềm, có vỏ cứng bên ngoài
chân phân đốt, khớp động
LUYỆN TẬP
5. Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?
A.
Mực, bạch tuộc
B.
Sò huyết, ốc sên
C.
Ngao, tôm sông
D.
Trai sông, hến
LUYỆN TẬP
6. Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào thuộc
ngành Chân khớp:
Tôm sông, mực, mọt ẩm
Châu chấu, ong mật, nhện lông
Cua đồng, ốc sên, châu chấu
Bọ cạp, giun đất, kiến ba khoang
LUYỆN TẬP
7. Động vật chân khớp nào sau đây có hại với đời sống con người?
A. Tôm đồng
C. Mọt gỗ
B. Cua hoàng đế
D. Ong mật
LUYỆN TẬP
8. Ngành động vật không xương sống nào sau đây có số lượng
loài lớn nhất?
Ngành Chân khớp
Ngành Giun
Ngành Ruột khoang
Ngành Thân mềm
VẬN DỤNG
1. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
STT
Khẳng định
Đúng/Sai
1
Tất cả động vật đều có khả năng di chuyển
Sai
2
Sứa có cơ thể đối xứng hai bên
Sai
3
Không phải tất cả động vật ngành ruột khoang
đều có lợi cho con người
Đúng
4
Các ngành giun chỉ sống kí sinh
Sai
5
Thuỷ tức sống ở môi trường nước ngọt
Đúng
VẬN DỤNG
2. Lập bảng phân biệt các ngành động vật có xương sống
theo mẫu sau:
Ngành
Đặc điểm
Đại diện
Ruột khoang
?
?
Giun
?
?
Thân mềm
?
?
Chân khớp
?
?
VẬN DỤNG
Ngành
Đặc điểm
Đại diện
Ruột khoang
Cơ thể đối xứng toả tròn
Sứa, hải quỳ,…
Giun
Cơ thể dài, đối xứng hai bên,
phân biệt đầu - thân
Giun, sán…
Thân mềm
Cơ thể mềm, không phân đốt,
có vỏ cứng bên ngoài
Trai, ốc, sò,…
Chân khớp
Bộ xương ngoài bằng kitin, chân
phân đốt, có khớp động
Tôm, cua,…
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
2. CÁC NGÀNH GIUN
Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,
…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,
…): cơ thể hình ống, thuôn hai
đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ
thể dài, phân đốt, có các đôi chi
bên.
- Sống kí sinh hoặc sống tự do.
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Giun đất
Vai trò
- Quan sát hình ảnh và cho biết vai trò của giun đất.
Trâu, bò mắc sán lá gan
Rươi, sá sùng, bông thùa
- Làm thức ăn cho người………………………………….
Giun đất, giun đỏ
- Làm thức ăn cho động vật khác………………………...
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng khí ………………………….
Giun đất, giun quế
- Có hại cho động vật và người……………………………
Đỉa, vắt, giun đũa, giun kim
? Nêu cách phòng tránh các bệnh do giun gây nên?
+ Cách phòng tránh các bệnh về giun:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sôi, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ
sinh:
Tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
3. NGÀNH THÂN MỀM
Quan sát và nêu hiểu biết của em về ba động vật trong hình?
- Qua đó nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm? Đại diện?
Sò điệp
Bạch tuộc
Nêu sự đa dạng của ngành thân mềm?
3. NGÀNH THÂN MỀM
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình
dạng, kích thước và môi trường sống.
Gọi tên các động vật trong hình và nêu vai trò của chúng
Con sên
Con trai
Con ốc
Con hàu
Bạch tuộc
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người, động vật: ốc, ngao, sò,…
+ Lọc sạch nước bẩn: con trai.
+ Có giá trị về mặt kinh tế, xuất khẩu: Mực, bạch tuộc, ốc hương, hàu.
- Tác hại: phá hoại cây trồng: ốc sên
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá
hoại mùa màng
Ốc sên ăn lá cây
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
Gọi tên các loài động vật
trong hình và mô tả đặc
điểm hình thái của chúng
Nêu đặc điểm của ngành
chân khớp?
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
- Là ngành đa dạng nhất về số lượng loài, có bộ xương ngoài bằng
chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
- Đại diện: tôm, cua, ong, bướm,…
* Đặc điểm của ngành chân khớp:
+ Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho
cơ, vừa có chức năng bảo vệ, được gọi là bộ xương ngoài.
+ Chân phân đốt, các đốt khớp động với nhau rất linh
hoạt.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
- Môi trường sống của ngành chân khớp rất đa dạng.
- Qua các hình ảnh mới quan sát hãy nêu lợi ích của chân khớp?
1. Có lợi
- Trong thiên nhiên:
2. Có hại
- Hại cây trồng
+ Làm thức ăn cho động vật khác. VD:
- Hại đồ gỗ
- Trong đời sống con người:
- Truyền lan nhiều bệnh nguy
+ Làm thực phẩm. VD:
hiểm.
+ Làm thuốc chữa bệnh. VD:
- Có hại cho giao thông đường
+ Thụ phấn cho cây trồng. VD:
thủy
+ Làm vật trang trí. VD:
Dịch châu chấu phá hoại
mùa màng
Ruồi muỗi gây bệnh truyền nhiễm
-Qua các hình ảnh đã QS nêu tác
hại của chân khớp?
Tên loài
Đặc điểm nhận biết
Sứa
Cơ thể đối xứng toả tròn.
Châu chấu
Hàu biển
Rươi
Ngành
Ruột khoang
Chân phân đốt, nối với nhau
bằng các khớp động.
Chân khớp
Cơ thể mềm, bao bọc bởi lớp
vỏ cứng bên ngoài.
Thân mềm
Cơ thể phân đốt.
Giun đốt
Bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
LUYỆN TẬP
1. San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống
nào sau đây?
A. Ngành Giun
C. Ngành Ruột khoang
B. Ngành Chân khớp
D. Ngành Thân mềm
LUYỆN TẬP
2. Đại diện của ngành Chân khớp ở môi trường nước
ngọt là:
Cua đồng
San hô
Hải quỳ
Sứa
LUYỆN TẬP
3. Loài động vật nào sau đây giúp đất tơi xốp, màu mỡ?
Giun kim
Giun đất
Giun đỏ
Rươi
LUYỆN TẬP
4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung
của ngành Thân mềm?
A
Các
B
Phải qua lột xác để tăng trưởng
C
Có mắt kép
D
Cơ thể rất mềm, có vỏ cứng bên ngoài
chân phân đốt, khớp động
LUYỆN TẬP
5. Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?
A.
Mực, bạch tuộc
B.
Sò huyết, ốc sên
C.
Ngao, tôm sông
D.
Trai sông, hến
LUYỆN TẬP
6. Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào thuộc
ngành Chân khớp:
Tôm sông, mực, mọt ẩm
Châu chấu, ong mật, nhện lông
Cua đồng, ốc sên, châu chấu
Bọ cạp, giun đất, kiến ba khoang
LUYỆN TẬP
7. Động vật chân khớp nào sau đây có hại với đời sống con người?
A. Tôm đồng
C. Mọt gỗ
B. Cua hoàng đế
D. Ong mật
LUYỆN TẬP
8. Ngành động vật không xương sống nào sau đây có số lượng
loài lớn nhất?
Ngành Chân khớp
Ngành Giun
Ngành Ruột khoang
Ngành Thân mềm
VẬN DỤNG
1. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
STT
Khẳng định
Đúng/Sai
1
Tất cả động vật đều có khả năng di chuyển
Sai
2
Sứa có cơ thể đối xứng hai bên
Sai
3
Không phải tất cả động vật ngành ruột khoang
đều có lợi cho con người
Đúng
4
Các ngành giun chỉ sống kí sinh
Sai
5
Thuỷ tức sống ở môi trường nước ngọt
Đúng
VẬN DỤNG
2. Lập bảng phân biệt các ngành động vật có xương sống
theo mẫu sau:
Ngành
Đặc điểm
Đại diện
Ruột khoang
?
?
Giun
?
?
Thân mềm
?
?
Chân khớp
?
?
VẬN DỤNG
Ngành
Đặc điểm
Đại diện
Ruột khoang
Cơ thể đối xứng toả tròn
Sứa, hải quỳ,…
Giun
Cơ thể dài, đối xứng hai bên,
phân biệt đầu - thân
Giun, sán…
Thân mềm
Cơ thể mềm, không phân đốt,
có vỏ cứng bên ngoài
Trai, ốc, sò,…
Chân khớp
Bộ xương ngoài bằng kitin, chân
phân đốt, có khớp động
Tôm, cua,…
 







Các ý kiến mới nhất