Tập 2 - Chương 6: Phân số - Luyện tập chung Trang 25.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 07h:49' 29-01-2024
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 978
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 07h:49' 29-01-2024
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 978
Số lượt thích:
0 người
BÀI 25
Luyện tập
Các phép tính về
phân số
2 tiết
1. PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu:
.
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu:
*Quy đồng mẫu
* Cộng hai phân số cùng mẫu.
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0. Kí
hiệu số đối của phân số là .
= 0.
3. PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
Quy tắc trừ hai phân số
1
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu, ta lấy tử số của phân số thứ
nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu.
=.
2
Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số, rồi trừ hai phân số đó.
1. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Nhận
xét:
Muốn
chia
một
phân
số
cho
một
số
* Quy tắc: Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau
Hai
phân
số
là
nghịch
đảo
của
nhau
nếu
tích
của
nguyên
giữ nguyên tử của phân số và
và nhân(khác
các mẫu0),
với ta
nhau.
chúng bằng 1
(
c
0)
nhân mẫu với asố cnguyên
c
=
a.c
Tổng quát:
.
b d
b.d
2. PHÉP CHIA PHÂN SỐ
* Quy tắc: Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0,
ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia.
a c a d a.d
: .
Tổng quát:
b d b c b.c
c
( 0)
d
a c
c a
. .
1. Giao hoán:
b d d b
a c e a c e
2. Kết hợp: ( . ). .( . )
b d f b d f
a a
3. Nhân với số 1: a
.1 1.
b
b b
4. Tính chất phân phối của phép nhân và phép
cộng a . c a . e a .( c e )
b d b f b d
f
LUYỆN TẬP
Bài 6.27
Thay dấu hỏi bằng số thích hợp trong bảng sau:
a
12
b
1
a.b
𝟗
?
𝟐𝟓
a:b
?
𝟗
𝟐𝟓
3
− 𝟐𝟕
?
𝟐
?
− 𝟑𝟐
𝟑
−?𝟓
𝟐
−?𝟓
𝟏𝟖
Bài 6.28:
Tính:
7 7 1 1 7 7
1 7 56 1 59
a ) : .8
8 8 8 2 8 8
2 8 8 2 8
6 11 3 12 11 23
b) .
11 3 22 22 22 22
Bài 6.29
Tính một cách hợp lí:
3 1 3 14 3 1 14 3
3
a ) . . . .( 1)
4 13 4 13 4 13 13 4
4
5 3 13 5 13 3 3
b) . .
.
.
13 10 15 13 5 10 10
Bài 6.30
Mỗi buổi sáng, Nam thường đi xe đạp từ nhà
đến trường với vận tốc 15km/h và hết 20 phút.
Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến trường dài
bao nhiêu kilômét ?
Giải:
Đổi 20 phút = giờ
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài số kilômét là:
15 . = 5 (km)
Đáp số: 5 km
Bài 6.31
Một hình chữ nhật có chiều dài là cm, diện tích cm 2. Tìm chiều
rộng của hình chữ nhật.
Giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là: : = (cm)
Đáp số: cm
Bài 6.32
Tìm x biết:
a) x. =
b) x: =
7 7 7 2 2
x : .
9 2 9 7 9
5 8 8
x .
2 5 2
Vậy x =
Vậy x =
Bài 6.33
Lớp 6A có số học sinh thích môn Toán. Trong số
các học sinh thích môn Toán, có số học sinh thích
môn Ngữ văn. Hỏi có bao nhiêu phần số học sinh
lớp 6A thích cả môn Toán và Ngữ văn
Giải:
Số phần học sinh lớp 6A thích cả môn Toán và Ngữ văn là:
. = (phần)
Đáp số: phần
Câu 1: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 2: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 3: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 4: Phân số tối giản của phân số
A. -
B.
C.
D.
là:
Câu 5: Phân số tối giản của phân số
A. 2
B.
C.
D. - 2
là:
Câu 6: Phân số tối giản của phân số
B.
A.
C.
2
D.
là:
Câu 7: So sánh các phân số sau và
A.
=
B. <
C. >
Câu 8: So sánh các phân số sau và
A. <
B.
C. =
>
Câu 9: So sánh các phân số sau
A. =
B. >
C. <
và
Câu 10: So sánh các phân số sau
A. >
B. =
C. <
và
Câu 11: So sánh các phân số sau
A. >
B. =
C. <
và
Câu 12: So sánh - và A.
- < -
B.
- > -
C.
- = -
Câu 13: Tính
-
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 21
- Xem trước bài 27: Hai bài toán về phân số.
Luyện tập
Các phép tính về
phân số
2 tiết
1. PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu:
.
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu:
*Quy đồng mẫu
* Cộng hai phân số cùng mẫu.
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0. Kí
hiệu số đối của phân số là .
= 0.
3. PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
Quy tắc trừ hai phân số
1
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu, ta lấy tử số của phân số thứ
nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu.
=.
2
Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số, rồi trừ hai phân số đó.
1. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Nhận
xét:
Muốn
chia
một
phân
số
cho
một
số
* Quy tắc: Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau
Hai
phân
số
là
nghịch
đảo
của
nhau
nếu
tích
của
nguyên
giữ nguyên tử của phân số và
và nhân(khác
các mẫu0),
với ta
nhau.
chúng bằng 1
(
c
0)
nhân mẫu với asố cnguyên
c
=
a.c
Tổng quát:
.
b d
b.d
2. PHÉP CHIA PHÂN SỐ
* Quy tắc: Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0,
ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia.
a c a d a.d
: .
Tổng quát:
b d b c b.c
c
( 0)
d
a c
c a
. .
1. Giao hoán:
b d d b
a c e a c e
2. Kết hợp: ( . ). .( . )
b d f b d f
a a
3. Nhân với số 1: a
.1 1.
b
b b
4. Tính chất phân phối của phép nhân và phép
cộng a . c a . e a .( c e )
b d b f b d
f
LUYỆN TẬP
Bài 6.27
Thay dấu hỏi bằng số thích hợp trong bảng sau:
a
12
b
1
a.b
𝟗
?
𝟐𝟓
a:b
?
𝟗
𝟐𝟓
3
− 𝟐𝟕
?
𝟐
?
− 𝟑𝟐
𝟑
−?𝟓
𝟐
−?𝟓
𝟏𝟖
Bài 6.28:
Tính:
7 7 1 1 7 7
1 7 56 1 59
a ) : .8
8 8 8 2 8 8
2 8 8 2 8
6 11 3 12 11 23
b) .
11 3 22 22 22 22
Bài 6.29
Tính một cách hợp lí:
3 1 3 14 3 1 14 3
3
a ) . . . .( 1)
4 13 4 13 4 13 13 4
4
5 3 13 5 13 3 3
b) . .
.
.
13 10 15 13 5 10 10
Bài 6.30
Mỗi buổi sáng, Nam thường đi xe đạp từ nhà
đến trường với vận tốc 15km/h và hết 20 phút.
Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến trường dài
bao nhiêu kilômét ?
Giải:
Đổi 20 phút = giờ
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài số kilômét là:
15 . = 5 (km)
Đáp số: 5 km
Bài 6.31
Một hình chữ nhật có chiều dài là cm, diện tích cm 2. Tìm chiều
rộng của hình chữ nhật.
Giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là: : = (cm)
Đáp số: cm
Bài 6.32
Tìm x biết:
a) x. =
b) x: =
7 7 7 2 2
x : .
9 2 9 7 9
5 8 8
x .
2 5 2
Vậy x =
Vậy x =
Bài 6.33
Lớp 6A có số học sinh thích môn Toán. Trong số
các học sinh thích môn Toán, có số học sinh thích
môn Ngữ văn. Hỏi có bao nhiêu phần số học sinh
lớp 6A thích cả môn Toán và Ngữ văn
Giải:
Số phần học sinh lớp 6A thích cả môn Toán và Ngữ văn là:
. = (phần)
Đáp số: phần
Câu 1: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 2: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 3: Phân số tối giản của phân số
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 4: Phân số tối giản của phân số
A. -
B.
C.
D.
là:
Câu 5: Phân số tối giản của phân số
A. 2
B.
C.
D. - 2
là:
Câu 6: Phân số tối giản của phân số
B.
A.
C.
2
D.
là:
Câu 7: So sánh các phân số sau và
A.
=
B. <
C. >
Câu 8: So sánh các phân số sau và
A. <
B.
C. =
>
Câu 9: So sánh các phân số sau
A. =
B. >
C. <
và
Câu 10: So sánh các phân số sau
A. >
B. =
C. <
và
Câu 11: So sánh các phân số sau
A. >
B. =
C. <
và
Câu 12: So sánh - và A.
- < -
B.
- > -
C.
- = -
Câu 13: Tính
-
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 21
- Xem trước bài 27: Hai bài toán về phân số.
 







Các ý kiến mới nhất