Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh thị tâm
Ngày gửi: 07h:47' 16-02-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Có biểu tượng về xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối.
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-ximét khối.
- Biết mối quan hệ giữa xăng- ti- mét khối và đề- xi - mét khối.
- Biết giải một số bài toán có liên quan đến xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối.
- HS làm bài 1, bài 2a.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề
toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi
làm bài, yêu thích môn học.

KHỞI ĐỘNG:
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B

A
(Hình A có:
34 hình lập phương nhỏ)

B
(Hình B có:
24 hình lập phương nhỏ)

Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.

KHỞI ĐỘNG:

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10
1dm = ……..cm
1 cm = ...,…
0,1 dm
1000
Câu 2: Tính nhẩm: 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3: So sánh thể tích hai hình dưới đây?

1cm

1cm

Toán

Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Xăng- ti- mét khối.
Đề - xi - mét khối.
1cm3

1cm

Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm
Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm3

1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi - mét khối viết tắt là:

dm3

*Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Cùng thảo luận

1dm3
1dm
1cm

1cm3

Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?

Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối

Mỗi lớp có số hình lập phương là:
Số hình lập phương có tất cả là:

10 x 10 = 100 (hình)
100 x 10 = 1 000 (hình )

10 lớp

3
1 000
1dm3 = ............cm

1cm3

1cm

1 m3

10 hình

10

h

g
n
à

dm3
1

cm3
1000

3

3000

5

5000

Bài 1: Viết vào ô trống
Viết số

Đọc số

76cm3

Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối

519dm3

năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối

85,08dm3

4
5

cm3

192cm3
2001dm3

3
8

cm3

bốn phần năm xăng – ti – mét khối
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối

ba phần tám xăng – ti – mét khối

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375 000
375dm3 = ………….cm
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1000
a) 1dm3 = …………
cm3
3
5,8dm3 = …………..cm
5800
3
375dm3 = ………….cm
375 000
4
3
3
dm
=
……………....cm
800
5
4 dm3
= 0,8dm3
5

3
b) 2000cm3 = ……….dm
2
3
490 000cm3 = ………..dm
490
3
154 000cm3 = ………..dm
154
3
5,1
5100cm3 = …………..dm

Hoạt động Nối tiếp
Nếu đúng giơ thẻ xanh, sai giơ thẻ đỏ:
1. Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm. S
2. Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm. Đ
Đ
3. 1dm3 = 1000cm3.
S
4. 1cm3 = 1000dm3.
 
Gửi ý kiến