CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ-TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Ngọc Long
Ngày gửi: 10h:46' 16-02-2024
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 426
Nguồn:
Người gửi: Kiều Ngọc Long
Ngày gửi: 10h:46' 16-02-2024
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 426
Thứ … ngày … tháng …
năm …
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
(4 tiết) – Tiết
2
YÊU CẦU
CẦN ĐẠT
– HS thực hiện được phép chia cho số có
không quá hai chữ số.
– Vận dụng vào tính giá trị của biểu thức,
tìm thành phần trong phép tính.
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực
tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn
đề toán học và các phẩm chất nhân ái,
trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
KHỞI
ĐỘNG
ĐỘNG
THỰC
HÀNH
HÀNH
2
Tính.
a) 192 : 16
997 : 71
b) 536 : 46
512 : 64
NÊU CÁCH
TÍNH
192 : 16 = 12
?
20
20
192 16
032 12
00
997 : 71 =?12 (dư 3)
300
100
70
70
997 71
2 87 14
03
536 : 46 =?11 (dư 30)
50
50
536 46
07 6 11
30
512 : 64 =?8
510 60
512 64
00 8
3
2
Đặt tính rồi tính.
a) 1 872 : 78
b) 10 510 : 18
3 600 : 57
26 944 : 64
NÊU CÁCH
TÍNH
a) 1872 : 78 = ?24
190
310
80
1872 78
312 2 4
00
a) 3600 : 57 = ?63 (dư 9)
360
180 60
3600 57
180 6 3
09
b) 10 510 : 18 = 583
? (dư 16)
110
150
70
20
20
10510 18
151 583
0 70
16
b) 26 944 : 64 = ?421
270130
60
26944 64
134 4 2 1
064
0
4
Tính theo mẫu
2575 25
0 07 5 1 0 3
00
Thương có chữ số 0 ở
hàng chục.
4
Tính theo mẫu
7280 28
1 68 2 6 0
000
Thương có chữ số 0 ở
hàng trăm.
4 Tính theo mẫu
2575 25
0 07 5 1 0 3
00
Thương có chữ số 0 ở
hàng chục.
9 681 : 32
5 382 : 26
7280 28
1 68 2 6 0
000
Thương có chữ số 0 ở
hàng trăm.
668 : 11
1 960 : 49
9 681 : 32 = 302
? (dư 17)
100 80 30
9681 32
0081 302
17
5 382 : 26 = 207
?
50180 30
5382 26
0 182 2 07
00
668: 11 = ?60 (dư 8)
70
10
668 11
0 08 6 0
1 960: 49 = 40
?
200
50
1960 49
0 00 4 0
Hoạt
động
Hoạt
nối tiếp
động
nối
ĐẠI DIỆN DÃY THI ĐUA
216 : 12
218 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
năm …
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
(4 tiết) – Tiết
2
YÊU CẦU
CẦN ĐẠT
– HS thực hiện được phép chia cho số có
không quá hai chữ số.
– Vận dụng vào tính giá trị của biểu thức,
tìm thành phần trong phép tính.
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực
tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn
đề toán học và các phẩm chất nhân ái,
trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
KHỞI
ĐỘNG
ĐỘNG
THỰC
HÀNH
HÀNH
2
Tính.
a) 192 : 16
997 : 71
b) 536 : 46
512 : 64
NÊU CÁCH
TÍNH
192 : 16 = 12
?
20
20
192 16
032 12
00
997 : 71 =?12 (dư 3)
300
100
70
70
997 71
2 87 14
03
536 : 46 =?11 (dư 30)
50
50
536 46
07 6 11
30
512 : 64 =?8
510 60
512 64
00 8
3
2
Đặt tính rồi tính.
a) 1 872 : 78
b) 10 510 : 18
3 600 : 57
26 944 : 64
NÊU CÁCH
TÍNH
a) 1872 : 78 = ?24
190
310
80
1872 78
312 2 4
00
a) 3600 : 57 = ?63 (dư 9)
360
180 60
3600 57
180 6 3
09
b) 10 510 : 18 = 583
? (dư 16)
110
150
70
20
20
10510 18
151 583
0 70
16
b) 26 944 : 64 = ?421
270130
60
26944 64
134 4 2 1
064
0
4
Tính theo mẫu
2575 25
0 07 5 1 0 3
00
Thương có chữ số 0 ở
hàng chục.
4
Tính theo mẫu
7280 28
1 68 2 6 0
000
Thương có chữ số 0 ở
hàng trăm.
4 Tính theo mẫu
2575 25
0 07 5 1 0 3
00
Thương có chữ số 0 ở
hàng chục.
9 681 : 32
5 382 : 26
7280 28
1 68 2 6 0
000
Thương có chữ số 0 ở
hàng trăm.
668 : 11
1 960 : 49
9 681 : 32 = 302
? (dư 17)
100 80 30
9681 32
0081 302
17
5 382 : 26 = 207
?
50180 30
5382 26
0 182 2 07
00
668: 11 = ?60 (dư 8)
70
10
668 11
0 08 6 0
1 960: 49 = 40
?
200
50
1960 49
0 00 4 0
Hoạt
động
Hoạt
nối tiếp
động
nối
ĐẠI DIỆN DÃY THI ĐUA
216 : 12
218 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
 







Các ý kiến mới nhất