Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm tấn Thông
Ngày gửi: 08h:54' 23-02-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Phạm tấn Thông
Ngày gửi: 08h:54' 23-02-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Bạn hãy chọn một người mà bạn thích và
thực hiện yêu cầu đi kèm.
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương
có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu
lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn
vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 = …….
5216000
.....
cm3
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
Bài 1: a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
1 m3 ; 95 dm3.
3
3
0,109cm ;
0,015dm ;
1000
4
Đọc các số đo
Trò chơi: Con số may mắn
20102cm
3
5m
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
3
Bạn được
5
nhận một
20053dm3
0,115m
4 3
phần quà
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
* Nêu
số thể
đo thể
Cáchcách
đọcđọc
các các
số đo
tích:tích.
Đọc phần số rồi đọc đơn
vị đo.
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015 m3
Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3 dm3
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919 m3
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
* Nêu
cácViết
số đo
thểsốtích.
* Cách viết
các cách
số đo viết
thể tích:
phần
rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m = 0,250m =
3
3
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a) 913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m và 12,345 m3
1 000
c)
8 372 361 m3 và 8 372 361dm3
100
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
m và
= 12,345 m3
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
8372361
m3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
và
> 8372361dm3
8372361
8372,361mm3 3
1000
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a) 913,232413 m3 = 913232413 cm3
b)
12345 3
m
1000
=
c)
8372361 m3
100
> 8372361dm3
12,345 m3
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3 b. 1,80 dm3 c. 0,108 m3 d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3 c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
1
m3
5
<
220 dm3
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
thực hiện yêu cầu đi kèm.
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương
có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu
lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn
vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 = …….
5216000
.....
cm3
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
Bài 1: a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
1 m3 ; 95 dm3.
3
3
0,109cm ;
0,015dm ;
1000
4
Đọc các số đo
Trò chơi: Con số may mắn
20102cm
3
5m
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
3
Bạn được
5
nhận một
20053dm3
0,115m
4 3
phần quà
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
* Nêu
số thể
đo thể
Cáchcách
đọcđọc
các các
số đo
tích:tích.
Đọc phần số rồi đọc đơn
vị đo.
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015 m3
Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3 dm3
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919 m3
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
* Nêu
cácViết
số đo
thểsốtích.
* Cách viết
các cách
số đo viết
thể tích:
phần
rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m = 0,250m =
3
3
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a) 913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m và 12,345 m3
1 000
c)
8 372 361 m3 và 8 372 361dm3
100
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
m và
= 12,345 m3
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
8372361
m3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
và
> 8372361dm3
8372361
8372,361mm3 3
1000
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán - tiết 110:
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a) 913,232413 m3 = 913232413 cm3
b)
12345 3
m
1000
=
c)
8372361 m3
100
> 8372361dm3
12,345 m3
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3 b. 1,80 dm3 c. 0,108 m3 d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3 c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
1
m3
5
<
220 dm3
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 







Các ý kiến mới nhất