Bài 42.Quần thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Bách Hợp
Ngày gửi: 19h:17' 25-02-2024
Dung lượng: 63.7 MB
Số lượt tải: 456
Nguồn:
Người gửi: Trương Bách Hợp
Ngày gửi: 19h:17' 25-02-2024
Dung lượng: 63.7 MB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích:
0 người
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái niệm quần thể sinh vật
Bài 42:
QUẦN
THỂ
Các đặc trưng cơ bản của quần thể
SINH
VẬT
Biện pháp bảo vệ
quần thể
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
HS xem video trả lời câu hỏi
sau:
1. Em có nhận xét gì về số
lượng cá thể của đàn trâu.
2. Các con trâu này có
những hoạt động sống nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
Đọc thông tin trong SGK và quan sát các hình ảnh sau:
Các cây lúa trong ruộng lúa
Tập hợp những con cá chép trong suối
Thế nào là một quần
thể sinh vật?
Các cây thông trong rừng thông
Các con cò trắng trong rừng tràm
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng
loài, sinh sống trong một khoảng không gian xác
định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng
sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
Ruộng lúa này có những quần thể sinh vật nào ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Trong
các
ví
dụ
sau,
đâu không phải là quần thể sinh vật?
đâu
Ví dụ
1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một
rừng mưa nhiệt đới.
2. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
là
quần
Quần thể SV
vật,
Không là quần thể
sv
x
x
4. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
? Lấy ví dụ về quần thể sinh vật mà em biết.
sinh
x
3. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một
ao.
5. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực
và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.
thể
x
x
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian
và thời gian nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ
mới.
2. Ví dụ
- Tập hợp các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
- Tập hợp các cá thể thông sống trên một đồi thông.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
- Kích thước của quần thể là số lượng các cá
thể phân bố trong khoảng không gian của
quần thể.
? Em hiểu kích thước quần thể là gì.
?Quan sát H42.2: So sánh và rút ra nhận xét về tương quan
giữa kích thước cơ thể và kích thước quần thể voi, hươu, thỏ,
chuột.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
Dựa vào thông tin bảng 42.1, hãy xác định mật độ cá thể của mỗi quần thể sau:
- Mật độ là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong 1 đơn vị diện tích hay thể tích.
- Ví
dụ: +thể
Mật độ quần thể lim xanh là 11.250
cá thể/
15 ha.
Quần
Số lượng
cá thể
+ Mật độ quần thể bắp cải là 3000 cá thể/ 750m2.
Lim xanh
11.250
Không gian phân bố
15 ha
Bắp cải
3000
750 m2
Cá chép
120000
60000 m3
? Mật độ cá thể trong quần thể là gì. Cho ví dụ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
- Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực/ cái.
? Tỉ lệ giới tính là gì.
? Em hiểu thế nào khi người ta nói: ở gà tỉ lệ giữa
con đực và cái là 4/6.
- Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi theo nhóm tuổi, thời gian,
điều kiện sống…
? Tỉ lệ gtính ở đa số các loài ĐV là bao nhiêu, có thay
đổi không.
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần
thể.
? Tỉ lệ giới tính nói lên điều gì.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
? Theo em quần thể có những nhóm tuổi nào
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
- Quần thể SV có 3 nhóm tuổi:
+ Nhóm tuổi trước sinh sản:
+ Nhóm tuổi sinh sản:
+ Nhóm tuổi sau sinh sản:
- Người ta biểu diễn cấu trúc nhóm tuổi của qthể
bằng các dạng tháp tuổi: Tháp phát triển, tháp ổn
định, tháp suy thoái.
? Quan sát H42.3, hãy nhận xét mối tương quan về số
lượng cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm
tuổi sinh sản trong mỗi kiểu tháp tuổi.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
4. Nhóm tuổi.
a Tháp phát triển
TSS > SS > SSS
b. Tháp ổn định
TSS = SS > SSS
c. Tháp giảm sút
TSS < SS > SSS
BẢNG: Số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của 3 loài
Loài sinh vật
Nhóm tuổi trước sinh
sản
Nhóm tuổi sinh
sản
Nhóm tuổi sau sinh
sản
Chuột đồng
50 con/ha
48 con/ha
10 con/ha
Chim trĩ
75 con/ha
25 con/ha
5 con/ha
Nai
15 con/ha
50 con/ha
5 con/ha
Tổng số cá
Hãy dự
thể/ha ?
đoán dạng
108 con/ha
tháp tuổi
105 con/ha
của từng
70 con/haloài?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
5. Phân bố cá thể trong quần thể.
? Quan sát bảng 42.2 SGK/176: Có mấy kiểu phân
bố cá thể trong quần thể.
- Có 3 kiểu: + Phân bố đều.
+ Phân bố theo nhóm.
+ Phân bố ngẫu nhiên.
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
Đều
Theo nhóm
Tự nhiên
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần thể.
- Kiểm soát dịch bệnh trong quần thể.
- Khai thác tài nguyên hợp lí.
- Đối với những quần thể tự nhiên có nguy cơ tuyệt chủng
cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới như vườn thú,
trang trại bảo tồn…
HS quan sát Hình 42.4 SGK/176 trả lời câu hỏi:
? Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể.
? Cho ví dụ về việc bảo vệ môi trường sống của quần thể.
? Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Câu 1: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau?
A. Tập hợp một số các cá thể rắn hổ mang, cú
mèo và lợn rừng trong rừng nhiệt đới.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng
Đông Bắc Việt Nam.
B. Tập hợp một số các cá thể cá chép, cá
rô phi, cá mè sống chung trong 1 cái ao.
D. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn
đảo cách xa nhau.
Câu 2: Một số đặc trưng của quần thể SV được đề cập trong KHTN 8 là gì?
A. Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kích thước
quần thể.
C. Mật độ cá thể trong quần thể, tỉ lệ giới
tính, kích thước quần thể.
B. Nhóm tuổi, mật độ quần thể, phân bố cá
thể trong quần thể.
D. Cả B và C.
Câu 3: Trong tự nhiên, tỉ lệ giới tính của quần thể có thể thay đổi theo:
A. Thời gian.
B. Loài.
C. Các điều kiện của môi trường.
D. Cả A, B, C.
Câu 4: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt
các quần thể với nhau?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Nhóm tuổi, phân bố cá thể.
C. Kích thước cá thể đực.
D. Mật độ
Câu 5: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/ cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở là:
A. 100/100.
B. 50/50.
C. 70/30.
D. 75/35
Câu 6: Quần thể gồm những thành phần nhóm tuổi nào?
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản
và nhóm tuổi sau sinh sản
B. Nhóm tuổi sinh sản và nhóm tuổi sau
sinh sản.
C. Nhóm tuổi sau sinh sản và nhóm tuổi
trước sinh sản.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi
sau sinh sản.
Câu 7: Có những dạng tháp tuổi nào để biểu diễn thành phần nhóm tuổi trong
quần thể?
A. Dạng phát triển và dạng ổn định.
C. Dạng giảm sút, dạng phát triển và dạng
ổn định.
B. Dạng ổn đinh và dạng giảm sút.
D. Dạng phát triển và dạng ổn định
Câu 8: Kích thước của quần thể là:
A. Số lượng cá thể, khối lượng hoặc năng
lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong
khoảng không gian của quần thể.
C. Khối lượng các cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
B. Số lượng cá thể phân bố trong khoảng
ko gian của quần thể.
D. Năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân
bố trong khoảng không gian của quần thể.
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể?
A. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá
thể trong cùng một loài.
C. Các cá thể trong quần thể cùng tồn
tại ở một thời điểm nhất định.
B. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống
trong một khoảng không gian xác định.
D. Quần thể có khả năng sinh sản, tạo
thành những thế hệ mới.
Câu 10: Các biện pháp bảo vệ quần thể là:
A. Bảo vệ môi trường sống, kiểm soát tốt
dich bệnh.
C. Khai thác triệt để các loài động vật quý
hiếm để làm giàu cho đất nước
B. Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
D. Cả A và B.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, vận dụng kiến thức về các đặc trưng của quần thể để áp
dụng trong thực tiễn sản xuất nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên sinh
vật.
Trả lời các câu hỏi vào vở.
Xem trước bài 43: Quần xã sinh vật.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái niệm quần thể sinh vật
Bài 42:
QUẦN
THỂ
Các đặc trưng cơ bản của quần thể
SINH
VẬT
Biện pháp bảo vệ
quần thể
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
HS xem video trả lời câu hỏi
sau:
1. Em có nhận xét gì về số
lượng cá thể của đàn trâu.
2. Các con trâu này có
những hoạt động sống nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
Đọc thông tin trong SGK và quan sát các hình ảnh sau:
Các cây lúa trong ruộng lúa
Tập hợp những con cá chép trong suối
Thế nào là một quần
thể sinh vật?
Các cây thông trong rừng thông
Các con cò trắng trong rừng tràm
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng
loài, sinh sống trong một khoảng không gian xác
định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng
sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
Ruộng lúa này có những quần thể sinh vật nào ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Trong
các
ví
dụ
sau,
đâu không phải là quần thể sinh vật?
đâu
Ví dụ
1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một
rừng mưa nhiệt đới.
2. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
là
quần
Quần thể SV
vật,
Không là quần thể
sv
x
x
4. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
? Lấy ví dụ về quần thể sinh vật mà em biết.
sinh
x
3. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một
ao.
5. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực
và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.
thể
x
x
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian
và thời gian nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ
mới.
2. Ví dụ
- Tập hợp các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
- Tập hợp các cá thể thông sống trên một đồi thông.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
- Kích thước của quần thể là số lượng các cá
thể phân bố trong khoảng không gian của
quần thể.
? Em hiểu kích thước quần thể là gì.
?Quan sát H42.2: So sánh và rút ra nhận xét về tương quan
giữa kích thước cơ thể và kích thước quần thể voi, hươu, thỏ,
chuột.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
Dựa vào thông tin bảng 42.1, hãy xác định mật độ cá thể của mỗi quần thể sau:
- Mật độ là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong 1 đơn vị diện tích hay thể tích.
- Ví
dụ: +thể
Mật độ quần thể lim xanh là 11.250
cá thể/
15 ha.
Quần
Số lượng
cá thể
+ Mật độ quần thể bắp cải là 3000 cá thể/ 750m2.
Lim xanh
11.250
Không gian phân bố
15 ha
Bắp cải
3000
750 m2
Cá chép
120000
60000 m3
? Mật độ cá thể trong quần thể là gì. Cho ví dụ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
- Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực/ cái.
? Tỉ lệ giới tính là gì.
? Em hiểu thế nào khi người ta nói: ở gà tỉ lệ giữa
con đực và cái là 4/6.
- Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi theo nhóm tuổi, thời gian,
điều kiện sống…
? Tỉ lệ gtính ở đa số các loài ĐV là bao nhiêu, có thay
đổi không.
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần
thể.
? Tỉ lệ giới tính nói lên điều gì.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
? Theo em quần thể có những nhóm tuổi nào
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
- Quần thể SV có 3 nhóm tuổi:
+ Nhóm tuổi trước sinh sản:
+ Nhóm tuổi sinh sản:
+ Nhóm tuổi sau sinh sản:
- Người ta biểu diễn cấu trúc nhóm tuổi của qthể
bằng các dạng tháp tuổi: Tháp phát triển, tháp ổn
định, tháp suy thoái.
? Quan sát H42.3, hãy nhận xét mối tương quan về số
lượng cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm
tuổi sinh sản trong mỗi kiểu tháp tuổi.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
4. Nhóm tuổi.
a Tháp phát triển
TSS > SS > SSS
b. Tháp ổn định
TSS = SS > SSS
c. Tháp giảm sút
TSS < SS > SSS
BẢNG: Số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của 3 loài
Loài sinh vật
Nhóm tuổi trước sinh
sản
Nhóm tuổi sinh
sản
Nhóm tuổi sau sinh
sản
Chuột đồng
50 con/ha
48 con/ha
10 con/ha
Chim trĩ
75 con/ha
25 con/ha
5 con/ha
Nai
15 con/ha
50 con/ha
5 con/ha
Tổng số cá
Hãy dự
thể/ha ?
đoán dạng
108 con/ha
tháp tuổi
105 con/ha
của từng
70 con/haloài?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
5. Phân bố cá thể trong quần thể.
? Quan sát bảng 42.2 SGK/176: Có mấy kiểu phân
bố cá thể trong quần thể.
- Có 3 kiểu: + Phân bố đều.
+ Phân bố theo nhóm.
+ Phân bố ngẫu nhiên.
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
Đều
Theo nhóm
Tự nhiên
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần thể.
- Kiểm soát dịch bệnh trong quần thể.
- Khai thác tài nguyên hợp lí.
- Đối với những quần thể tự nhiên có nguy cơ tuyệt chủng
cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới như vườn thú,
trang trại bảo tồn…
HS quan sát Hình 42.4 SGK/176 trả lời câu hỏi:
? Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể.
? Cho ví dụ về việc bảo vệ môi trường sống của quần thể.
? Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Câu 1: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau?
A. Tập hợp một số các cá thể rắn hổ mang, cú
mèo và lợn rừng trong rừng nhiệt đới.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng
Đông Bắc Việt Nam.
B. Tập hợp một số các cá thể cá chép, cá
rô phi, cá mè sống chung trong 1 cái ao.
D. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn
đảo cách xa nhau.
Câu 2: Một số đặc trưng của quần thể SV được đề cập trong KHTN 8 là gì?
A. Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kích thước
quần thể.
C. Mật độ cá thể trong quần thể, tỉ lệ giới
tính, kích thước quần thể.
B. Nhóm tuổi, mật độ quần thể, phân bố cá
thể trong quần thể.
D. Cả B và C.
Câu 3: Trong tự nhiên, tỉ lệ giới tính của quần thể có thể thay đổi theo:
A. Thời gian.
B. Loài.
C. Các điều kiện của môi trường.
D. Cả A, B, C.
Câu 4: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt
các quần thể với nhau?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Nhóm tuổi, phân bố cá thể.
C. Kích thước cá thể đực.
D. Mật độ
Câu 5: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/ cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở là:
A. 100/100.
B. 50/50.
C. 70/30.
D. 75/35
Câu 6: Quần thể gồm những thành phần nhóm tuổi nào?
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản
và nhóm tuổi sau sinh sản
B. Nhóm tuổi sinh sản và nhóm tuổi sau
sinh sản.
C. Nhóm tuổi sau sinh sản và nhóm tuổi
trước sinh sản.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi
sau sinh sản.
Câu 7: Có những dạng tháp tuổi nào để biểu diễn thành phần nhóm tuổi trong
quần thể?
A. Dạng phát triển và dạng ổn định.
C. Dạng giảm sút, dạng phát triển và dạng
ổn định.
B. Dạng ổn đinh và dạng giảm sút.
D. Dạng phát triển và dạng ổn định
Câu 8: Kích thước của quần thể là:
A. Số lượng cá thể, khối lượng hoặc năng
lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong
khoảng không gian của quần thể.
C. Khối lượng các cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
B. Số lượng cá thể phân bố trong khoảng
ko gian của quần thể.
D. Năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân
bố trong khoảng không gian của quần thể.
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể?
A. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá
thể trong cùng một loài.
C. Các cá thể trong quần thể cùng tồn
tại ở một thời điểm nhất định.
B. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống
trong một khoảng không gian xác định.
D. Quần thể có khả năng sinh sản, tạo
thành những thế hệ mới.
Câu 10: Các biện pháp bảo vệ quần thể là:
A. Bảo vệ môi trường sống, kiểm soát tốt
dich bệnh.
C. Khai thác triệt để các loài động vật quý
hiếm để làm giàu cho đất nước
B. Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
D. Cả A và B.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, vận dụng kiến thức về các đặc trưng của quần thể để áp
dụng trong thực tiễn sản xuất nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên sinh
vật.
Trả lời các câu hỏi vào vở.
Xem trước bài 43: Quần xã sinh vật.
 







Các ý kiến mới nhất