Tìm kiếm Bài giảng
Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Uyên Đan
Ngày gửi: 12h:59' 26-02-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Uyên Đan
Ngày gửi: 12h:59' 26-02-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Bài 45-46: Thực Hành
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ
ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN
TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH
VẬT
TỔ 4
Thành viên nhóm 4
Đào Mạnh Duy
Nguyễn Trường Uyên Đan
Ngô Trần Tuệ Đan
Nguyễn Thị Anh Đào
Phạm Nguyễn Nhật Phong
Đinh Nguyễn Hà My
Hoàng Tuấn Kiệt
Hồ Ngọc Anh Thư
“Sống tốt cho môi trường là sống tốt cho chính mình”
Nội dung
01
Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
02
Nghiên cứu hình thái lá cây, phân tích ảnh
hưởng của ánh sáng tới hình thái lá
03
Tìm hiểu môi trường sống của động vật
01
Tìm hiểu môi
trường sống của
sinh vật
a, Thực vật
b, Động vật
c, Nấm
d, Địa y
a, Thực vật
Tảo xoắn –
môi
trường
nước
Hoa thủy nữ môi trường
nước
Hoa sen – môi trường
nước
Bèo hoa
dâu – môi
trường
nước
a, Thực vật
Cây phong
lan – môi
trường sinh
vật
Cây lúa – môi
trường trên cạn
Cây bằng
lăng – môi
trường trên
cạn
Cây bàng – môi trường
trên cạn
Cây rong biển – môi
trường nước
Cây hoa hồng – môi
trường trên cạn
b, Động vật
Con chó – môi
trường trên cạn
Hươu cao cổ - môi
trường trên cạn
Con trâu –
môi trường
trên cạn
Hổ - môi trường
trên cạn
b, Động vật
Bồ câu – môi trường mặt
đất & không khí
Cá vàng – môi
trường nước
Sếu đầu đỏ - môi
trường trên cạn
Cá voi – môi
trường nước
b, Động vật
Vi khuẩn lactic – môi
trường sinh vật
Vi khuẩn lam – môi trường
sinh vật
Giun đất – môi
trường trong đất
c, Nấm
Môi trường sinh vật
d, Địa y
Môi trường sinh vật
Tên sinh vật
Thực vật
Động vật
Nơi sống
Hoa sen, Tảo xoắn, Bèo hoa dâu, Hoa thủy nữ,
Rong biển
Môi trường nước
Cây lúa, Cây hoa hồng, Cây bằng lăng, Cây bàng
Môi trường trên cạn
Cây phong lan
Môi trường sinh vật
Cá vàng, Cá voi
Môi trường nước
Trâu, Chó, Hổ, Sếu đầu đỏ, Bồ câu, Hươu cao cổ
Môi trường trên mặt đất–
không khí
Giun đất
Môi trường trong đất
Sán lá gan, Vi khuẩn lam, Vi khuẩn lactic,
Môi trường sinh vật
Nấm
Môi trường sinh vật
Địa y
Môi trường sinh vật
02
Nghiên cứu hình thái lá cây,
phân tích ảnh hưởng của ánh
sáng tới hình thái lá
TỔ 4
Cây hoa hồng
Hoa hồng sống trên cạn
Phiến lá hoa hồng nhỏ, xung
quanh lá có răng cưa nhỏ.
Tùy từng giống mà lá có
màu xanh đậm hay xanh
nhạt
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây chuối
Cây chuối sống trên cạn
Phiến lá chuối to, dài, rộng.
Khi còn non thường màu
xanh nhạt, còn già thì xanh
đậm
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây hoa súng
Cây hoa súng sống trên mặt
nước
Phiến lá to, rộng, lá có màu
xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt nước
TỔ 4
Cây rau má
Cây rau má sống trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu
xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây rong đuôi chồn
Cây rong đuôi chồn sống
dưới nước
Phiến lá rất mỏng
Lá cây chìm trong nước
TỔ 4
Cây lá lốt
Cây lá lốt sống trên cạn,
đặc biệt ở những nơi ẩm
ướt
Lá rộng bản, có màu xanh
thẫm
Là cây ưa bóng
TỔ 4
Cây bỏng
Cây bỏng sống trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh
thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây rau bí
Cây rau bí sống trên cạn
Phiến lá rộng, to, có lớp
lông bao phủ, lá thường
màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây lưỡi hổ
Cây lưỡi hổ sống trên cạn,
thường làm cảnh
Phiến lá dài, dày, có màu
xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây hẹ
Cây hẹ sống trên cạn
Phiến lá dài, hơi dày, có
màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm này chứng
tỏ lá cây quan sát là
1
Hoa hồng
Trên cạn
Phiến lá hoa hồng nhỏ, xung quanh lá có
răng cưa nhỏ. Tùy từng giống mà lá có màu
xanh đậm hay xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
2
Chuối
Trên cạn
Phiến lá chuối to, dài, rộng. Khi còn non
thường màu xanh nhạt, còn già thì xanh
đậm
Lá cây ưa sáng
3
Hoa súng
Dưới nước
Phiến lá to, rộng, lá có màu xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt
nước
4
Rau má
Trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
5
Rong đuôi
chồn
6
Lá lốt
Trên cạn
Lá rộng bản, có màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
7
Bỏng
Trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
8
Rau bí
Trên cạn
Phiến lá rộng, to, có lớp lông bao phủ, lá
thường màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
9
Lưỡi hổ
Trên cạn
10
Hẹ
Trên cạn
Dưới nước
Phiến lá rất mỏng
Phiến lá dài, dày, có màu xanh thẫm
Phiến lá dài, hơi dày, có màu xanh
Lá cây chìm trong
nước
Lá cây ưa bóng
Lá cây ưa bóng
03
Tìm hiểu môi trường sống của
động vật
Châu chấu
Môi trường sống: trên không
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng
- Tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra
- Cơ quan miệng khỏe, sắc
- Có cánh bay, nhảy bằng đôi càng
- Có hình thức biến thái không hoàn toàn
Gấu Bắc Cực
Môi trường sống: ở Bắc Cực
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Ngủ đông
- Lớp mỡ dưới da dày
- Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
- Bộ lông màu trắng
Thằn lằn
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên
sườn.
- Tâm thất có vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít
pha trộn.
- Thằn lằn là động vật biến nhiệt.
- Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và sự hấp thụ
lại nước trong phân, nước tiểu.
- Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.
Thỏ
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông mao dày, xốp để che chở và giữ nhiệt
cho cơ thể
- Chi trước ngắn dùng để đào hang, chi sau dài
khỏe để bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị
săn đuổi
- Mũi thính và lông xúc giác nhạy cảm giúp thỏ
thăm dò thức ăn hoặc môi trường
- Tai rất thính có vành tai lớn, dài cử động được
theo các phía để định hướng âm thanh, phát
hiện sớm kẻ thù
Chim cánh cụt
Môi trường sống: nơi khí hậu lạnh
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông không thấm nước, màu giống màu môi
trường
- Lớp mỡ dưới da dày
- Lông rậm
=> Giữ nhiệt, dự trữ dinh dưỡng
Hổ
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Có răng nanh và chi thích hợp với chế độ ăn thịt,
răng cửa ngắn nhưng sắc để róc xương; răng nanh
nhọn, lớn, dài để xé mồi; răng hàm lớn, hẹp, có các
mấu nhọn để nghiền thức ăn
- Chi to, khỏe, dưới bàn chân có lớp đệm dày bằng
thịt nên bước đi êm, các ngón có vuốt cong sắc. Khi
di chuyển, chi có các ngón chân tiếp xúc với đất, khi
đuổi mồi chúng chạy với tốc độ lớn, khi bắt mồi các
vuốt sắc nhọn giương ra khỏi thịt để cào xé con mồi
Thank you!
To_4
Sign in
From to 4 with love
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ
ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN
TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH
VẬT
TỔ 4
Thành viên nhóm 4
Đào Mạnh Duy
Nguyễn Trường Uyên Đan
Ngô Trần Tuệ Đan
Nguyễn Thị Anh Đào
Phạm Nguyễn Nhật Phong
Đinh Nguyễn Hà My
Hoàng Tuấn Kiệt
Hồ Ngọc Anh Thư
“Sống tốt cho môi trường là sống tốt cho chính mình”
Nội dung
01
Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
02
Nghiên cứu hình thái lá cây, phân tích ảnh
hưởng của ánh sáng tới hình thái lá
03
Tìm hiểu môi trường sống của động vật
01
Tìm hiểu môi
trường sống của
sinh vật
a, Thực vật
b, Động vật
c, Nấm
d, Địa y
a, Thực vật
Tảo xoắn –
môi
trường
nước
Hoa thủy nữ môi trường
nước
Hoa sen – môi trường
nước
Bèo hoa
dâu – môi
trường
nước
a, Thực vật
Cây phong
lan – môi
trường sinh
vật
Cây lúa – môi
trường trên cạn
Cây bằng
lăng – môi
trường trên
cạn
Cây bàng – môi trường
trên cạn
Cây rong biển – môi
trường nước
Cây hoa hồng – môi
trường trên cạn
b, Động vật
Con chó – môi
trường trên cạn
Hươu cao cổ - môi
trường trên cạn
Con trâu –
môi trường
trên cạn
Hổ - môi trường
trên cạn
b, Động vật
Bồ câu – môi trường mặt
đất & không khí
Cá vàng – môi
trường nước
Sếu đầu đỏ - môi
trường trên cạn
Cá voi – môi
trường nước
b, Động vật
Vi khuẩn lactic – môi
trường sinh vật
Vi khuẩn lam – môi trường
sinh vật
Giun đất – môi
trường trong đất
c, Nấm
Môi trường sinh vật
d, Địa y
Môi trường sinh vật
Tên sinh vật
Thực vật
Động vật
Nơi sống
Hoa sen, Tảo xoắn, Bèo hoa dâu, Hoa thủy nữ,
Rong biển
Môi trường nước
Cây lúa, Cây hoa hồng, Cây bằng lăng, Cây bàng
Môi trường trên cạn
Cây phong lan
Môi trường sinh vật
Cá vàng, Cá voi
Môi trường nước
Trâu, Chó, Hổ, Sếu đầu đỏ, Bồ câu, Hươu cao cổ
Môi trường trên mặt đất–
không khí
Giun đất
Môi trường trong đất
Sán lá gan, Vi khuẩn lam, Vi khuẩn lactic,
Môi trường sinh vật
Nấm
Môi trường sinh vật
Địa y
Môi trường sinh vật
02
Nghiên cứu hình thái lá cây,
phân tích ảnh hưởng của ánh
sáng tới hình thái lá
TỔ 4
Cây hoa hồng
Hoa hồng sống trên cạn
Phiến lá hoa hồng nhỏ, xung
quanh lá có răng cưa nhỏ.
Tùy từng giống mà lá có
màu xanh đậm hay xanh
nhạt
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây chuối
Cây chuối sống trên cạn
Phiến lá chuối to, dài, rộng.
Khi còn non thường màu
xanh nhạt, còn già thì xanh
đậm
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây hoa súng
Cây hoa súng sống trên mặt
nước
Phiến lá to, rộng, lá có màu
xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt nước
TỔ 4
Cây rau má
Cây rau má sống trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu
xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây rong đuôi chồn
Cây rong đuôi chồn sống
dưới nước
Phiến lá rất mỏng
Lá cây chìm trong nước
TỔ 4
Cây lá lốt
Cây lá lốt sống trên cạn,
đặc biệt ở những nơi ẩm
ướt
Lá rộng bản, có màu xanh
thẫm
Là cây ưa bóng
TỔ 4
Cây bỏng
Cây bỏng sống trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh
thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây rau bí
Cây rau bí sống trên cạn
Phiến lá rộng, to, có lớp
lông bao phủ, lá thường
màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
TỔ 4
Cây lưỡi hổ
Cây lưỡi hổ sống trên cạn,
thường làm cảnh
Phiến lá dài, dày, có màu
xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
TỔ 4
Cây hẹ
Cây hẹ sống trên cạn
Phiến lá dài, hơi dày, có
màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
STT
Tên cây
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm này chứng
tỏ lá cây quan sát là
1
Hoa hồng
Trên cạn
Phiến lá hoa hồng nhỏ, xung quanh lá có
răng cưa nhỏ. Tùy từng giống mà lá có màu
xanh đậm hay xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
2
Chuối
Trên cạn
Phiến lá chuối to, dài, rộng. Khi còn non
thường màu xanh nhạt, còn già thì xanh
đậm
Lá cây ưa sáng
3
Hoa súng
Dưới nước
Phiến lá to, rộng, lá có màu xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt
nước
4
Rau má
Trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
5
Rong đuôi
chồn
6
Lá lốt
Trên cạn
Lá rộng bản, có màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
7
Bỏng
Trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
8
Rau bí
Trên cạn
Phiến lá rộng, to, có lớp lông bao phủ, lá
thường màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
9
Lưỡi hổ
Trên cạn
10
Hẹ
Trên cạn
Dưới nước
Phiến lá rất mỏng
Phiến lá dài, dày, có màu xanh thẫm
Phiến lá dài, hơi dày, có màu xanh
Lá cây chìm trong
nước
Lá cây ưa bóng
Lá cây ưa bóng
03
Tìm hiểu môi trường sống của
động vật
Châu chấu
Môi trường sống: trên không
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng
- Tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra
- Cơ quan miệng khỏe, sắc
- Có cánh bay, nhảy bằng đôi càng
- Có hình thức biến thái không hoàn toàn
Gấu Bắc Cực
Môi trường sống: ở Bắc Cực
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Ngủ đông
- Lớp mỡ dưới da dày
- Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
- Bộ lông màu trắng
Thằn lằn
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên
sườn.
- Tâm thất có vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít
pha trộn.
- Thằn lằn là động vật biến nhiệt.
- Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và sự hấp thụ
lại nước trong phân, nước tiểu.
- Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.
Thỏ
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông mao dày, xốp để che chở và giữ nhiệt
cho cơ thể
- Chi trước ngắn dùng để đào hang, chi sau dài
khỏe để bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị
săn đuổi
- Mũi thính và lông xúc giác nhạy cảm giúp thỏ
thăm dò thức ăn hoặc môi trường
- Tai rất thính có vành tai lớn, dài cử động được
theo các phía để định hướng âm thanh, phát
hiện sớm kẻ thù
Chim cánh cụt
Môi trường sống: nơi khí hậu lạnh
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông không thấm nước, màu giống màu môi
trường
- Lớp mỡ dưới da dày
- Lông rậm
=> Giữ nhiệt, dự trữ dinh dưỡng
Hổ
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Có răng nanh và chi thích hợp với chế độ ăn thịt,
răng cửa ngắn nhưng sắc để róc xương; răng nanh
nhọn, lớn, dài để xé mồi; răng hàm lớn, hẹp, có các
mấu nhọn để nghiền thức ăn
- Chi to, khỏe, dưới bàn chân có lớp đệm dày bằng
thịt nên bước đi êm, các ngón có vuốt cong sắc. Khi
di chuyển, chi có các ngón chân tiếp xúc với đất, khi
đuổi mồi chúng chạy với tốc độ lớn, khi bắt mồi các
vuốt sắc nhọn giương ra khỏi thịt để cào xé con mồi
Thank you!
To_4
Sign in
From to 4 with love
 








Các ý kiến mới nhất