Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 09h:17' 28-02-2024
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 09h:17' 28-02-2024
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 = 5216000
5,216m3 =…….
.......... cm3
Thứ tư ngày
tháng 03 năm 2024
TOÁN
Hệ trục tọa độ
Luyện HÌNH
tập
HỌC 10
BÀI MỚI
Thứ tư ngày
tháng 03 năm 2024
Toán
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
95
1
3
3 ;
3
3
dm
.
m
0,109cm ; 0,015dm ;
1000
4
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
5
3
0,015dm
4
8 3
0,109dm
95 dm3
10009
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:1952cm3
3
2015
m
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Làm bút chì
vào sách
0,25m3 = 0,250m3= 25 m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m
1 000
c)
8 372361m3 và 8 372 361dm3
100
và 12,345 m3
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
12 345 m3 và
= 12,345 m3
1000
12,345 m3
8372361m3
3
8372361dm
và
>
100
83723,61 m3
83723610 dm3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
c)
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
Trình bày
vào vở
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Vận dụng, trải nghiệm:
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 = 5216000
5,216m3 =…….
.......... cm3
Thứ tư ngày
tháng 03 năm 2024
TOÁN
Hệ trục tọa độ
Luyện HÌNH
tập
HỌC 10
BÀI MỚI
Thứ tư ngày
tháng 03 năm 2024
Toán
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
95
1
3
3 ;
3
3
dm
.
m
0,109cm ; 0,015dm ;
1000
4
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
5
3
0,015dm
4
8 3
0,109dm
95 dm3
10009
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:1952cm3
3
2015
m
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Làm bút chì
vào sách
0,25m3 = 0,250m3= 25 m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m
1 000
c)
8 372361m3 và 8 372 361dm3
100
và 12,345 m3
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
12 345 m3 và
= 12,345 m3
1000
12,345 m3
8372361m3
3
8372361dm
và
>
100
83723,61 m3
83723610 dm3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
c)
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
Trình bày
vào vở
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Vận dụng, trải nghiệm:
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 








Các ý kiến mới nhất