Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thanh Thảo
Ngày gửi: 23h:38' 03-03-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
BÀI 12: BẢNG
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ
DÀI

A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét

km

hm

1km = ....hm
=... m

1hm =....
dam
= ....km
=..... m

Mét

dam

1dam
= .....m
=...hm

m

1m= 10dm
= dam

Bé hơn mét

dm

cm

1dm = ……
cm
= …….
m

1 cm = …
mm
=…….
dm

mm

1 mm = …
cm

A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét

km

1km = 10hm
=100m

hm

1hm =
100dam
= km
= 100m

Mét

dam

1dam =
10m

m

dm

cm

mm

1m= 10dm

1dm =
10cm

1 cm =
10mm

1 mm = cm

= dam
= hm

Bé hơn mét

= m

= dm

A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị

- Đơn vị bé bằng lần đơn vị
lớn

B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH

Nhiệm vụ 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấ
25m = 250
dm
60m= 6dam
1mm = 110
cm

125dm = 1250
cm
25m = 250
dm
125dm =
1250 cm

1cm = 110 dm
200cm = 2000
mm
13000m = 13
km

B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH

Nhiệm vụ 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
a)

8km 23m = 8023m b)

1045m = 1 km 45
m

12m 4cm = 1204cm

678cm = 6 m 78
cm

B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH

Nhiệm vụ 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
Chiều dài bàn học

1m 20cm

120 cm

Chiều cao cửa ra vào

2m 15cm

215 cm

Chiều dày quyển sách

1cm 5mm

15mm

Chiều dài bút chì

14cm

140mm

LÁ THĂM
MAY MẮN
 
Gửi ý kiến