Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Thị Tâm
Ngày gửi: 08h:59' 05-03-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Cù Thị Tâm
Ngày gửi: 08h:59' 05-03-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba, ngày 5 tháng 3 năm 2024
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối
quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
- Đổi đơn vị đo thời gian.
- Vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3a
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
Hoạt động khởi động:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
01
2
3
4
5
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ Ba, ngày 5 tháng 3 năm 2024
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian.
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp
3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
60
36 0 3 , 6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72
… tháng
50
4 năm 2 tháng42
= …tháng
72
12…. tháng
3 năm rưỡi =
84
3 ngày = … giờ
3 giờ =180
…. phút
1,5 giờ = 90
… phút
3
45
giờ
=
… phút
4
6 phút = 360
…. giây
1
30
phút
=
… giây
2
1 giờ = 36000
…….. giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối
quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
- Đổi đơn vị đo thời gian.
- Vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3a
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
Hoạt động khởi động:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
01
2
3
4
5
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ Ba, ngày 5 tháng 3 năm 2024
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian.
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp
3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
60
36 0 3 , 6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72
… tháng
50
4 năm 2 tháng42
= …tháng
72
12…. tháng
3 năm rưỡi =
84
3 ngày = … giờ
3 giờ =180
…. phút
1,5 giờ = 90
… phút
3
45
giờ
=
… phút
4
6 phút = 360
…. giây
1
30
phút
=
… giây
2
1 giờ = 36000
…….. giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 








Các ý kiến mới nhất