Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 38. Axetilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 14h:35' 07-03-2024
Dung lượng: 42.7 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Tính chất vật lí giống nhau của Metan và Etilen là:
Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Chất khí, không màu, mùi hắc, nhẹ hơn không khí, tan tốt trong nước

KHỞI ĐỘNG

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
Tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước
Tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
Tham gia phản ứng cộng làm mất màu dung dịch brom.
Tham gia phản ứng thế làm mất màu dung dịch brom.

KHỞI ĐỘNG
Đôt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A trong oxi sinh ra 8,8 gam CO2
và 3,6 gam nước. Công thức phân tử của A là:
CTPT

Tên gọi

C2H6

Etan

CH4

Metan

C2H4
C2 H2

CT tổng
quát
Ankan
CnH2n+2
(n ≥ 1)

Đặc điểm cấu
tạo phân tử

Phản ứng
đặc trưng

Chỉ có liên kết
đơn

Phản ứng
thế

Anken
CnH2n (n ≥ 2) Có 1 liên kết đôi
Ankin
Axetilen
CnH2n-2 (n ≥2)
Etilen

Phản ứng
cộng

BÀI 38: AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26
CTTQ: CnH2n-2 (n ≥2)
Thuộc dãy đồng đẳng của ankin

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
Trạng thái
Màu sắc, mùi vị

Khí
Không màu, không mùi

Nặng hay nhẹ hơn
không khí? Vì sao?

Nhẹ hơn không khí
26
Do d C2 H 2 / KK  29

Tính tan trong nước

Ít tan trong nước

Axetilen:
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước

CTPT: C2H2
PTK: 26

Các em hãy quan sát lọ
đựng axetilen thảo luận
nhóm cho biết 1 số tính
chất vật lí của axetilen.

Thu khí axetilen bằng phương pháp
đẩy nước

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
-Trong phân tử axetilen có 2 liên kết
đơn1 liên kết ba .

H – C C – H Viết gọn: HC CH
Liên kết ba

TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN
Sử dụng mô hình lắp ráp phân tử để
lắp mô hình cấu tạo ứng với công
thức phân tử C2H2?

H

C

C

Liên kết ba

H

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
-Trong phân tử axetilen có 2 liên kết đơn và
1 liên kết ba
H – C C – H Viết gọn: HC CH
Liên kết ba

- Đặc điểm liên kết ba: Trong liên kết ba, có 1
liên kết tương đối bền và 2 liên kết kém bền,
dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hoá học.

H

C

C

H

Liên kết kém bền
? So sánh cấu tạo phân tử của axetilen và
etilen?
 Giống nhau:
- Đều là hiđrocacbon

Phản ứng cháy

- Có liên kết kém bền

Phản ứng cộng,
làm mất màu dung
 Khác nhau:
dịch Br2
- Etilen có một liên kết kém
bền
- Axetilen có 2 liên kết kém bền

BÀI 38: AXETILEN

THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXETLEN
Tên thí
nghiệm

Dụng cụ, hóa
chất

Thí nghiệm 1: Dụng cụ: Ống
Đốt khí axetilen nghiệm , nút cao
su cắm ống vuốt
nhọn, giá gỗ, que
đóm
Hóa chất:
Đất đèn, nước
Thí nghiệm 2: Dụng cụ: ống
dẫn khí cao su
Dẫn khí
axetilen qua
Hóa chất: Dung
dung dịch
dịch Brom
brom

Cách tiến hành thí nghiệm
B1: Điều chế axetilen: cho 4-5 mẩu đất
đèn vào ống nghiệm, sau đó cho khoảng
10ml nước vào.
B2: Đậy ống nghiệm bắng nút cao su có
cắm ống vuốt nhọn.
B3: Sau một thời gian châm lửa đốt khí
axetilen thoát ra ở đầu ống dẫn khí.
Dẫn khí axetilen sinh ra ở thí nghiệm 1
qua dung dịch brom màu cam.
? Quan sát màu của dd brôm trước và
sau khi sục khí axetilen vào.

Nhận xét hiện
tượng

BÀI 38: AXETILEN

THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXETLEN
Tên thí
Nhận xét hiện tượng
Phương trình phản ứng
nghiệm
Thí nghiệm 1: Axetilen cháy sáng,
Đốt khí axetilen toả nhiều nhiệt.

Thí nghiệm 2:
Dẫn khí
axetilen qua
dung dịch
brom

1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
t0
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
0
t
2C H + 5O
4CO + 2H O
2

2

2

2

2

0
3n-1
t
TQ: CnH2n-2 +
O2
nCO2 + (n-1)H2O
2
n CO ?> n H2O
2
CnH2n-2
n
n
?- n H O
=
?
Ankin

CO2

2

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN

THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXETLEN
Tên thí
Nhận xét hiện tượng
Phương trình phản ứng
nghiệm
Thí nghiệm 1: Axetilen cháy sáng,
Đốt khí axetilen toả nhiều nhiệt.

Thí nghiệm 2:
Dẫn khí
Dung dịch brôm bị
axetilen qua
mất màu
dung dịch
brom

1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
t0
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O

2. Axetilen làm mất màu dung dịch brôm
Axetilen tham gia phản ứng cộng

H
PT:

H

C

H

C

+

H

C

C

C

C

Br

Br

H

Br

CH CH + Br–Br (dd)

Br
PT:

C

Br

C

Br– HC=CH–Br

H

Br

Br– HC=CH–Br +Br–Br(dd)

+

Br
H

Br
Br2CH–CHBr2

H

BÀI 38: AXETILEN

THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXETLEN
Tên thí
Nhận xét hiện tượng
Phương trình phản ứng
nghiệm
Thí nghiệm 1: Axetilen cháy sáng,
Đốt khí axetilen toả nhiều nhiệt.

Thí nghiệm 2: Dung dịch brôm bị
mất màu
Dẫn khí
axetilen qua
dung dịch
brom

1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
2C2H2 + 5O2

t0 4CO2 + 2H2O

2. Axetilen tham gia phản ứng cộng,làm mất màu
dung dịch brôm
CH CH + 2Br–Br (dd)
Br2HC–CHBr2
Viết gọn: C2H2 + 2 Br2
C2H2Br4

CTPT:
CTPT: C
C22HH22
TK:
2626
PTK:

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
0
t
2C H + 5O
4CO + 2H O
2

2

2

2

2

2. Axetilen tham gia phản ứng cộng,làm mất
màu dung dịch brôm
CH CH + 2Br–Br (dd)
Br2HC–CHBr2
Viết gọn: C2H2 + 2 Br2
C2H2Br4

So sánh phản ứng
của etilen và
axetilen với dung
dịch Brom?

Giống nhau: Đều làm mất màu dung dịch
Brôm
Khác nhau: n
= 2n
Br2 phản ứng

C2H2

n Br phản ứng = n
2
C 2H 4

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
0
t
2C H + 5O
4CO + 2H O
2

2

2

2

2

2. Axetilen tham gia phản ứng cộng,làm mất
màu dung dịch brôm
CH CH + 2Br–Br (dd)
Br2HC–CHBr2
Viết gọn: C2H2 + 2 Br2
C2H2Br4
Chú ý: n Br phản ứng= 2 n C H
2

2

2

Giống nhau: Đều làm mất màu dung dịch Brôm
n Br phản ứng = 2n C H
Khác nhau:
2
2 2

n Br phản ứng = n
2
C 2H 4

Biết rằng 0,1 lít etilen ở đktc làm mất màu
tối đa 50ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít
khí axetilen ở đktc làm mất màu tối đa bao
nhiêu ml dung dịch brom trên?
A: 25 ml

C: 100 ml

B: 50 ml

D: 250 ml

= V C2H4 => n C H = nC H
2 2
2 4
n
=> Br phản ứng = 2n C H
2
2 4
=> VBr phản ứng = 2VC H = 100 ml
VC H
2

2

2

2

4

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
0
t
2C H + 5O
4CO + 2H O
2

2

2

2

2

2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất
màu dung dịch brom
CH CH + 2Br–Br (dd)
Br2HC–CHBr2
C2H2Br4
Viết gọn: C2H2 + 2 Br2
Chú ý: n Br phản ứng= 2 n C H
2

2

2

CTPT: C2H2
PTK: 26

Trong điều kiện thích hợp axetilen còn có
phản ứng cộng với H2 và một số chất khác:
Cl2, H2O, HCl… 0
t , Pd
CH CH + H2
CH2 = CH2
t0, Ni
CH CH + 2H2
CH3 CH3

BÀI 38: AXETILEN
CTPT

Tên gọi

CT tổng
quát

C2H6

Etan

Ankan
CnH2n+2

CH4

Metan

C2H4
C2H2

(n ≥ 1)

Đặc điểm cấu
tạo phân tử

Phản ứng
đặc trưng

Chỉ có liên kết
đơn

Phản ứng
thế

Anken
CnH2n (n ≥ 2) Có 1 liên kết đôi
Ankin
Có 1 liên kết ba
Axetilen
CnH2n-2 (n ≥2)
Etilen

CTPT: C2H2
PTK: 26

Phản ứng
cộng
Phản ứng
cộng

Những chất có liên kết kém bền dễ tham gia phản ứng cộng.

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN

I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất màu 1. Nguyên liệu: đất đèn (thành phần
dung dịch brôm
chính là canxicacbua CaC2); nước
IV. Ứng dụng
PT: CaC2 + H2O  C2H2 + Ca(OH)2
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
2. Phương pháp hiện đại: nhiệt phân metan
V. Điều chế
ở nhiệt độ cao.
PT: 2CH4 xt, 1500 C C2H2 + 3H2
0

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất màu
dung dịch brôm
IV. Ứng dụng
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
V. Điều chế
CaC2 + 2H2O
Hoặc:
2CH4

1500 C
0

C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 3H2

Luyện tập
Câu 1: Cho các chất
(1) C2H6
(2) C3H6
(3) C3H8
(4) C3H4
(5) C4H6
(6) C2H4
a. Những chất nào trong số các chất trên
có liên kết ba trong phân tử?
A. (4); (5); (6).
B. (4); (5).
C. (1); (3); (5).
D. (2); (6).
b. Dãy các chất có thể làm mất màu dung
dịch Br2 là
A. (2); (4); (5); (6).
B. (3); (5); (6).
B. (2); (3); (5); (6).
D. (3); (4); (6).

CTPT: C2H2
PTK: 26

BÀI 38: AXETILEN
I. Tính chất vật lí
- Là chất khí, không màu, không mùi
- Nhẹ hơn không khí
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
H – C C – H Viết gọn: HC CH
III. Tính chất hóa học
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất màu
dung dịch brôm
IV. Ứng dụng
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
V. Điều chế
CaC2 + 2H2O
Hoặc:
2CH4

1500 C
0

C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 3H2

Luyện tập
Câu 2. Có 2 lọ mất nhãn đựng 2 khí
không màu CH4, C2H2. Dùng phương
pháp hoá học sau đây để nhận biết các
khí CH4, C2H2?
A Dẫn vào dung dịch nước vôi trong.
B. Dẫn vào nước.
C. Dẫn vào dung dịch brom.
D. Đốt cháy 2 khí

BÀI 38: AXETILEN

CTPT: C2H2
PTK: 26

I. Tính chất vật lí
Luyện tập
- Là chất khí, không màu, không mùi
Câu 3. Phương pháp để nhận biết 2 khí
- Nhẹ hơn không khí
etilen và axetilen là
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
A Đốt cháy.
H – C C – H Viết gọn: HC CH
B. Nước.
III. Tính chất hóa học
C. Dung dịch brom.
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
D. Dung dịch AgNO3/NH3 dư
2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất màu
Sục khí axetilen vào dung dịch hỗn hợp
dung dịch brôm
AgNO3/NH3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa
IV. Ứng dụng
màu vàng (Ag–C≡C-Ag↓).
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag–C≡C-Ag↓ + 2NH4NO3
V. Điều chế
CaC2 + 2H2O
Hoặc:
2CH4

1500 C
0

C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 3H2

 Phản ứng trên gọi là phản ứng thế bằng ion
kim loại để nhận biết axetilen.

BÀI 38: AXETILEN

CTPT: C2H2
PTK: 26

I. Tính chất vật lí
Hướng dẫn về nhà
- Là chất khí, không màu, không mùi
1, So sánh CTCT của metan, etilen, axetilen.
- Nhẹ hơn không khí
Từ đó so sánh tính chất hoá học giữa chúng.
- Ít tan trong nước
II. Cấu tạo phân tử
2, Làm các bài tập 1, 2, 4, 5(SGK – 122)
H – C C – H Viết gọn: HC CH
3, Tìm hiểu thông tin và trả lời câu hỏi:
III. Tính chất hóa học
- Vì sao khi ném đất đèn xuống ao làm cá
1. Axetilen tham gia phản ứng cháy
2. Axetilen tham gia phản ứng cộng, làm mất màu chết?
dung dịch brôm
- Vì sao để khiến một số loại trái cây như
IV. Ứng dụng
xoài, chuối… chín đều, vàng đẹp, các tiểu
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
thương thường sử dụng phương thức truyền
V. Điều chế
CaC2 + 2H2O
Hoặc:
2CH4

1500 C
0

C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 3H2

thống là ủ bằng đất đèn. Cách làm này có an
toàn với người sử dụng trái cây không?
 
Gửi ý kiến