Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 11. Oxide

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngan Linh
Ngày gửi: 15h:18' 15-03-2024
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 1126
Số lượt thích: 0 người
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE

BÀI 11: OXIDE

Tên oxide
Aluminium oxide

Công thức oxide
Al2O3

Barium oxide
Carbon dioxide

BaO
CO2

Diphosphorus pentoxide

P2O5

Thành phần nguyên tố
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O

Nhận xét thành phần nguyên tố trong công thức phân tử Oxide?
Thử đề xuất khái niệm về Oxide?

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…

Các chất là oxide gồm: P2O5 và SO2

S + O2  
2Cu + O2 

t0

SO2
t0

2CuO

C + O2 

t0

CO2

4Na + O2 

t0

2Na2O.

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
II. PHÂN LOẠI OXIDE

I. Khái niệm
Kim loại + Khí Oxygen

Oxide kim loại
Oxide base

VD: BaO, CuO

Dựa
vào
thành
phần
hóa
học

Ba + O2
Cu + O2

S+ O2

BaO
CuO

SO2

C + O2

CO2

VD: CO2, SO2
Phi kim + Khí Oxygen

Oxide Phi kim

VD: BaO, CuO

Dựa
vào
tính
chất
hóa
học

Oxide acid
VD: CO2, SO2
Oxide trung tính.
VD: CO
Oxide lưỡng tính.
VD: ZnO

Oxide base
Oxide acid
OXIDE

Oxide
lưỡng tính

Oxide base

Tác dụng được với dd
ACID tạo muối và nước.
Tác dụng được với dd
BASE tạo muối và nước.
Tác dụng được với dd
ACID, tác dụng được với
dd BASE tạo muối và
nước.
Không tác dụng được với
dd ACID, dd BASE.

I. Khái niệm
- Oxide là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trong đó có 1
nguyên tố là oxygen.
- Dựa vào thành phần hóa học của oxide người ta chia oxide ra
làm 2 loại : oxide kim loại và oxide phi kim
- Dựa vào tính chất hóa học của các oxide người ta chia oxide ra
làm 4 loại: Oxide base, oxide acid, oxide trung tính, oxide lưỡng
tính.

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
II. PHÂN LOẠI OXIDE
- Oxide base là những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và
nước. VD: CuO; Na2O; Al2O3 …
- Oxide acid là những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và
nước. VD: CO2; SO3 ; P2O5 …
- Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với dung dịch acid và tác dụng với
dung dịch base tạo thành muối và nước. VD: ZnO ; Al2O3 …
- Oxide trung tính là những oxide không tác dụng được với dung dịch acid, dung
dịch base tạo thành muối và nước. VD: CO; NO ; N2O …

Oxide base: Na2O
Oxide acid: SO3
Oxide lưỡng tính: Al2O3
Oxide trung tính: N2O

ĐỌC TÊN OXIDE

----------------------------------------

* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
ZnO :

Zinc oxide

Al2O3 : Aluminium oxide

* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide

ĐỌC TÊN OXIDE

----------------------------------------

* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide

Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
- Gọi tên của:
+ SO2 :

Sulfur dioxide

+ SO3 :

Sulfur trioxide

+ P2O5:

Diphosphorus pentaoxide

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
II. PHÂN LOẠI OXIDE
- Oxide base là những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và
nước. VD: CuO; Na2O; Al2O3 …
- Oxide acid là những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và
nước. VD: CO2; SO3 ; P2O5 …
- Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với dung dịch acid và tác dụng với
dung dịch base tạo thành muối và nước. VD: ZnO ; Al2O3 …
- Oxide trung tính là những oxide không tác dụng được với dung dịch acid, dung
dịch base tạo thành muối và nước. VD: CO; NO ; N2O …
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid

Thí nghiệm CuO + HCl

- Hiện tượng: CuO
tan dần, thu được
dung dịch có màu
xanh.
- Dấu hiệu chứng tỏ
có phản ứng hóa học
xảy ra: CuO tan dần,
thu được dung dịch
có màu xanh.
Dung dịch có màu xanh là dung dịch muối copper (II). Hãy dự đoán
công thức phân tử của muối này? CuCl2
Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trong thí nghiệm trên?

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base +dd acid  muối + nước.

a) H2SO4 + MgO  MgSO4 + H2O
b) H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O
c) 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base +dd acid  muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base

Thí nghiệm CO2 + CaCO3

- Hiện tượng: Xuất
hiện chất không tan
trong nước (chất kết
tủa) màu trắng.
- Giải thích: CO2 đã
phản ứng với dung
dịch Ca(OH)2 tạo ra
chất kết tủa màu
trắng.
Chất kết tủa màu trắng là 1 muối không tan. Hãy dự đoán công thức
phân tử của muối này? CaCO3
Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trong thí nghiệm trên?

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base +dd acid  muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
Oxide acid +dd base  muối + nước.

a) 2KOH + SO2  K2SO3 + H2O
b) 2KOH + CO2  K2CO3 + H2O
c) 2KOH + SO3  K2SO4 + H2O

BÀI 11: OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base +dd acid  muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
Oxide acid +dd base  muối + nước.
IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
- Kim loại + O2 

t0

Oxide kim loại

BÀI 11: OXIDE

IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
- Kim loại + O2 

t0
t0

Oxide kim loại

VD: 4Al + 3O2
2Al2O3
Phản ứng trên xảy ra với hầu hết kim loại (trừ Au, Ag, Pt)
- Phi kim + O2 

t0

t0

Oxide phi kim

VD: 4P + 5O2
2P2O5
Các phi kim thường gặp (C, S, P…)
V. GỌI TÊN OXIDE.

BÀI 11: OXIDE

IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
V. GỌI TÊN OXIDE

- Với nguyên tố chỉ có một hóa trị: tên nguyên tố + oxide
- VD: ZnO đọc là zinc oxide
- Với nguyên tố nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố) + oxide
- VD: FeO đọc là Iron (II) oxide
- Với oxide của phi kim nhiều hóa trị: Tiền tố chỉ số nguyên tử của
nguyên tố + tên nguyên tố + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen+ oxide.
- Tiền tố mono là một, di là hai, tri là ba, tetra là bốn…
- VD: CO2 đọc là carbon dioxide hoặc carbon (IV) oxide.

BÀI 11: OXIDE

V. GỌI TÊN OXIDE.

BÀI 11: OXIDE

Bài 1: Cho các chất sau: CuO, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, CaO, Na2O, SO3
a) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch KOH?
b) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch HCl?
Viết phương trình hóa học minh họa.

CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
2KOH + SO3 → H2O + K2SO4
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Na O + 2HCl → 2NaCl + H O

BÀI 11: OXIDE

Bài 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo ra các oxide sau từ các đơn chất
và oxygen: K2O, MgO, CO2, SO2, Al2O3, CuO, P2O5, CaO.

4K + O2 → 2K2O
2Mg + O2 → 2MgO
C + O2 → CO2
S + O2 → SO2
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Cu + O2 → 2CuO
4P + 5O2 → 2P2O5
2Ca + O2 → 2CaO

BÀI 11: OXIDE

Bài 3: Dẫn khí  CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2). Sau khi phản
ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn dư Ca(OH)2 và tạo ra 20 gam CaCO3 Tính
thể tích khí CO2 (dkc) đã tham gia phản ứng.

- Số mol CaCO3 là: nCaCO3  = 0,2 (mol).
- Phương trình hóa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH: n CO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
- Thể tích khí CO2 đã phản ứng là: VCO2 = n x 24,79 =  4,96 lít.

BÀI 11: OXIDE

Bài 4: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxygen tạo ra oxide ( ở thể rắn,
màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch HCl ). Xác định
công thức của oxide trên, biết kim loại R có hóa trị II và phần trăm khối lượng của
kim loại R trong oxide là 60%.

- Công thức của oxide là: RO
-Theo giả thiết: %mR = 60%
MR .100 =60
MR+16
=> MR = 24 (gam/mol)
Vậy R là magnesium (Mg) => Công thức oxide: MgO
 
Gửi ý kiến