Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Cơ sở dữ liệu quan hệ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung
Ngày gửi: 09h:42' 18-03-2024
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
DẠY HỌC BẰNG VIDEO

LỚP 12
Giáo viên: Lê Ngọc Trung
Trường: THPT Như Xuân

MÔN: TIN HỌC
Tiết 51: ÔN TẬP

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
1. Mô hình dữ liệu:
Khái niệm mô hình
dữ liệu
Cấu trúc dữ liệu
Các yếu tố
của một
hệ CSDL

Các thao tác và các phép
toán trên dữ liệu
Các ràng buộc trên
dữ liệu

Mô hình dữ liệu là tập hợp
khái niệm dùng để mô tả
cấu trúc dữ liệu, các thao
tác, phép toán trên dữ liệu
và các ràng buộc dữ liệu.

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
2. Mô hình dữ liệu quan hệ:
Mô hình quan hệ

Về mặt cấu trúc

Dữ liệu được thể
hiện trên các bảng
(hàng, cột)

Về mặt thao tác trên dữ
liệu

Về mặt các ràng buộc
trên dữ liệu

Có thể cập nhật dữ liệu,
khai thác dữ liệu

Dữ liệu trong bảng phải
thỏa mãn một số ràng
buộc, và các bảng trong
cùng 1 CSDL có thể có
liên kết với nhau

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
3. Khái niệm CSDL quan hệ và hệ QTCSDL quan hệ
 CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ gọi là CSDL quan hệ.
 Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi là
hệ QTCSDL quan hệ

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
4. Một số thuật ngữ trong mô hình dữ liệu quan hệ
CSDL QUAN HỆ
Bảng

Quan hệ

Cột

Thuộc tính

Hàng

Bộ (bản ghi)

Kiểu dữ liệu

Miền

Bộ

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
5. Các đặc trưng chính của một quan hệ trong CSDL quan hệ:
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt;
Mỗi bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng;
Mỗi thuộc tính có tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính không quan trọng;
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
6. Khóa và liên kết giữa các bảng:
Khóa của một bảng:
Khóa của một bảng là tập
các thuộc tính (có thể chỉ
gồm một thuộc tính) vừa
đủ để phân biệt được các
bộ.

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
6. Khóa và liên kết giữa các bảng:
Khóa của một bảng:
Khóa chính:
- Một bảng có thể có nhiều khóa. Trong các khóa của một bảng, ta
chọn (chỉ định) một khóa làm khóa chính.
- Khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa chính
không được để trống.

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
6. Khóa và liên kết giữa các bảng:
Khóa của một bảng:
Khóa chính:
Liên kết:
- Sự liên kết giữa các bảng được xác
lập dựa trên thuộc tính khóa
- Việc liên kết giữa các bảng cho
phép tổng hợp dữ liệu từ các bảng
đó.

Bảng MƯỢN SÁCH

I. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Mô hình dữ liệu quan hệ
Cơ sở dữ liệu quan hệ
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ
CSDL
QUAN
HỆ

Các đặc trưng
Các thuật ngữ
Khóa, khóa chính
Liên kết

3. Khai thác Cơ
sở dữ liệu

GỒM 3
NỘI DUNG:

II. CÁC THAO TÁC VỚI
CƠnhật
SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
2. Cập
1. Tạo lập Cơ
sở dữ liệu

dữ liệu

II. CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
1. Tạo lập cơ sở dữ liệu
 Tạo bảng: để tạo một bảng ta cần phải xác định và
khai báo cấu trúc bảng, bao gồm:
 Đặt tên các trường;
 Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường.
 Khai báo kích thước của trường.
 Chọn khóa chính: để hệ QTCSDL tự động chọn hoặc
ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng.
 Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.
 Tạo liên kết giữa các bảng

II. CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
1. Tạo lập cơ sở dữ liệu
2. Cập nhật dữ liệu
• Thêm: bổ sung một hoặc nhiều bộ vào bảng
• Sửa: thay đổi giá trị của 1 vài thuộc tính của một bộ và không
làm thay đổi toàn bộ giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó
• Xóa: xóa bỏ 1 hoặc nhiều bộ của bảng.

II. CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
1. Tạo lập cơ sở dữ liệu
2. Cập nhật dữ liệu
3. Khai thác cơ sở dữ liệu
 Sắp xếp các bản ghi
 Truy vấn CSDL
 Xem dữ liệu
 Kết xuất báo cáo

Tạo bảng
Chọn khóa chính
Tạo lập CSDL

Đặt tên và lưu bảng
Tạo liên kết

CÁC THAO TÁC VỚI
CSDL QUAN HỆ

Cập nhật dữ
liệu

Thêm bản ghi
Chỉnh sửa dữ liệu
Xóa bản ghi

Khai thác
CSDL

Sắp xếp dữ liệu
Truy vấn dữ liệu
Xem dữ liệu
Kết xuất báo cáo

NỘI DUNG CỦA BẢO
MẬT

GIẢI PHÁP CỦA BẢO MẬT

chặn các truy cập không được
III. Ngăn
BẢO
MẬT THÔNG TIN TRONG CÁC HỆ CƠ SỞ
DỮ
Chính
sáchLIỆU
và ý thức
phép.
Hạn chế tối đa các sai sót của người
dùng.
Đảm bảo thông tin không bị mất
hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.
Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng
như chương trình xử lí.

Phân quyền truy cập và nhận dạng
người dùng
Mã hóa thông tin và
Nén dữ liệu

Lưu biên bản

BÀI DẠY KẾT THÚC!
468x90
 
Gửi ý kiến