Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 3. Khoáng sản Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn minh
Ngày gửi: 14h:59' 18-03-2024
Dung lượng: 19.4 MB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn minh
Ngày gửi: 14h:59' 18-03-2024
Dung lượng: 19.4 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
LỚP
PHẦN ĐỊA LÍ
8
BÀI 3. KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
2
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN CHỦ YẾU
3
SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
BÀI 3
2
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN CHỦ YẾU
Hoạt động nhóm
Khoáng sản
Than đá
Dầu mỏ và
khí tự
nhiên
Bô – xít
Tổng trữ
lượng
Nơi phân bố chủ yếu
Tên một số mỏ chính
Khoáng sản
Tổng trữ
lượng
Nơi phân bố chủ yếu
Tên một số mỏ chính
Than đá
Khoảng 7 tỉ
tấn
Bể than Quảng Ninh
Cẩm phả; Vàng Danh;
Quỳnh Nhai; Nông Sơn
Dầu mỏ và
khí tự
nhiên
Khoảng 10 tỉ
tấn dầu quy
đổi
Thềm lục địa phía
đông nam
Hồng Ngọc; Rạng
Đông; Bạch Hổ; Rồng;
Đại Hùng.
Bô – xít
Khoảng 9,6
tỉ tấn
Tây nguyên và một
số tỉnh phía bắc
Măng đen; Krông Búk;
Di linh..
Than đá
Mỏ than Quảng Ninh
Khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía nam
Khai thác Bô-xít ở Tây Nguyên
Khoáng sản
(Một số loại chủ yếu)
Năng lượng: Than, dầu, khí
Kim loại: Bô –xít, Chì , Đồng, vàng..
Xuất khẩu
mang về
USD
Công nghiệp năng lượng, hóa
chất
Công nghiệp luyện kim đen,
luyện kim màu
Hoạt động cá nhân
Đọc thông tin phần 2 sgk trang 110 kết hợp đọc bản đồ H3.3 trang 111
?1. Tìm hiểu về tổng trữ lượng và khu vực phân bố chính của khoáng sản:
a. Sắt
b. A – pa – tít
c. Ti – tan
d. Đá vôi
?2. Chọn và lên bảng trình bày trên lược đồ về 1 trong 4 loại khoáng sản trên
Tổng trữ lượng: khoảng 1,1 tỉ tấn
- Sắt
Khu vực phân bố chính: khu vực Đông Bắc và Bắc trung bộ
Tổng trữ lượng: khoảng 2 tỉ tấn
- A-pa-tit
Khu vực phân bố chính: Lào Cai.
Tổng trữ lượng: khoảng 663 triệu tấn
- Ti- Tan
Khu vực phân bố chính: ven biển từ Quảng Ninh đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
Tổng trữ lượng: khoảng 8 tỉ tấn
- Đá vôi
Khu vực phân bố chính: vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
Khai thác A-pa-tit ở Lào Cai
A-PA-TIT
Mỏ đá vôi
Ti – Tan ở mỏ Phú Vang ( Thừa Thiên Huế)
Scan 13 Th10 23 16·08·46.pdf
Scan 13 Th10 23 16·08·46.pdf
0
3
9
2
28 31
12
34
5
6
7
8
2
2
1
2
20 23
9
1
0
1
1
12
14
13
15
24
25
2
27 6
VÒNG QUAY MAY MẮN
16
1
7
19 18
PHẦN ĐỊA LÍ
8
BÀI 3. KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
2
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN CHỦ YẾU
3
SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
BÀI 3
2
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN CHỦ YẾU
Hoạt động nhóm
Khoáng sản
Than đá
Dầu mỏ và
khí tự
nhiên
Bô – xít
Tổng trữ
lượng
Nơi phân bố chủ yếu
Tên một số mỏ chính
Khoáng sản
Tổng trữ
lượng
Nơi phân bố chủ yếu
Tên một số mỏ chính
Than đá
Khoảng 7 tỉ
tấn
Bể than Quảng Ninh
Cẩm phả; Vàng Danh;
Quỳnh Nhai; Nông Sơn
Dầu mỏ và
khí tự
nhiên
Khoảng 10 tỉ
tấn dầu quy
đổi
Thềm lục địa phía
đông nam
Hồng Ngọc; Rạng
Đông; Bạch Hổ; Rồng;
Đại Hùng.
Bô – xít
Khoảng 9,6
tỉ tấn
Tây nguyên và một
số tỉnh phía bắc
Măng đen; Krông Búk;
Di linh..
Than đá
Mỏ than Quảng Ninh
Khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía nam
Khai thác Bô-xít ở Tây Nguyên
Khoáng sản
(Một số loại chủ yếu)
Năng lượng: Than, dầu, khí
Kim loại: Bô –xít, Chì , Đồng, vàng..
Xuất khẩu
mang về
USD
Công nghiệp năng lượng, hóa
chất
Công nghiệp luyện kim đen,
luyện kim màu
Hoạt động cá nhân
Đọc thông tin phần 2 sgk trang 110 kết hợp đọc bản đồ H3.3 trang 111
?1. Tìm hiểu về tổng trữ lượng và khu vực phân bố chính của khoáng sản:
a. Sắt
b. A – pa – tít
c. Ti – tan
d. Đá vôi
?2. Chọn và lên bảng trình bày trên lược đồ về 1 trong 4 loại khoáng sản trên
Tổng trữ lượng: khoảng 1,1 tỉ tấn
- Sắt
Khu vực phân bố chính: khu vực Đông Bắc và Bắc trung bộ
Tổng trữ lượng: khoảng 2 tỉ tấn
- A-pa-tit
Khu vực phân bố chính: Lào Cai.
Tổng trữ lượng: khoảng 663 triệu tấn
- Ti- Tan
Khu vực phân bố chính: ven biển từ Quảng Ninh đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
Tổng trữ lượng: khoảng 8 tỉ tấn
- Đá vôi
Khu vực phân bố chính: vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
Khai thác A-pa-tit ở Lào Cai
A-PA-TIT
Mỏ đá vôi
Ti – Tan ở mỏ Phú Vang ( Thừa Thiên Huế)
Scan 13 Th10 23 16·08·46.pdf
Scan 13 Th10 23 16·08·46.pdf
0
3
9
2
28 31
12
34
5
6
7
8
2
2
1
2
20 23
9
1
0
1
1
12
14
13
15
24
25
2
27 6
VÒNG QUAY MAY MẮN
16
1
7
19 18
 









Các ý kiến mới nhất